9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án)

docx 47 trang bút chì 24/04/2026 140
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx9_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_tieng_viet_lop_1_kntt_co_ma_tran_dap.docx

Nội dung text: 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án)

  1. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) GỢI Ý ĐÁP ÁN A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I. Kiểm tra đọc thành tiếng (6 điểm) - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các vần khó, cần phân biệt: 1 điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm II. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm) Câu 1 2 Đáp án B C Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3: (1 điểm) Nối: Chú Long thường thu gom chai lọ về rửa sạch, xếp gọn lại. Chú Long làm đồ chơi để tặng các bạn nhỏ vùng cao. Huy ngày nào cũng sang làm đồ chơi cùng chú Long. - Nối đúng 3 ý: 1 điểm - Nối đúng 2/3 ý: 0.75 điểm - Nối đúng 1/3 ý: 0.25 điểm Câu 4: (1 điểm) Viết đúng một câu nói về việc em sẽ làm để bảo vệ môi trường. VD: Em giữ gìn trường, lớp sạch đẹp./ Chúng em nhổ cỏ, tưới cây cho các bồn cây sân trường./ Em thu gom rác đúng nơi quy định./ Không vứt rác bừa bãi, B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) I. Chính tả (6 điểm): Nghe – viết + Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm + Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm + Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm + Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm II. Bài tập (4 điểm): Câu 1. (1 điểm) a) x hay s? - lá sen - xâu kim - xe máy - sở thích DeThi.edu.vn
  2. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) b) ng hay ngh? - suy nghĩ - nghĩa mẹ - bắp ngô - ngón tay Câu 2: (1 điểm) Chọn đúng mỗi tiếng và viết vào chỗ trống được 0,5 điểm a. Trời nắng chói chang. b. Hôm nay là ngày sinh nhật của cô giáo. Câu 3: (1 điểm) Sắp xếp được câu đúng nghĩa: Em giúp bố mẹ dọn dẹp nhà cửa. Câu 4: (1 điểm) Quan sát tranh và viết 1 câu về nội dung tranh - Viết được thành câu, không mắc lỗi chính tả được 1 điểm Học sinh không viết hoa không trừ điểm. - Ví dụ: Chúng em yêu quý cô giáo/ Các bạn tặng hoa chúc mừng cô giáo, * Lưu ý khi chấm bài KTĐK môn Tiếng Việt - Bài kiểm tra được giáo viên cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm 0, không cho điểm thập phân. - Yêu cầu giáo viên chấm thực hiện: + Ghi điểm thành phần vào từng câu, từng bài, (không ghi điểm trừ). + Ghi rõ đúng (Đ), sai (S). + Ghi rõ lời nhận xét để học sinh hiểu lí do mình bị trừ điểm. + Khi chấm chính tả, giáo viên cần gạch chân chữ viết sai, đánh dấu tích (V) vào lỗi do viết thiếu chữ. (Không cho điểm tối đa nếu học sinh viết chưa sạch, đẹp) - Khối chuyên môn thống nhất biểu điểm chi tiết trước khi chấm bài và thực hiện chấm chung 3 => 5 bài. DeThi.edu.vn
  3. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 MÔN: TIẾNG VIỆT Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ và số TN HT TN HT TN HT TN năng TL TL TL TL HT khác điểm KQ khác KQ khác KQ khác KQ Đọc thành tiếng a) Đọc từ 40-60 Số câu 1 1 tiếng/1 phút Số 1 văn bản ngoài 5,0 5,0 điểm SGK Số câu 1 1 b) Trả lời câu Số 1. Đọc hỏi 2,0 2,0 điểm Số câu 2 1 1 3 1 Đọc hiểu Số 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 điểm Số câu 1 1 1 1 3 3 Tổng Số 1,0 7,0 1,0 1,0 2,0 8,0 điểm 1) Chính tả Số câu 1 1 Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn Số 7,0 7,0 văn 30 - 35 chữ / điểm 2. Viết 15 phút Số câu 1 1 1 3 2) Bài tập Số 1,0 1,0 1,0 3,0 điểm Số câu 1 1 1 1 3 1 Tổng Số 1,0 1,0 7,0 1,0 3,0 7,0 điểm DeThi.edu.vn
  4. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Kiểm tra đọc: (10 điểm) A/ Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: (6 điểm) GV cho học sinh bốc thăm, đọc một đoạn văn và trả lời 1 câu hỏi trong nội dung bài. B/ Đọc hiểu: (4 điểm) Đọc thầm bài văn sau và khoanh vào ý trả lời đúng: Chú gấu ngoan ngoãn Gấu anh được bác voi cho một giỏ táo. Gấu anh lễ phép cảm ơn bác voi rồi đem táo về nhà. Gấu anh chọn những quả táo thơm nhất biếu bố mẹ. Còn lại hai quả, gấu anh lấy quả to hơn đưa cho em. Gấu em vui, cả nhà cùng vui. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và hoàn hành bài tập theo yêu cầu: Câu 1: Bác voi cho gấu anh giỏ quả gì? (1điểm) A. dưa hấu B. bưởi C. táo D. lê. Câu 2: Gấu con chia táo cho những ai?(1điểm) A. bác voi B. bố mẹ C. gấu em. D. bố mẹ và gấu em. Câu 3: Số tiếng có vần oan trong bài là: (1điểm) A. 1 tiếng B. 2 tiếng C. 3 tiếng D. 4 tiếng Câu 4: Gấu anh có đức tính gì đáng quý? (1điểm) II. Kiểm tra viết: (10 điểm) A. Nghe – viết: (6 điểm) Khi Diệu Thu còn nhỏ, bà thường đọc sách và kể chuyện cho em nghe. Bây giờ em đã lớn, đã biết đọc, biết viết và biết làm toán nữa. Hằng ngày, em lại đọc sách cho bà nghe. DeThi.edu.vn
  5. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) B/ Bài tập: (4 điểm) II. Tự luận: Câu 1: (1 điểm) Điền vào chỗ trống a. ch hay tr? câu ........uyện bức .... anh b. ân hay uân? cờ l....... lưu nh.... bánh Câu 2: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu: Sa. trường học / thứ hai / là / ngôi nhà / của / em b. chúng ta / khi / phải cài khóa / chắc chắn / mũ bảo hiểm / đội Câu 3: (1điểm) Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trốngđể hoàn thiện câu dưới đây: tiếng hát giọng hót nhảy nhót chạy nhảy a. Những chú chim sâu ca đang . trên cành cây. b. Chim sơn ca có . rất hay. Câu 4: (1điểm) Quan sát tranh và viết 1 - 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh DeThi.edu.vn
  6. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) DeThi.edu.vn
  7. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Kiểm tra đọc: (10 điểm) A/ Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: (6 điểm) B/ Đọc hiểu: (4 điểm) Câu 1: C. Táo Câu 2: D. bố mẹ và gấu em Câu 3: C. 3 tiếng Câu 4: - Gấu anh ngoan ngoãn, lễ phép, biết yêu thương và nhường nhịn em II. Kiểm tra viết: (10 điểm) A. Nghe – viết: (6 điểm) Nghe giáo viên đọc học sinh viết bài - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ; viết đều nét, sạch sẽ, trình bày đẹp không mắc lỗi chính tả cho 6 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,25 điểm/ lỗi - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần. Lưu ý: - Học sinh không viết chữ hoa hoặc viết chữ in hoa vẫn không trừ điểm. B. Bài tập: (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) a. câu chuyện bức tranh b. cờ luân lưu nhân bánh Câu 2: (1 điểm) a. Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. b. Chúng ta phải đội mũ bảo hiểm khi cài khóa chắc chắn Câu 3: (1 điểm) a. Những chú chim sâu ca đang nhảy nhót trên cành cây. b. Chim sơn ca có giọng hót rất hay. Câu 4: (1 điểm) Gợi ý - Các bạn nhỏ đang vui vẻ chơi đùa dưới sân trường. - Hoặc: Mọi người cùng chạy nhảy và cười nói rất vui DeThi.edu.vn
  8. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 MÔN: TIẾNG VIỆT Mạch KT Các thành tố Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Yêu cầu cần đạt - KN năng lực số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Kiến Năng lực tư duy Số câu 1 1 1 1 2 Đọc thầm đoạn thức và lập luận. văn và trả lời câu Câu số 1 2 3 4 Tiếng Năng lực giải hỏi Việt quyết vấn đề. Số điểm 0,5 0,5 1,5 1,5 Số câu 1 1 1 1 4 1 Tổng Số điểm 0,5 0,5 1,5 1,5 4 1 DeThi.edu.vn
  9. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): 1. Đọc thành tiếng (6 điểm): - HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước) - HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra. 2. Đọc hiểu (4 điểm): Đọc thầm và trả lời câu hỏi HỌC TRÒ CỦA CÔ GIÁO CHIM KHÁCH Cô giáo chim Khách dạy cách làm tổ rất tỉ mỉ. Chích chòe con chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời cô dạy. Sẻ con và Tu Hú con chỉ ham chơi, bay nhảy lung tung. Chúng nhìn ngược, ngó xuôi, nghiêng qua bên này, bên nọ, không chú ý nghe bài giảng của cô. Sau buổi học, cô giáo dặn các học trò phải về tập làm tổ. Sau mười ngày cô sẽ đến kiểm tra, ai làm tổ tốt và đẹp cô sẽ thưởng. Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: (0.5 điểm) Chích chòe con nghe giảng như thế nào? A. Chích chòe ham chơi,bay nhảy lung tung. B. Chích chòe chăm chú lắng nghe lời cô. C. Chích chòe nhìn ngược ngó xuôi, không nghe lời Câu 2: (0.5 điểm) Sau buổi học cô giáo dặn các học trò phải về làm gì? A. Các trò phải tập bay. B. Các trò phải học và ghi bài đầy đủ. C. Các trò phải tập làm tổ. Câu 3: (1,5 điểm) (M2) Trong câu chuyện có mấy nhân vật được nhắc đến? Đó là những ai? Câu 4: (1,5 điểm) Qua câu chuyện, em muốn tuyên dương bạn nào? Vì sao II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): 1. Chính tả: (6 điểm) DeThi.edu.vn
  10. 9 Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) Mẹ là người phụ nữ hiền dịu. Em rất yêu mẹ, trong trái tim em mẹ là tất cả, không ai có thể thay thế. Em tự hứa với lòng phải học thật giỏi, thật chăm ngoan để mẹ vui lòng. 2. Kiến thức Tiếng Việt (4 điểm) Câu 1: (0.5 điểm) Nối đúng tên vào mỗi hình Câu 2: (1 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp Câu 3: (1 điểm) Quan sát tranh trên và điền từ thích hợp vào mỗi tranh Câu 4: (1.5 điểm) Quan sát tranh rồi vieets câu phù hợp với nội dung bức tranh DeThi.edu.vn