7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
7_de_thi_giua_ki_2_tin_hoc_lop_12_co_ma_tran_dap_an_ket_noi.docx
Nội dung text: 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Biết cách sử dụng CSS thực hiện các mẫu định dạng theo thứ tự ưu tiên của mình. - Tính được trọng số của CSS. Nhận biết: 6 MC (B) 1 YN 3 ES3 - Nhận biết các thành phần của trang web và các bước thiết (B, B, H, V) (V,V,V) kế trang web. 4MC (H) 3 ES3 -Biết được ba phần trong giao diện của Google Sites. (H,H,H) - Biết các bước xây dựng phần đầu trang web với sự hỗ trợ của Google Sites. - Nhận biết các chức năng trong giao diện tạo phần thân trang web. - Biết được mô hình tổ chức trang web theo cấu trúc hình cây. Chủ đề EICT. E.1. Chuẩn bị Thông hiểu: Ứng dụng tin xây dựng trang - Hiểu được thành phần nào của trang web. học web. - Hiểu được đây là bước nào để xây dựng trang web. - Hiểu được các bước để xây dựng trang web cụ thể với sự hỗ trợ của Google Sites. - Hiểu được cách thiết lập các khối nội dung trong phân thân trăng web. - Hiểu được các thao tác bổ sung đối tượng và chỉnh sửa. - Hiểu được mô hình tổ chức trang web theo cấu trúc hình cây. Vận dụng: - Xác định được các thành phần của 1 trang web cụ thể nào đó. DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Xác định các bước để xây dựng 1 trang web cụ thể. - Sử dụng Google Sites để xây dựng 1 trang web đơn giản. - Biết cách xây dựng phần nội dung và chân trang web với sự hỗ trợ của Google Sites. - Sử dụng Google Sites để xây dựng các trang con của trang chủ. 10 lệnh B 6 lệnh B 12 lệnh V Tổng 6 lệnh H 3 lệnh H (3 Lệnh H 3 lệnh VD 9 lệnh VD) Tỉ lệ % 16 B = 40%, 12 H = 30%, 12 VD = 30% Tỉ lệ chung B + H = 70% VD = 30% DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Câu 1. Để thiết lập kích thước phần đầu trang, em thực hiện như thế nào? A. Nháy chuột Thay đổi hình ảnh và chọn một kích thước. B. Nháy chuột Tuỳ chọn tiêu đề và chọn một kích thước. C. Nháy chuột Loại tiêu đề và chọn một kích thước. D. Nháy chuột Loại kích thước và chọn một kích thước. Câu 2. Để đặt đường viền màu đen, nét liền, dày 1px cho 1 phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác? A. border- 1px solid black; B. border 1px solid black; C. border: 1px solid black; D. border= 1px solid black; Câu 3. Khi thiết kế thanh điều hướng, điều nào dưới đây giúp cải thiện trải nghiệm người dùng? A. Thanh điều hướng chỉ chứa liên kết đến các trang khác ngoài trang web. B. Tạo các mục rõ ràng và dễ truy cập. C. Không cần thanh điều hướng nếu trang có nhiều nội dung. D. Sử dụng quá nhiều mục con trên thanh điều hướng. Câu 4. Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào? A. Khối và ngoại tuyến. B. Nội tuyến và ngoại tuyến. C. Trong và ngoài. D. Khối và nội tuyến. Câu 5. Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây? A. Thông tin về bản quyền của website. B. Thông tin mới cập nhật của website. C. Thanh điều hướng. D. Nội dung website. Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai? A. Các lớp giả không cần định nghĩa và mặc định được coi như các lớp có sẵn của CSS. B. Nếu có nhiều mẫu định dạng với cùng trọng số thì định dạng ở vị trí đầu tiên sẽ được áp dụng. C. Bộ chọn ::selection mô tả phần được chọn (bằng cách kéo thả chuột trên màn hình) của đối tượng. D. Nếu không tìm thấy mẫu định dạng tương ứng thì sẽ lấy thông số định dạng CSS kế thừa từ phần tử cha. Câu 7. Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi kích thước đường viền của 1 phần tử? A. border-width. B. border. C. border-style. D. border-color. Câu 8. Cách khai báo nào sau đây để đặt padding cho 1 phần tử? A. padding:10px, 20px, 30px, 40px; B. padding: 10px 20px 30px 40px; C. padding:10px; 20px; 30px; 40px;D. padding = 10px 20px 30px 40px; Câu 9. Mỗi trang web đầy đủ nhất bao gồm mấy phần chính? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 10. Giao diện của Google sites gồm mấy phần? DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 11. Biểu tượng dùng để làm gì? A. Điều chỉnh độ sáng của ảnh nền. B. Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền. C. Thêm bộ lọc cho ảnh nền. D. Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong đầu trang. Câu 12. Thuộc tính nào của khung sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối? A. width B. margin. C. padding. D. border-style. Câu 13. Thanh điều hướng (navigation bar) thường xuất hiện ở đâu trên trang web? A. Phần đầu trang (header) hoặc phía bên trái. B. Phần thân trang (body). C. Phần chân trang (footer).D. Chỉ xuất hiện ở trang chủ. Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau khi thiết lập cấu trúc nội dung cho phần thân trang web, nháy chuột vào biểu tượng để thêm ảnh vào trang web. B. Có thể thay đổi kích thước của bản đồ bằng cách chọn bản đồ rồi kéo thả chuột tại các nút trên khung để được kích thước mong muốn. C. Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn. D. Sử dụng biểu tượng để thêm bản đồ vào trang web. Câu 15. Phần thân trang web có giao diện gồm các bảng chọn nào dưới đây? A. Chèn, Trang, Giao diện. B. Hộp văn bản, hình ảnh, nhúng. C. Bản đồ, Youtube, Calendar. D. đầu, thân và chân trang web Câu 16. Khi xây dựng trang web, em cần làm gì để định hình ý tưởng? A. Làm logo, favicon, ảnh nền và đặt tên trang web. B. Xác định mục đích và đối tượng phục vụ của trang web. C. Lựa chọn phần mềm để xây dựng trang web. D. Xây dựng kiến trúc nội dung, thiết kế mĩ thuật, chọn bảng màu, phông chữ, PHẦN II: Trắc nghiệm đúng/sai. Câu 1. Định dạng khung là một phần quan trọng trong việc trình bày nội dung trên trang web hoặc tài liệu kỹ thuật số. Trong bài học về định dạng khung, chúng ta tìm hiểu về cách sử dụng viền, khoảng cách, màu sắc và các thuộc tính khác để tạo giao diện trực quan hơn. Dựa vào kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi đúng/sai sau đây: a) Khi đặt padding:20px; và margin:10px; cho một phần tử, có ý nghĩa là vùng đệm sẽ là 20px và lề khung là 10px. b) Trong CSS, thuộc tính margin dùng để xác định khoảng cách giữa nội dung và đường viền bên trong phần tử. c) Thuộc tính border trong CSS được sử dụng để tạo đường viền cho phần tử. d) Nếu thiết lập border: none; thì phần tử sẽ không hiển thị đường viền. Câu 2. Cho đoạn lệnh sau: DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Hãy cho biết các ý kiến sau: a) Dòng (6) có ý nghĩa: các liên kết sau khi di chuyển chuột đến sẽ có màu xanh dương. b) Dòng (11) in ra màn hình nội dung màu vàng c) Dòng (4) có ý nghĩa: các liên kết (khi chưa kích hoạt) sẽ có màu đỏ. d) Muốn liên kết chuyển màu xám khi đã truy cập xong ta viết câu lệnh: a:visited {color: grey:} Câu 3. Một nhóm sinh viên đang thực hiện nhiệm vụ tạo 1 website của câu lạc bộ Bóng đá bằng 1 phần mềm. Nội dung website gồm trang chủ, các trang chuyên mục như: Tin tức – sự kiện, hoạt động, giới thiệu. Các trang chuyên mục có đầy đủ các thành phần như banner, thanh điều hướng, nội dung chính, phần chân trang. Nội dung chính của website có thể là các bài viết, hình ảnh, video hoạt động của câu lạc bộ. Một số học sinh đưa ra các quan điểm như sau: a) Để điều chỉnh độ lớn hình ảnh về hoạt động kỷ niệm 5 năm ngày thành lập câu lạc bộ trên trang web, cần thay đổi thông số image/video trong bảng chọn Page. b) Thông tin trên các trang web được truyền tải tới người xem phổ biến nhất là dưới dạng video. c) Trang chuyên mục là trang có các nội dung cùng chủ đề hoặc cùng lĩnh vực trong website. d) Website của câu lạc bộ Bóng đá được tạo bởi phần mềm đồ họa máy tính như GIMP và Adobe Photoshop. Phần III: Tự luận Câu 1: Cho biết ý nghĩa của các bộ chọn sau: a) div#timx>p b) p.test em#p123 c).test .test_more{background-color:red;} Câu 2: Tính các trọng số sau: a) test #p1 b) h1,h2,h3 > #new c) p + em.test Câu 3: a) Trình bày tóm tắt các bước tạo và truy cập trang con. b) Để định hình ý tưởng xây dựng trang web cần phải thực hiện những công việc gì? DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Mỗi đáp án đúng 0.25đ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 C C B D A B A B D D B A A D A B PHẦN II: Trắc nghiệm đúng/sai Câu 1 Câu 2 Câu 3 a) b) c) d) a) b) c) d) a) b) c) d) Đ S Đ Đ S S Đ Đ S S Đ S Phần III: Tự luận Câu Hướng dẫn chấm Điểm a. Bộ chọn áp dụng cho tất cả phần tử là con trực tiếp của phần tử div có mã định 0.25 danh là “timx”. b. Bộ chọn áp dụng cho tất cả phần tử có mã định danh là “p123” là phần tử con 0.25 1 hoặc cháu của phần tử thuộc lớp c. áp dụng màu nền màu đỏ cho các phần tử thuộc lớp test_more với điều điện phải là 0.25 con hay cháu của phần tử thuộc lớp test a. 10+100=110 0.25 2 b. 1+1+1+100=103 0.25 c. 1+1+10=12 0.25 - Tạo trang con 0.25 3a - Truy cập các trang con 0.25 - Thêm nội dung cho các trang con 0.25 - Tạo liên kết trong bài giới thiệu 0.25 - Xác định mục đích và đối tượng phục vụ của trang web 0.25 3b - Thiết lập các yêu cầu cần đạt được cả về nội dung và hình thức 0.25 DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 12 Mức độ nhận thức Tổng % Nội dung kiến Đơn vị kiến thức/kĩ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH TT Thời tổng thức/kĩ năng năng Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL gian điểm CH gian CH gian CH gian CH gian Khái niệm cơ sở dữ liệu và 1. Khái niệm cơ sở 1 5 3,75 4 5,00 0 0 0 8,00 9 0 8,75 9 hệ quản trị cơ dữ liệu (CSDL) sở dữ liệu 1. Các loại mô hình Cơ sở dữ liệu 6 4,50 4 5,00 0 0 0 0,00 10 0 9,50 21 2 CSDL quan hệ 2. Hệ CSDL quan hệ 5 3,75 4 5,00 2* 10,00 1** 8,00 9 3 26,75 60 4 Thực hành x x x x 2* 10,00 1** 8,00 x x x x Tổng 16 12,00 12 15,00 2 10,00 1 8,00 28 3 45,00 100 Tỉ lệ % từng mức 40 30 20 10 70 30 độ nhận thức Tỉ lệ chung 70 30 100 DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TIN HỌC LỚP 12 Nội dung kiến Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT thức (Chủ đề)/ Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận VD cao kỹ năng biết hiểu dụng Nhận biết: 1 Khái niệm cơ - Trình bày được khái niệm CSDL. sở dữ liệu và hệ - Nêu được vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống. quản trị cơ sở dữ Khái niệm cơ sở Thông hiểu: 5 4 0 0 liệu dữ liệu (CSDL) - Lấy được ví dụ về bài toán quản lí trong thực tế để minh hoạ cho CSDL. Giải thích được vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống thông qua các ví dụ cụ thể. 2 Cơ sở dữ liệu Nhận biết: quan hệ - Nêu được mô hình dữ liệu (mức khái niệm và mức khung nhìn...). - Nêu được mô hình dữ liệu ở mức vật lí. Các loại mô hình Thông hiểu: 6 4 0 0 CSDL - So sánh được giữa hai mô hình dữ liệu ở mức logic và mức vật lý (mô hình logic trả lời câu hỏi những thông tin nào có (dữ liệu nào được lưu trữ trong CSDL); còn mô hình vật lý trả lời câu hỏi dữ liệu được lưu trữ như thế nào trên bộ nhớ ngoài). Nhận biết: 2. Hệ CSDL quan - Chỉ ra được cấu trúc của một CSDL đã cho là cấu trúc của mô 5 4 2* 1** hệ hình dữ liệu quan hệ. - Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) cột (trường/thuộc tính), hàng (bản ghi/bộ). - Chỉ ra các khoá trong bảng. - Chỉ ra được mối liên liên kết giữa các bảng. - Nêu được các thao tác với CSDL quan hệ: tạo bảng, cập nhật, sắp xếp các bản ghi, truy vấn CSDL và lập báo cáo. Thông hiểu: - Giải thích được mô hình dữ liệu quan hệ thực chất là mô hình giữa các bảng (quan hệ) với các đặc trưng tên bảng, bộ và thuộc tính. - Giải thích được các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ về cột/thuộc tính/trường và dòng/bộ/bản ghi thông qua các ví dụ minh họa. - Nêu được vai trò, ý nghĩa của các thao tác với CSDL quan hệ: tạo bảng, cập nhật, sắp xếp các bản ghi, truy vấn CSDL và lập báo cáo. Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng): - Xác định được các bảng và khoá liên kết giữa các bảng trong bài toán quản lí đơn giản. - Thực hiện được các thao tác với CSDL quan hệ: tạo bảng, cập nhật, sắp xếp các bản ghi, truy vấn CSDL và lập báo cáo. - Xác định được các bảng và khoá liên kết giữa các bảng của bài 2. Hệ CSDL quan toán quản lí đơn giản. 3 Thực hành hệ - Tạo bảng, cập nhật, sắp xếp các bản ghi, truy vấn CSDL và lập báo cáo. DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 12 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là: A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trữ trên máy tính điện tử đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trữ trên giấy đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: tự, ngày/giờ, của một chủ thể nào đó. D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó giấy. Câu 2. Nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử? A. Gọn, thời sự, nhanh chóng B. Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời, ) C. Gọn, nhanh chóng. D. Gọn, kịp thời, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL. Câu 3. Thành phần nào dưới đây không thuộc CSDL? A. Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu B. Dữ liệu lưu trong các bảng ghi C. Cấu trúc dữ liệu (cấu trúc bảng ghi) D. Tất cả điều đúng Câu 4. Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây? A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác Câu 5. Hoạt đọng nào sau đây có sử dụng CSDL? A. Bán vé máy bay B. Quản lý học sinh trong nhà trường C. Bán hàng D. Tất cả điều đúng Câu 6. Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là: A. Mô hình phân cấp B. Mô hình dữ liệu quan hệ C. Mô hình hướng đối tượng D. Mô hình cơ sỡ quan hệ Câu 7. Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu? A. Cấu trúc dữ liệu B. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu. C. Các ràng buộc dữ liệu. D. Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu. Câu 8. Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào? A. 1975 B. 2000 C. 1995 D. 1970 DeThi.edu.vn



