13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
13_de_thi_cuoi_ki_1_khoa_hoc_tu_nhien_lop_9_co_ma_tran_dap_a.docx
Nội dung text: 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THI HỌC KÌ I - LỚP 9 MÔN: KHTN Số câu hỏi Câu hỏi số TL TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt (Số (Số TL TN ý) câu) Chủ đề 1: Năng lượng cơ Nhận Nêu được công thức tính công suất 1 Câu 4 học biết Chủ đề 2: Ánh sáng Nhận - Nêu được các khái niệm: quang 1 3 Câu Câu - Sự khúc xạ ánh sáng qua biết tâm, trục chính, tiêu điểm chính và 18 1,3,6 thấu kính tiêu cự của thấu kính. - Sự tạo ảnh qua thấu kính. - Nhận biết được thấu kính phân kì, Kính lúp thấu kính hội tụ. - Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ. - Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì. Vận - Vẽ được ảnh qua thấu kính. 1 Câu dụng - Giải các bài tập đơn giản về thấu 17 kính hội tụ Chủ đề 3: Điện Nhận - Viết được công thức định luật 2 Câu Định luật Ohm. Điện trở biết Ohm: I=U/R; 2,5 Chủ đề 6: Kim loại Nhận - Nêu được tính chất vật lí của kim 2 Câu - Tính chất chung của kim biết loại. 7, 10 loại - Trình bày được tính chất hoá học - Dãy hoạt động hóa học cơ bản của kim loại: Tác dụng với - Tách kim loại. Sử dụng phi kim (oxygen, lưu huỳnh, hợp kim. chlorine), nước hoặc hơi nước, dung - Sự khác nhau cơ bản giữa dịch hydrochloric acid (axit phi kim và kim loại clohiđric), dung dịch muối. - Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng (nhôm, sắt, vàng...). - Nêu được dãy hoạt động hoá học (K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au). - Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt động hoá học của chúng. DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Nêu được khái niệm hợp kim. - Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim phổ biến, quan trọng, hiện đại. - Nêu được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa phi kim và kim loại. Thông - Chỉ ra được ứng dụng của kim loại 1 2 Câu Câu hiểu dựa vào tính chất vật lí nào. 19a 8,9 - Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học. - Mô tả được hiện tượng hóa học. - Chỉ ra được các chất có khả năng phản ứng với nhau. Vận - Tiến hành được một số thí nghiệm 1 Câu dụng hoặc mô tả được thí nghiệm (qua 19b hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid - Tính được thể tích, khối lượng của chất theo PTHH. Chủ đề 11: Di truyền Nhận - Trình bày cấu tạo của nhiễm sắc 1 Câu - Mối quan hệ giữa gene và biết thể, đặc điểm của cặp NST tương 11 tính trạng đồng - Nhiễm sắc thể và bộ NST - Trình bày được các dạng đột biến Câu - Nguyên phân, giảm phân NST, đặc điểm của từng dạng đột 2 13, - Đột biến nhiễm sắc thể biến 14 Thông - Hiểu được ưu điểm của sinh sản 1 Câu hiểu hữu tính trong chọn giống 12 - Phân biệt đột biến gene và đột 1 Câu biến nhiễm sắc thể 16 - Nêu được một số bệnh do đột biến 1 Câu NST gây ra 15 Vận - Phân biệt được nguyên phân và 1 Câu dụng giảm phân về các nội dung: Loại tế 21a bào, số lần phân bào, kết quả, đặc điểm của NST 1 Câu - Vận dụng tính được số lần phân 20 bào nguyên phân của tế bào Vận Vận dụng những kiến thức về DNA, 1 Câu DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) dụng RNA và Protein để giải thích mối 21b cao quan hệ giữa gene và tính trạng DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Chùm sáng trắng là chùm sáng A. có màu trắng. B. có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau. C. không có màu. D. có màu đỏ. Câu 2: Biểu thức của Định luật Ohm là: A. U = R/I. B. I = U.R C. U = I/R D. I = U/R Câu 3. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Câu 4: Công thức tính công suất là: A F P P A. P = 10m; B. t ; C. v ; D. P = d.h. Câu 5: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây dẫn tăng thì A. cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn tăng. B. cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn giảm. C. điện trở của đoạn dây dẫn tăng. D. điện trở của đoạn dây dẫn giảm. Câu 6. Tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ khi ta A. ngắm một bông hoa trước mắt. B. soi gương. C. quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh. D. xem chiếu bóng. Câu 7: Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 8: Dãy phi kim nào sau đây tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid? A. S, C, P. B. S, P, Cl2. C. Si, P, Br2. D. C, Cl2, Br2. Câu 9: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl loãng? A. Na. B. Cu. C. Mg. D. Zn Câu 10: Hàm lượng Carbon có trong gang là: A. 2-5% B. dưới 2% C. 5-7 % D. trên 10% Câu 11: Nhiễm sắc thể bao gồm: A. DNA và protein Histon. B. RNA và protein Histon. C. DNA và Ribosome D. RNA và Ribosome Câu 12: Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính là gì? DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) A. Tăng biến dị di truyền. B. Giúp quần thể chống chịu được dịch bệnh. C. Giúp quần thể tồn tại được trước những thay đổi của môi trường. D. Tăng biến dị di truyền, giúp quần thể chống chịu được dịch bệnh và tồn tại được trước những thay đổi của môi trường. Câu 13: Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng: A. Mất đoạn, lặp đoạn, thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác, đảo đoạn. B. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn NST. C. Mất một số cặp nucleotide, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST, mất đoạn, thêm một hoặc một số cặp nucleotide. Câu 14: Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây dẫn đến tăng số bản sao của một gene trong tế bào? A. Mất đoạn NST. B. Lặp đoạn NST. C. Đảo đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST. Câu 15: Trong tế bào có 3 nhiễm sắc thể số 21 gây hội chứng: A. Turner B. Down C. Patau D. Cri – du – chat (hội chứng mèo kêu) Câu 16: Đột biến nhiễm sắc thể là: A. Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc nhiễm sắc thể trong tế bào. B. Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc liên quan đến trình tự nucleotide của DNA. C. Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc hoặc số lượng nucleotide của DNA D. Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,5 điểm): Một vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 7,5cm. Thấu kính có tiêu cự 5cm. Xác định vị trí và chiều cao của ảnh. Câu 18: (1,0 điểm) Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Câu 19 (1,5 điểm): Khử hoàn toàn 8 gam iron (III) oxide (Fe2O3) từ khí hydrogen tạo thành nước và iron. a) Viết PTHH. b) Tính thể tích khí hydrogen (đkc) cần dùng và khối lượng iron thu được sau phản ứng. Câu 20: (0,5 điểm) Một hợp tử có 2n = 24 đã nguyên phân một số đợt liên tiếp. Tại một thời điểm người ta đếm được 384 chromatit trong các tế bào ở kỳ giữa của nguyên phân. Hỏi hợp tử đó đã trải qua bao nhiêu lần nguyên phân để tạo ra nhóm tế bào trên? Câu 21 (1,5 điểm) a. Phân biệt nguyên phân, giảm phân theo mẫu bảng. Nội dung phân biệt Nguyên phân Giảm phân Tế bào thực hiện phân bào Kết quả phân bào từ một tế bào mẹ (2n) Số lượng NST trong tế bào con Các tế bào con có bộ NST giống hay khác nhau b. Nêu mỗi quan hệ giữa gene và tính trạng. HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B D A B A C C A C A A D B B B D II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Nội dung Điểm Ảnh của vật qua thấu kính: I 0.5 17 Do ΔAOB ~ ΔA’OB’ nên OA'/OA=A'B'/AB(1) (1.5 điểm) Do ΔFOI~ ΔFA’B’ nên OF/FA'=OI/A'B' hay OF/OA'−OF=OI/A'B'(2) Mà OI = AB (3) Từ (1), (2), (3) ta có:1/OA+1/OA'=1/OF⇔1/7,5+1/OA'=1/5 ⇒ OA'=15cm. A'B'=OA'/OA.AB=15/7,5.2=4(cm). Vậy ảnh cách thấu kính 15 cm, ngược chiều, cao 4cm, cao gấp đôi vật. 1.0 Khi đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng có 1.0 18 thể bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường (bị lệch khỏi phương (1.0 điểm) truyền ban đầu). 0.5 a) PTHH: Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O 8 b) 푛퐹푒 = = 0,05 표푙 2 3 160 19 Theo PTHH: 푛 = 3푛퐹푒 = 3. 0,05 = 0,15 표푙 0.5 2 2 3 (1.5 điểm) => 2 = 0,15 . 24,79 = 3,7185 푙 Theo PTHH: 푛퐹푒 = 2푛퐹푒 = 2. 0,05 = 0,1 표푙 2 3 0.5 => mFe = 0,1.56 = 5,6g Vì 1 NST gồm 2 chromatide đính nhau ở tâm động nên tổng số NST của các tế 20 bào là: 384 : 2 = 192 (NST) 0.25 (0.75 điểm) Số tế bào mới được tạo thành là: 192: 24 = 8 (tế bào) 0.25 Ta thấy 23 = 8 nên hợp tử đó đã nguyên phân liên tiếp 3 lần để tạo nhóm TB trên 0.25 21 a. Phân biệt nguyên phân và giảm phân 0.75 (1.25 điểm) Nội dung Nguyên nhân Giảm phân Diễn ra ở loại tế bào Tế bào sinh dưỡng và tế Tế bào sinh dục giai bào sinh dục sơ khai đoạn chín Số lần phân chia bộ 1 1 nhiễm sắc thể kép Số lượng nhiễm sắc thể 2n n trong mỗi bộ nhiễm sắc DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) thể sau phân chia Cách xếp hàng của các GP 1: 2 hàng nhiễm sắc thể kép ở kì 1 hàng GP 2: 1 hàng giữa Có hiện tượng trao đổi không có 0,5 chéo Số tế bào con được hình 2 4 thành b. Trình tự các nuclêôtitde trong DNA (gen) quy định trình tự các nu trong mARN qua đó quy định trình tự các aa cấu tạo prôtêin. Prôtêin tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí của tế bào và biểu hiện thành tính trạng. Vì vậy gene quy định tính trạng DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 9 MÔN: KHTN MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TN TN TN Chủ đề TN Điểm số nhiều Tự nhiều TN Tự nhiều TN Tự nhiều TN Tự đúng phương luận phương đúng sai luận phương đúng sai luận phương đúng sai luận sai án án án án Chủ đề 3. Điện 1 1 1 1 1,5 Chủ đề 4. Điện từ (4 tiết) 3 2 1 1 5 2 2,25 Chủ đề 5. Năng lượng với cuộc sống (4 tiết) 6 1 1 6 1 2 3,0 Chủ đề 6. Kim loại - Sự khác nhau cơ bản giữa phi 3 2 1 2 5 1 2 3,25 kim và kim loại (15 tiết) Số câu/ 12 1 4 1 2 1 4 16 3 6 10,0 Số ý Tổng số điểm 4,0 3,0 3,0 4,0 3,0 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 9 MÔN: KHTN Số ý TL/số câu hỏi TN Câu hỏi TN TN nhiều TN TN trả lởi TN đúng TN trả lởi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt nhiều phương án đúng sai (Số ngắn sai ngắn (số phương án (Số câu) câu) (số câu) (Số ý) ý) (Số ý) Chủ đề 3: Điện Bài 9. Đoạn mạch nối tiếp Bài 10. - Tính được điện trở tương đương, cường độ dòng 1 C17 Đoạn mạch điện và hiệu điện thế trong mạch hỗn hợp. song song Vận dụng Bài 11. Năng lượng - Tính số tiền điện 1 C23 điện. công suất điện Chủ đề 4: Điện từ Bài 12: Cảm Nhận biết - Biết được điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng 2 C1,2 ứng điện từ trong cuộn dây dẫn kín. - Nêu được ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện 1 C4 từ. Thông hiểu - Quan sát hình vẽ và giải thích sự xuất hiện dòng 1 C3 Vận dụng điện cảm ứng trong cuộn dây - Giải thích sự xuất hiện dòng điện cảm ứng trong DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 9 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) cuộn dây dựa vào hình vẽ. 1 C20 Bài 13: Dòng - Nêu được khái niệm, đặc điểm của dòng điện xoay Nhận biết 1 C5 điện xoay chiều. chiều - Trình bày và cho ví dụ các tác dụng của dòng điện Thông hiểu 1 C21 xoay chiều. Chủ đề 5: Năng lượng với cuộc sống Bài 14: Năng - Biết được nguồn năng lượng chính cung cấp cho 1 C6 lượng của Trái Đất đến từ năng lượng bức xạ Mặt Trời Trái Đất. - Nêu được ưu điểm và khuyết điểm của việc sử Nhận biết 1 1 C7 C18 Năng lượng dụng năng lượng hóa thạch hóa thạch - Hiểu được việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch ảnh 1 C8 hưởng đến môi trường và đời sống. Thông hiểu - Giải thích được nguồn năng lượng chính cung cấp 1 C22 cho Trái Đất đến từ năng lượng bức xạ Mặt - Nêu được khái niệm và nhận biết được năng Bài 15: Năng 2 C9,10 Nhận biết lượng tái tạo. lượng tái tạo - Biết được ý nghĩa của việc tiết kiệm điện. 1 C11 Chủ đề 6: Kim loại - Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim Bài 16: Tính Nhận biết - Trình bày được tính chất vật lý của kim loại chất chung – Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của kim của kim loại loại: Tác dụng với phi kim (oxygen, lưu huỳnh, Thông hiểu 1 1 C12 C19 chlorine), nước hoặc hơi nước, dung dịch hydrochloric acid, dung muối Vận dụng - Vận dụng tính chất hoá học của kim loại để giải C24, 25 một số bài toán liên quan. 2 DeThi.edu.vn



