13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

docx 96 trang bút chì 05/05/2026 130
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx13_de_thi_cuoi_ki_1_cong_nghe_lop_8_co_ma_tran_dap_an_ket_no.docx

Nội dung text: 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – CÔNG NGHỆ LỚP 8 Mức độ nhận thức Tổng % Tổng Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH điểm Thời thức Số Thời gian Số Thời gian Số Thời gian Số Thời gian TN TL gian CH (phút) CH (phút) CH (phút) CH (phút) Bài 2: Hình 3 3 2 3 1 19 1 1 20 3,5 Nội dung STT chiếu vuông kiến thức góc Bài 3: Bản vẽ 1 1 1 1 1 13 2 1 15 3,5 kĩ thuật 3.1 Bản vẽ chi tiết 3.2 Bản vẽ lắp 2 2 1 1 3 5 2,0 2 II. Cơ khí Bài 4: Vật liệu 1 1 3 1 5 1,0 cơ khí Tổng 6 6 5 6 1 32 1 5 11 3 45 10 Tỉ lệ (%) 30 30 10 30 Tỉ lệ chung (%) 60 40 DeThi.edu.vn
  2. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung Đơn vị STT Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận kiến kiến thức biết hiểu dụng dụng cao thức 1 I. Vẽ 1.1. Tiêu Nhận biết: 2 2 kĩ chuẩn bản vẽ - Gọi tên được các loại khổ giấy thuật kĩ thuật - Nêu được một số loại tỉ lệ. - Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật. Thông hiểu: - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy. - Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ. - Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét. - Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước. 1.2. Hình Nhận biết: 1 1 chiếu Vuông - Trình bày khái niệm hình chiếu. góc của một - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu. số khối đa - Nhận dạng được các khối đa diện. diện, khối - Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường gặp tròn xoay. . - Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay thường gặp. - Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp Thông hiểu: - Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay. - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật. Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật. - Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình chiếu. DeThi.edu.vn
  3. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Vận dụng: -Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. 3. 1 Bản vẽ Nhận biết: 11 chi tiết - Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết. Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. Thông hiểu: - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các bước. 3.2 Bản vẽ Nhận biết: 2 1 lắp - Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản. Thông hiểu: - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước. Nhận biết: - Kể tên được một số vật liệu thông dụng. II. Cơ BÀI 4: Vật Thông hiểu: 1 2 khí liệu cơ khí - Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng. Vận dụng: - Nhận biết được một số vật liệu thông dụng. Tổng số câu hỏi các mức 6 5 1 1 DeThi.edu.vn
  4. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn vào câu trả lời đúng và đầy đủ nhất: (0,25đ cho mỗi câu) Câu 1: Hình chiếu đứng có hướng chiếu như thế nào? A.Trước tới B. Trên xuống C. Trái sang D. Tất cả đều đúng Câu 2: Hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ kĩ thuật? A. Từ trên xuống B. Đặt dưới hình chiếu đứng C. Đặt trên hình chiếu đứng D. Đặt bên phải hình chiếu đứng Câu 3: Hình chiếu bằng có hướng chiếu như thế nào? A. Từ trên xuống B. Từ trái sang C. Từ trước tới D. Tất cả đều đúng Câu 4: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu như thế nào? A. Từ trên xuống B. Từ trái sang C. Từ dưới lên D. Tất cả đều đúng Câu 5: Hình chiếu cạnh được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ kĩ thuật? A. Từ trên xuống B. Đặt dưới hình chiếu đứng C. Đặt trên hình chiếu đứng D. Đặt bên phải hình chiếu đứng Câu 6: Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước? A. 1 B. 2 C. 6 D. 4 Câu 7: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm các bước nào? A. Khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước –Yêu cầu kĩ thuật B. Kích thước - Khung tên - Hình biểu diễn - Các bộ phận chính C. Hình biểu diễn - Kích thước - Khung tên - Các bộ phận chính D. Tất cả đều sai. Câu 8: Thép có tỉ lệ carbon là bao nhiêu? A. 2.14% B. >2.14% C. <=2.14% D. Tất cả đều đúng Câu 9: Bản vẽ nào thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy? A. Bản vẽ lắp B. Bản vẽ chế tạo C. Bản vẽ chi tiết D. Bản vẽ nhà Câu 10: Gang có tỉ lệ carbon là bao nhiêu? A. 2.14% B. >2.14% C. <2.14% D. Tất cả đều đúng Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc vật liệu kim loại màu? A. Gang B. Thép C. Bạc D. Cao su Câu 12: Đồ dùng nào sau đây thuộc vật liệu kim loại màu? A. Vòng bi B. Hàng rào C. Nồi D. Đế giày Câu 13: Vật liệu nào có tính chống ăn mòn cao, dễ gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và ít bị gỉ sét so với kim loại đen? A. Kim loại đen B. Phi kim loại C. Kim loại màu D. Tất cả đều đúng DeThi.edu.vn
  5. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 14: Kim loại đen được chia thành mấy loại chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 15: Sản phẩm nào sau đây không thuộc vật liệu kim loại màu? A. Nhôm B. Bạc C. Thiếc D. Cao su Câu 16: Vật liệu nào sau đây thuộc vật liệu kim loại đen là? A. Nhôm B. Chất dẻo và cao su C. Chất dẻo D. Hàng rào Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Nêu khái niệm hình chiếu của vật thể ? Câu 2: (3,0 điểm) Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp? Câu 3: (1,0 điểm) Nêu 4 ví dụ trong lớp học thuộc kim loại màu mà em biết? HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm), mỗi đáp án đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B A B D C A C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C B C C C B D D Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Câu hỏi Nội dung Điểm Câu 1 * Khái niệm hình chiếu của vật thể 2,0 (2,0 điểm) - Là hình nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó. Câu 2 - Bước 1: Khung tên 0,5 (3,0 điểm) - Bước 2: Bảng kê 0,5 - Bước 3: Hình biểu diễn 0,5 - Bước 4: Kích thước 0,5 - Bước 5: Phân tích chi tiết 0,5 - Bước 6: Tổng hợp 0,5 Câu 3 Kể tên 4 ví dụ về vật liệu kim loại màu mà em biết - Vàng 0,25 (1,0 điểm) - Bạc 0,25 - Nhôm 0,25 - lõi dây dẫn điện 0,25 DeThi.edu.vn
  6. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 8 MỨC ĐỘ Tổng số Nhận Thông Vận Vận Dụng Điểm NỘI DUNG câu biết hiểu dụng cao số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Tiêu chuẩn trình bày bản 1 1 1 3 0,75 vẽ kĩ thuật 2. Hình chiếu vuông góc của 4 1 5 1,25 khối hình học cơ bản 3. Bản vẽ chi tiết 1 1 1 3 0,75 4. Bản vẽ lắp 1 1 0,25 5. Bản vẽ nhà 2 2 0,5 6. Vật liệu cơ khí 2 1 0,5 3 0,5 1,75 7. Một số phương pháp gia 3 1 1 4 1 2,0 công cơ khí bằng tay 8. Truyền và biến đổi chuyển 3 1 1 0,5 5 0,5 2,25 động 9. Một số ngành nghề cơ khí 1 1 2 0,5 phổ biến Tổng số câu TN/TL 14 8 0,5 6 0,5 1 28 2 10 Điểm số 3,5 2,0 1,0 1,5 1,0 1,0 7,0 3,0 10 Tổng số điểm 3,5 điểm 3,0 điểm 2,5 điểm 1,0 điểm 10 điểm 100% 35 % 30 % 25 % 10 % 100 % DeThi.edu.vn
  7. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Số câu TL/ Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi TN TL TN TL TN VẼ KĨ THUẬT 14 1. Tiêu Nhận biết - Kể tên các khổ giấy chính. 1 C1 chuẩn trình Thông hiểu - Chỉ ra được cách biểu diễn đường gióng 1 C7 bày bản vẽ kĩ và đường kích thước. thuật Vận dụng - Chỉ ra cách thu được khổ giấy A3 từ khổ 1 C2 giấy A2. 2. Hình chiếu Nhận biết - Chỉ ra được có bao nhiêu loại phép chiếu. 4 C3 vuông góc - Nhận biết hướng chiếu để thu được hình của khối chiếu cạnh. C4 hình học cơ - Nêu được phát biểu không đúng về vị trí bản hình chiếu. C5 - Nêu được vị trí của mặt phẳng hình chiếu đứng. C6 Thông hiểu - Chỉ ra được hình dạng hình chiếu đứng 1 C8 của hình hộp chữ nhật. 3. Bản vẽ chi Nhận biết - Nêu được các nội dung có trong hình 1 C9 tiết biểu diễn. Thông hiểu - Chọn được bản vẽ phù hợp dùng để gia 1 C13 công, chế tạo và kiểm tra các chi tiết máy. Vận dụng - Chỉ ra được yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ 1 C10 chi tiết. 4. Bản vẽ lắp Vận dụng - Chỉ ra được phần cần đọc khi muốn tìm 1 C12 hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết. 5. Bản vẽ Thông hiểu - Chọn bản vẽ cần dùng khi biểu diễn vị trí 2 C11 nhà các phòng, cách bài trí đồ đạc trong nhà nhà. - Nêu được tên của kí hiệu đã cho. C14 CƠ KHÍ 2 14 6. Vật liệu cơ Nhận biết - Chỉ ra vật liệu phi kim loại. 2 C16 khí - Chỉ ra đâu là kim loại màu. C17 Thông hiểu - Gọi được tên của kim loại đen dựa vào 0,5 1 C1a C15 đặc điểm đã cho. - Chỉ ra đặc điểm đặc điểm của nhôm. Nêu ví dụ về sản phẩm làm từ hợp kim của nhôm. 7. Một số Nhận biết - Nêu khái niệm bộ phận truyền chuyển 4 C18 phương động. pháp gia - Nêu ứng dụng của bộ truyền bánh răng. C19 công cơ khí - Chọn đáp án đúng hoàn thành câu đã cho. C21 bằng tay - Ứng dụng của cơ cấu tay quay thanh lắc. C27 DeThi.edu.vn
  8. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Thông hiểu - Nêu tên bộ phận dựa vào hình vẽ. 1 C20 Vận dụng - Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động 1 C2 xích và số răng quay Z2. 8. Truyền và Nhận biết - Nêu được bước 2 trong quy trình thực 2 C23 biến đổi hiện các thao tác cắt kim loại bằng cưa chuyển động tay. C28 - Nêu được tên bước ứng với nội dung đã cho. Thông hiểu - Chỉ ra tên loại dũa dựa vào hình đã cho. 1 C24 Vận dụng - Nêu tên bộ phận dựa vào hình vẽ. 0,5 1 C1b C22 - Mô tả thao tác đục. 9. Một số Thông hiểu - Dựa vào yêu cầu để chọn nghề nghiệp 1 C25 ngành nghề phù hợp. cơ khí phổ Vận dụng - Chọn được ngành học liên quan đến nghề 1 C26 biến nghiệp. DeThi.edu.vn
  9. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Tên các khổ giấy chính là A. A0, A1, A2 B. A0, A1, A2, A3 C. A3, A1, A2, A4 D. A0, A1, A2, A3, A4 Câu 2. Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào? A. Chia đôi chiều dài khổ giấy. B. Chia khổ giấy thành 4 phần bằng nhau. C. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. D. Chia khổ giấy thành 3 phần bằng nhau. Câu 3. Có mấy loại phép chiếu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào? A. Từ trước ra sau. B. Từ trên xuống dưới. C. Từ trái sang phải. D. Từ phải sang trái. Câu 5. Chọn phát biểu không đúng về vị trí hình chiếu A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng. B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng. C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng. D. Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng. Câu 6. Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng A. Nằm ngang. B. Thẳng đứng ở chính diện. C. Cạnh bên phải. D. Xiên. Câu 7. Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn A. song song. B. vuông góc. C. trùng nhau. D. cắt nhau. Câu 8. Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 9. Hình biểu diễn gồm A. Các hình biểu diễn để thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết. B. Kích thước chung, kích thước bộ phận chi tiết. Kích thước dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết. C. Các chỉ dẫn về gia công, các chỉ dẫn về xử lí bề mặt. D. Các thông tin về tên gọi, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, người vẽ, người kiểm tra và cơ sở thiết kế hoặc chế tạo. Câu 10. Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết sau là gì? A. Làm cùn cạnh sắc, mạ kẽm. B. Ke góc, mạ thép. DeThi.edu.vn
  10. 13 Đề thi cuối kì 1 Công nghệ Lớp 8 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) C. Làm cùn cạnh sắc, ke góc. D. Mạ kẽm và thép. Câu 11. Theo em, khi muốn biết được vị trí các phòng, cách bài trí đồ đạc trong nhà, người ta dùng A. Bản vẽ mặt cắt. B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ mặt bằng. D. Bản vẽ phối cảnh. Câu 12. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu? A. Khung tên. B. Bảng kê. C. Phân tích chi tiết. D. Tổng hợp. Câu 13. Để gia công, chế tạo và kiểm tra các chi tiết máy cần dùng bản vẽ nào? A. Chi tiết. B. Phối cảnh. C. Hình chiếu đứng. D. Lắp. Câu 14. Quan sát kí hiệu sau và cho biết tên gọi của kí hiệu đó A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt cắt và mặt bằng. B. Cửa đi đơn bốn cánh trên mặt bằng. C. Cửa sổ đơn trên mặt đứng và mặt bằng. D. Sân. Câu 15. Kim loại đen có tỉ lệ C > 2,4% được gọi là A. Sắt. B. Thép. C. Gang. D. Nhôm. Câu 16. Đâu là vật liệu phi kim loại? A. Sắt B. Nhôm C. Cao su D. Thép Câu 17. Kim loại màu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và đời sống gồm A. Gang, thép. B. Đồng, nhôm và hợp kim của chúng. C. Chất dẻo, nhựa. D. Inox và hợp kim của chúng. Câu 18. Bộ phận truyền chuyển động được gọi là A. Truyền động. B. Bộ phận dẫn. C. Bộ phận bị dẫn. D. Bộ phận xử lí tốc độ. Câu 19. Bộ truyền bánh răng được ứng dụng trong A. Máy nghiền bột. B. Máy nén khí. C. Máy thái khoai, sắn. D. Đồng hồ. Câu 20. Quan sát hình sau và cho biết tên của bộ phận số 2. A. Dây xích. B. Dây đai. C. Bánh đai bị dẫn. D. Bánh đai dẫn. Câu 21. ___________ nhằm biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại. A. Cơ cấu tay quay con trượt. B. Cơ cấu tay quay thanh lắc. C. Cơ cấu truyền động đai. D. Cơ cấu truyền động xích. Câu 22. Quan sát hình sau và cho biết vị trí số 4 ứng với bộ phận nào của cưa tay. DeThi.edu.vn