13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
13_de_thi_sinh_hoc_12_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_dap_an_ket_no.docx
Nội dung text: 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 12 Năng lực Sinh học Nội dung Vận dụng kiến Tổng Dạng Nhận thức Sinh học Tìm hiểu thế giới sống kiến Đơn vị kiến thức thức, kĩ năng thức thức Biết Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng TN TL (NT1) (NT2-5) (NT6-8) (TH1-2) (TH3-6) (VD1) (VD2) Di Bài 1: Gen và cơ chế truyền NLC 5 1 2 0 0 1 1 10 0 truyền thông tin di truyền Đ/S 3 0 0 1 0 0 0 4 phân tử TLN 0 1 1 0 0 0 0 2 và di Bài 3: Điều hòa biểu hiện NLC 0 0 0 0 0 0 0 0 truyền gene Đ/S 3 1 0 0 0 0 0 4 NST TLN 0 0 0 0 0 0 0 0 Bài 4: Hệ gene, Đột biến NLC 0 1 1 0 0 0 0 2 gene, Công nghệ gene Đ/S 2 0 0 2 0 0 0 4 TLN 0 1 1 0 0 0 0 2 Bài 5: Cấu trúc và chức NLC 2 1 2 0 0 0 1 6 0 năng của nhiễm sắc thể Đ/S 1 2 1 0 0 0 0 4 TLN 0 1 1 0 0 0 0 2 16 9 9 3 0 1 1 40 0 Dạng I. Nhiều lựa chọn (NLC): 18 (45%) TỔNG Dạng II. Đúng/Sai (Đ/S): 16 (40%) - Dạng III. Trả lời ngắn: 6 (15%) Mức độ nhận thức : 40% Biết : 30% Hiểu : 30% Vận dụng NTSH : 85% THTGS : 10% VD : 5% DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: SINH HỌC LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tham gia cấu tạo ribosome là vai trò của phân tử nào sau đây? A. tRNAB. mRNAC. rRNAD. DNA Câu 2. Loại đơn phân không tham gia cấu tạo RNA có kí hiệu là: A. AB. GC. UD. T Câu 3. RNA thông tin (mRNA) có chức năng A. làm khuôn cho cơ chế dịch mã tổng hợp protein.B. làm khuôn cho quá trình phiên mã. C. vận chuyển amino acid tới ribosome.D. kết hợp với protein cấu tạo nên ribosome. Câu 4. Codon nào sau đây trên mRNA không tham gia mã hoá cho các amino acid? A. 5’AUG3’.B. 5’UAA3’.C. 5’GAU3’.D. 5’GUA3’. Câu 5. Dịch mã trong tế bào là quá trình tổng hợp A. DNA. B. RNA. C. protein. D. tRNA. Câu 6. Gene phân mảnh không có ở sinh vật nào sau đây? A. GàB. LợnC. Vi khuẩnD. Cá Câu 7. Hình bên dưới mô tả quá trình tái bản ở một chạc sao chép (Chạc chữ Y). Dựa vào các thông tin trong hình, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng? A. Từ (a) đến (b) có 3 đoạn Okazaki. B. Chiều từ 1 đến 2 tương ứng với chiều 5’ – 3’ C. Chiều tháo xoắn của DNA là chiều từ 1 đến 2 D. Chiều của mạch c d là chiều 3’ 5’ Câu 8. Thành phần nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã? A. DNA.B. mRNA.C. tRNA.D. Ribosome. Câu 9. Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp phân tử (X) từ phân tử (Y). X và Y lần lượt là A. tRNA và mRNA.B. DNA và RNA.C. RNA và DNA.D. Protein và RNA. Câu 10. Quá trình nào sau đây diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn? A. Phiên mãB. Phiên mã ngượcC. Dịch mãD. Tái bản DNA Câu 11. Đột biến nào sau đây không làm thay đổi amino acid khi thay thế một cặp nucleotid? A. Đột biến vô nghĩaB. Đột biến im lặngC. Đột biến nhầm nghĩaD. Đột biến lệch khung Câu 12. Kích thước hệ gene của vi khuẩn được xác định bằng số lượng các cặp nucleotide có trong DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) A. DNA trong vùng nhân, DNA của plasmid và mRNA trong tế bào. B. DNA trong vùng nhân, DNA của plasmid. C. DNA trong vùng nhân, DNA của plasmid và RNA trong tế bào. D. DNA trong vùng nhân, DNA của plasmid và tRNA trong tế bào. Câu 13. Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ? A. Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n).B. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (n). C. Giao tử (n +1) kết hợp với giao tử (n).D. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n). Câu 14. Vị trí của các gene trên NST được gọi là A. locus. B. allele.C. tâm động. D. triplet. Câu 15. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, chromatid có đường kính A. 700 nm. B. 300 nm. C. 30 nm. D. 10 nm. Câu 16. Hội chúng Jacobs có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là A. XXY B. XY C. XYY D. XO Câu 17. Dạng đột biến nào sau đây được gọi là được gọi là tự đa bội? A. Thể tam bộiB. Thể song nhị bộiC. Thể ba nhiễmC. Thể bốn nhiễm Câu 18. Nhận định nào sau đây khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể (NST) là không đúng? A. Đột biến NST cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa. B. Đột biến NST góp phần tạo ra các giống cây trồng có giá trị kinh tế cao. C. Có thể sử dụng đột biến mất đoạn để lập bản đồ di truyền. D. Sử dụng đột biến đa bội chẵn để tạo ra các giống cây trồng không hạt. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình dưới mô tả các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở thực vật. Biết mỗi tế bào chỉ xảy ra một dạng đột biến. Mỗi chữ in hoa là kí hiệu của một gene trên nhiễm sắc thể. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Dạng 1 không làm thay đổi hàm lượng DNA trong nhân tế bào. b) Dạng 2 có thể xảy ra do sự trao đổi đoạn giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng. c) Dạng 3 là đột biến lặp đoạn. d) Dạng 4 là đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể. DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 2. Khi nói về cấu tạo và cơ chế hoạt động của operon lac, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Trong operon, vùng P là nơi enzyme phiên mã bám vào để khởi động quá trình phiên mã. b) Các gene lacZ, lacY, lacA mang thông tin mã hóa cho các enzyme tham gia chuyển hóa đường lactose. c) Khi trong môi trường tế bào có lactose, protein ức chế sẽ bám vào vùng P làm ngăn cản phiên mã của các gene cấu trúc. d) Sự hoạt động phiên mã của gene lacZ và lacI luôn diễn ra đồng thời. Câu 3: Hình dưới mô tả cơ chế phát sinh đột biến do sự tác động của 5BU. Quan sát hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) 5BU gây đột biến dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-C. b) Dưới sự tác động của 5BU sẽ gây ra đột biến điểm. c) Tính từ khi bắt đầu xử lý 5BU, qua 3 lần tái bản thì gene đột biến sẽ xuất hiện. d) Gene đột biến ít hơn gen ban đầu một liên kết hydrogen. Câu 4: Khi nói về quá trình dịch mã diễn ra trong tế bào của người, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Quá trình này diễn ra trong nhân tế bào. b) Codon được dịch mã đầu tiên là 5’AUG3’ c) Amino acid đầu tiên được tRNA vận chuyển đầu tiên đến ribosome là Met. d) Kết thúc quá trình dịch mã sẽ tạo nên chuỗi mRNA. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả mỗi câu theo yêu cầu của đề Câu 1. Một đoạn mRNA có chứa 20A, 30U, 50G, 50C. Đoạn mRNA này có chiều dài bằng bao nhiêu Å? Câu 2. Tính từ nucleotide đầu tiên của codon mở đầu đến nucleotide cuối cùng của codon kết thúc trên phân tử mRNA có 270 nucleotide. Số amino acid trên chuỗi polypeptid hoàn chỉnh trong tế bào vi khuẩn là bao nhiêu? Câu 3. Tham gia cấu tạo phân tử RNA có tối đa bao nhiêu loại nucleotide? Câu 4. Cơ thể 4n có kiểu gene (Aaaa), khi giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử dạng lưỡng bội? Câu 5. Loài lúa mì trồng hiện nay được tạo ra từ việc lai xa và đa bội hóa từ bao nhiêu loài ban đầu? Câu 6. Hình bên dưới mô tả bộ nhiễm sắc thể của 4 tế bào (đánh số thứ tự từ 1 đến 4) thuộc cùng một loài, DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) trong đó có một tế bào bình thường. Tế bào nào là tế bào đặc trưng cho bộ nhiễm sắc thể bình thường của loài? ĐÁP ÁN PHẦN I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Chọn C D A B C C A A B Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Chọn D B B B A A C A D PHẦN II. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 A b c d a b c d a b c d a b c d Đ S Đ Đ Đ Đ S S Đ Đ Đ S S Đ Đ S PHẦN III. Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Đáp án 510 88 4 2 3 3 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: SINH HỌC LỚP 12 Năng lực Sinh học Vận dụng kiến thức, Dạng Nhận thức Sinh học Tìm hiểu thế giới sống Nội dung kiến thức kĩ năng Tổng thức Biết Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng (NT1) (NT2-5) (NT6-8) (TH1-2) (TH3-6) (VD1) (VD2) BÀI 1. Gen và cơ chế di NLC 2 0 2 0 0 0 2 6 truyền thông tin Đ/S 2 0 0 2 0 0 0 4 TLN 0 2 0 0 0 0 0 2 BÀI 3. Điều hòa biểu hiện NLC 2 0 0 0 0 0 0 2 gene Đ/S 0 0 2 2 0 0 0 4 TLN 0 0 0 0 0 0 0 0 BÀI 4. Hệ gene, đột biến NLC 2 0 0 2 0 0 0 4 gene và công nghệ gene Đ/S 0 2 0 0 2 0 0 4 TLN 2 0 0 0 0 0 0 2 BÀI 5. Nhiễm sắc thể và đột NLC 2 0 0 2 0 0 0 4 biến nhiễm sắc thể Đ/S 2 0 0 0 0 0 2 4 TLN 0 0 0 0 2 0 0 2 BÀI 7. Di truyền học NLC 2 0 0 0 0 0 0 2 Mendel và mở rộng học Đ/S 0 0 0 0 0 0 0 0 thuyết Mendel TLN 0 0 0 0 0 0 0 0 TỔNG 16 (10-4-2) 4 (0-2-2) 4 (2-2-0) 8 (4-4-0) 4 (0-2-2) 0 4 (2-2-0) 40 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Mức độ nhận thức: 40% Biết : 30% Hiểu : 30% Vận dụng Dạng I. Nhiều lựa chọn (NLC): 18 (45%) Dạng II. Đúng/Sai (Đ/S): 16 (40%) Dạng III. Trả lời ngắn: 6 (15%) NTSH: 60% THTGS: 30% VD: 10% DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: SINH HỌC LỚP 12 Câu Câu Câu Nội dung Số hỏi hỏi hỏi Câu TT /Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Câu NLC Đ/S TLN hỏi kiến thức hỏi số số số Nhận biết - Dựa vào cấu trúc hóa học của phân tử DNA, trình bày được chức năng của DNA. Nêu được ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A-T và G-C. 1 1a - Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene. Phân biệt được các loại gene dựa vào cấu trúc và 4 2 1b chức năng. - Nêu được khái niệm và các đặc điểm của mã di truyền. - Nêu được khái niệm phiên mã ngược. BÀI 1. Thông hiểu Gen và cơ - Trình bày được cơ chế tổng hợp protein từ bản sao là RNA có bản chất là quá trình dịch mã. chế di 1 - Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào 1c 1 truyền 4 mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau. 1d 2 thông tin - Phân biệt được các loại RNA. Phân tích được bản chất phiên mã thông tin di truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên DNA. Vận dụng 3 - Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào 4 mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau. 4 5 - Phân biệt được các loại RNA. Phân tích được bản chất phiên mã thông tin di truyền là cơ chế 6 tổng hợp RNA dựa trên DNA BÀI 3. Nhận biết 2 7 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) 2 Điều hòa - Trình bày được thí nghiệm trên operon Lac của E.coli. 8 biểu hiện - Nêu được các ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene. gene Thông hiểu - Phân tích được ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene trong tế bào và trong quá trình phát triển 2a 2 cá thể. 2b - Nêu được các ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene. Vận dụng 2c - Phân tích được ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene trong tế bào và trong quá trình phát triển 2 2d cá thể. Nhận biết - Phát biểu được khái niệm hệ gene. - Trình bày được một số thành tựu và ứng dụng của việc giải mã hệ gene người. 9 3 4 - Nêu được khái niệm đột biến gene. 10 4 BÀI 4. Hệ - Nêu được khái niệm, nguyên lý và một số thành tựu của công nghệ DNA tái tổ hợp, của tạo gene, đột thực vật và động vật biến đổi gene. 3 biến gene Thông hiểu và công - Phân biệt được các dạng đột biến gene. 11 3a 4 nghệ gene - Trình bày được vai trò của đột biến gene trong tiến hóa, trong chọn giống và trong nghiên 12 3b cứu di truyền. Vận dụng 3c - Tranh luận, phản biện được về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene và đạo đức 2 3d sinh học. BÀI 5. Nhận biết 13 4a 4 4 Nhiễm sắc - Trình bày được nhiễm sắc thể là vật chất di truyền. 14 4b DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi Sinh Học 12 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) thể và đột - Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể. Mô tả biến được cách sắp xếp các gene trên nhiễm sắc thể, mối gene định vị tại một vị trí xác định gọi là nhiễm sắc locus. thể - Phát biểu được khái niệm đột biến nhiễm sắc thể. Thông hiểu - Trình bày được nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể. Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc 15 2 - Trình bày được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh trong nghiên cứu di truyền. 16 Từ đó, giải thích được nguyên phân, giảm phân và thụ tinh quyết định quy luật vận động và truyền thông tin di truyền của các gene qua các thế hệ tế bào và cá thể. Vận dụng - Phân tích được sự vận động của nhiễm sắc thể (tự nhân đôi, phân li, tổ hợp, tái tổ hợp) trong 4c 5 4 nguyên phân, giảm phân và thụ tinh là cơ sở của sự vận động của gene được thể hiện trong các 4d 6 quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng nhiễm sắc thể. BÀI 7. Di Nhận biết truyền - Nêu được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Mendel. học - Trình bày được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm của Mendel. 17 5 Mendel và - Nêu được tính quy luật của hiện tượng di truyền Mendel. 2 18 mở rộng - Trình bày được cơ sở tế bào học trong các thí nghiệm của Mendel dựa trên mối quan hệ giữa học thuyết nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Mendel Tổng 40 18 16 6 DeThi.edu.vn



