Phiếu bài tập ôn luyện Toán lớp 1 cả năm học 2026-2027

docx 105 trang Thái Huy 01/11/2026 392
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập ôn luyện Toán lớp 1 cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_on_luyen_toan_lop_1_ca_nam_hoc_2026_2027.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Phiếu bài tập ôn luyện Toán lớp 1 cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng phép trừ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 78−6 b) 69−4 c) 95−3 d) 47−7 Bài 2. Điền số theo chiều mũi tên. −3 −2 +4 58 Bài 3. Điền dấu >, <, =. 76−4 70 58−5 53 89−7 80+2 67−3 65 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 60. a) 68−8 b) 64−4 c) 76−6 d) 69−9 e) 67−7 f) 85−5 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Cửa hàng có 47 quả bóng. Đã bán 6 quả bóng. Cửa hàng còn mấy quả bóng? a) = Trả lời: quả bóng. Toán 1 · Bài 31 · 81
  2. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Trừ chục và đơn vị Bài 1. Tính. a) 76−34 b) 58−25 c) 94−42 d) 67−16 7 6 5 8 9 4 6 7 − 3 4 − 2 5 − 4 2 − 1 6 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 89−43 b) 75−24 c) 68−36 d) 97−52 Bài 3. Tính. a) 65 − 23 = b) 88 − 44 = c) 79 − 35 = d) 96 − 70 = e) 58 − 20 = f) 47 − 15 = Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 86 − 24 ● ● 47 b) 75 − 43 ● ● 34 c) 98 − 51 ● ● 62 d) 69 − 35 ● ● 32 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Thư viện có 68 quyển truyện. Các bạn mượn 24 quyển. Thư viện còn mấy quyển truyện? a) = Trả lời: quyển truyện. Toán 1 · Bài 32 · 82
  3. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Trừ số tròn chục; tính liên tiếp Bài 1. Tính. a) 90 − 30 = b) 80 − 50 = c) 70 − 20 = d) 60 − 40 = e) 50 − 10 = f) 40 − 30 = Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 87−35 b) 96−54 c) 68−26 d) 79−48 Bài 3. Điền số theo chiều mũi tên. −23 −41 −12 98 Bài 4. Điền dấu >, <, =. 86−24 60 79−35 44 98−42 57 65−21 76−32 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Vườn có 87 cây. Bác làm vườn chuyển đi 25 cây, rồi chuyển tiếp 12 cây. Trong vườn còn mấy cây? a) = Trả lời: cây. Toán 1 · Bài 32 · 83
  4. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Củng cố phép trừ hai chữ số Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 78−46 b) 95−62 c) 86−31 d) 69−27 Bài 2. Điền số thích hợp. a) 76 − = 32 b) − 24 = 53 c) 98 − = 61 d) − 15 = 42 e) 87 − = 40 f) − 36 = 21 Bài 3. Tính. a) 68 − 24 + 13 = b) 97 − 32 − 14 = c) 45 + 23 − 16 = d) 89 − 45 + 12 = Bài 4. Điền dấu + hoặc −. 24 35 = 59 87 43 = 44 62 17 = 79 98 25 = 73 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Nhà Mai có 56 con gà. Mẹ bán 23 con rồi mua thêm 12 con. Nhà Mai có mấy con gà? a) = Trả lời: con gà. Toán 1 · Bài 32 · 84
  5. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 33. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đặt tính và tính nhẩm Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 47+32 b) 86−24 c) 62+7 d) 79−5 Bài 2. Tính. a) 20 + 30 = b) 80 − 40 = c) 33 + 45 = d) 97 − 61 = e) 42 + 6 = f) 68 − 4 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 24 + = 68 b) − 32 = 45 c) 85 − = 41 Bài 4. Điền số theo chiều mũi tên. +14 +20 −32 23 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 23 con kiến và 14 con châu chấu. Có tất cả mấy con vật? a) = Trả lời: con vật. Toán 1 · Bài 33 · 85