Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

pdf 41 trang bút chì 10/01/2026 220
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftuyen_tap_15_de_thi_giua_ki_1_mon_vat_li_8_ket_noi_tri_thuc.pdf

Nội dung text: Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b ) Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có độ cao. c ) Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm t ựa gọi là................................. d ) Dòng điện trong mạch có chiều .chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại C âu 10: Các khẳng định sau là đúng( Đ) hay sai ( S): Đúng Sai a ) Mỗi dụng cụ điện sẽ hoạt động bình thường nếu dòng điện chạy qua nó có c ường độ bằng cường độ định mức của dụng cụ b ) Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao. c ) Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau d ) Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong chạy điện châm cứu P hần II. Tự luận Câu 11. (2điểm) a) (1,0 điểm). Cho các vật: dây cao su, dây đồng, dây vải, dây xích sắt, dây chỉ, dây cước. Trong các vật t rên, vật nào dẫn điện và vật nào cách điện? b ) (1,0 điểm). Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện đơn giản gồm: Nguồn điện (1 hoặc 2 pin mắc nối tiếp), công tắc ( đóng hoặc mở), bóng đèn, điện trở (biến trở). C âu 12. Một căn phòng rộng 4m, dài 6m, cao 3m. a ) Tính khối lượng không khí chứa trong phòng. Biết khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/ m3 b ở) Tính trọng lượng của không khí trong phòng. DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM P hần I. Trắc nghiệm khách quan T ừ câu 1 đến câu 8, mỗi ý đúng được 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐÁP ÁN B A C C D A C B C âu 9: Mỗi đáp án đúng chấm 0,5 điểm: a) Nguyên vẹn b) Cùng một c) Cánh tay đòn d ) Ngược với C âu 10: Mỗi đáp án đúng chấm 0,5 điểm: a b c d Đ S S Đ P hần II. Tự luận Câu Ý Nội dung Điểm - Vật nào dẫn điện: dây đồng, dây xích sắt. 0,5 a - Vật nào cách điện: dây cao su, dây vải, dây chỉ, dây cước. 0,5 11 (2đ) b 1,0 - Vẽ đúng được sơ đồ mạch điện -: Tóm tắt a=6m, b=4m, c=3m 0,5 D = 1,29 (kg/ m3) Tính: a) m = ?(Kg) b) P = ? (N) 12 - Giải (2đ) Thể tích không khí trong phòng là: 0,5 V= a.b.c =6.4.3 = 72 (m3) K hối lượng của không khí trong phòng 0,5 m = D.v = 1,29.72 =92.88(Kg) T rọng lượng của không khí trong phòng là 0,5 P = 10.m = 10.92,88 = 928,8 (N) DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 6 K IỂM TRA GIỮA KỲ I U BND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN KHTN - LỚP 8 TRƯỜNG THCS QUẾ AN PHÂN MÔN: VẬT LÍ I . TRẮC NGHIỆM:Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu C âu 1. Khối lượng riêng của một vật liệu đơn chất cho ta biết A . vật đó được cấu tạo bằng chất gì. B. vật đó nặng bao nhiêu cân. C . vật đó dài bao nhiêu mét. D. Cả A, B, C đều đúng. C âu 2. Đơn vị đo khối lượng riêng là A. N/m3. B. V/m3. C. kg/m3. D. kg/m2. C âu 3. Công thức tính khối lượng riêng là A. m = D. V. B. V = m. D. C. D=m/V. D. V=m/D. C âu 4. Kết luận nào sai trong các kết luận sau? A . Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép B . Đơn vị của áp suất là N/m2 C . Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép D . Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực C âu 5. Đơn vị đo áp suất là A. N/m2 B. N/m3 C. kg/m3 D. N C âu 6. Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì A . việc hút mạnh đã làm bẹp hộp B . áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng C ở. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp D . khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi C âu 7. Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra? A . Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ B . Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm C . Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi D . Uống nước trong cốc bằng ống hút C âu 8. Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất? A. Tại M B. Tại N C. Tại P D. Tại Q C âu 9. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng? DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A . Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó. B . Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang. C . Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên. D ở. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm đáy bình chứa. I I. TỰ LUẬN: C âu 10. Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2cm, 3cm, 5cm và có khối l ượng 210g. Tính khối lượng riêng của gang? H ƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 3 (lấy hai chữ số thập phân) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ĐÁP ÁN A C C C A C A A A B . TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm 10 T hể tích của khối gang hình hộp chữ nhật: 1,0 (2,0 điểm) V = 2 . 3 . 5 = 30 cm3 K hối lượng riêng của gang: 1,0 D = m/V = 210/30 = 7 (g/cm3) DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 7 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH M ôn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 Phân môn: Vật lí PHÂN MÔN VẬT LÍ (2,5 điểm ) I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) C âu 1: Khối lượng riêng của một chất cho ta biết A . khối lượng của một đơn vị trọng lượng riêng của chất đó. B . khối lượng một đơn vị khối lượng chất đó. C . khối lượng một đơn vị trọng lượng chất đó. D . khối lượng một đơn vị thể tích chất đó. Câu 2: Cho các phát biểu sau: 1 ) Đơn vị của áp suất là paxcan. 2 ) Cân dùng để đo trọng lượng của vật. 3 ) Muốn tăng áp suất ta giảm áp lực và tăng diện tích bị ép. 4 ) Đơn vị của trọng lượng riêng là 3 5 ) Công thức tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích là d = 푃 6 ) Biết được một vật liệu đơn chất làm bằng chất gì bằng cách đo khối lượng riêng của vật đó. C ác phát biểu đúng là: A. 1, 2, 3. B. 1, 4, 6. C. 2, 3, 5. D. 3, 5, 6. C âu 3: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì A . để giảm áp suất của ngôi nhà tác dụng lên mặt đất. B . để tăng áp suất của ngôi nhà tác dụng lên mặt đất. C . để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất. D . để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất. I I. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) C âu 1: (0,75 điểm) Một khối đá có thể tích 0,5 m3 và khối lượng riêng là 2 580 kg/m3. Tính khối lượng c ủa khối đá trên. C âu 2: (1,0 điểm) Một con voi có trọng lượng 80 000 N. Diện tích mỗi bàn chân của con voi là 0,1 m2. a ) Tính áp suất của con voi này gây ra trên mặt đất khi voi đứng cả bốn chân trên mặt đất. b ) Khi con voi nhấc một chân lên khỏi mặt đất, cho biết áp suất của con voi tác dụng lên mặt đất tăng hay giảm? Vì sao? --------- HẾT --------- DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) M ỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 Đáp án D B A P HẦN II. TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu H ướng dẫn Điểm 1. (0,75 điểm) K hối lượng của khối đá là m =D.V 0,25 m = 2580.0,5 = 1290 (kg) 0,5 2. (1,0 điểm) Á p lực của con voi lên mặt đất chính là trọng lượng của voi F = 80000 (N) 0,25 a ) Diện tích của 4 bàn chân voi ép lên mặt đất là S = 4.0,1 =0,4 (m2) Á p suất của con voi này gây ra trên mặt đất khi con voi đứng cả bốn chân trên mặt đất: 0,25 p = F/S = 80000/0,4 = 200000 (pa) b) Cách 1: 0,25 T rả lời được: áp suất của con voi tác dụng lên mặt đất tăng lên. K hi con voi nhấc một chân lên khỏi mặt đất thì diện tích bị ép của con voi lên mặt đất 0,25 t ăng, áp lực không đổi, nên áp suất của con voi tác dụng lên mặt đất tăng lên. 푆C ách 2: Diện tích của 3 bàn chân voi ép lên mặt đất là , = 3.0,1 =0,3 (m2) 0,25 Á p suất của con voi này gây ra trên mặt đất khi con voi nhấc một chân lên khỏi mặt đất: , 푆= F/ , = 80000/0,3 266666,667 (pa) 0,25 T a thấy , > p Vậy áp suất của con voi tác dụng lên mặt đất tăng lên DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 8 UBND QUẬN LONG BIÊN Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ÁI MỘ MÔN: KHTN 8 (PHÂN MÔN: VẬT LÍ) I . TRẮC NGHIỆM H ãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Cho biết 13,5kg Aluminium có thể tích là 5dm3. Khối lượng riêng của Aluminium bằng bao nhiêu? A. 270kg/m3 B. 260kg/m3 C. 2700kg/dm3 D. 2700kg/m3 C âu 2. Đơn vị đo của khối lượng riêng là: A. N/m3 B. kg/m3 C. g/m2 D. Nm3 C âu 3. Muốn tăng áp suất thì ta phải làm như thế nào? A . Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực. B . Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ. C . Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ. D . Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực. C âu 4. Một vật có thể tích 1,2m3 và lượng riêng là 7800kg/m3 được thả chìm vào một bể nước có trọng lượng riêng là 10000 N/m3. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật đó bằng bao nhiêu? A. 9300N B. 93600N C. 1200N D. 12000N C âu 5. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: A . Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia. B . Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia. C . Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia. D . Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia. H ãy ghi vào bài làm chữ Đúng/ Sai với mỗi ý a, b, c, d. C âu 6. Một thỏi nhôm có trọng lượng riêng là 27000 N/m3 và một thỏi thép có trọng lượng riêng là 78500 kg/m3. Chúng có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. a . Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn. b . Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn. c . Thỏi nhôm và thỏi thép đều chịu tác dụng của lực đẩy có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên và hai l ực đẩy này có độ lớn bằng nhau. d . Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau I I. TỰ LUẬN C âu 1 (0,25 điểm): Tính áp suất tác dụng lên mặt sàn của một người có khối lượng 51kg. Biết diện tích c ủa hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 300 cm2. C ởâu 2 (0,25 điểm): Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm q uả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Tính độ lớn của lực đẩy Ac – si – met tác dụng vào quả cầu đó. DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D B D D C H S trả lời đúng 1 ý đạt 0,1 đ, đúng 2 ý đạt 0,25 đ, đúng 3 ý đạt 0,5 đ, đúng cả 4 ý đạt 1 đ Câu 6 (1 điểm): câu đúng a, b câu sai: c, d I I. TỰ LUẬN CÂU H ƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Câu 1 m = 51kg 0,25 S = 300cm2 = 0,03m2 p = ? T rọng lượng của người: P = 10.m = 10 . 51 = 510N Áp suất tác dụng lên mặt sàn: p = P/S = 510 : 0,03 = 17000Pa Câu 2 P1 = 1,7N 0,25 P2 = 1,2N Fa = ? Đ ộ lớn của lực đẩy Ac – si – met tác dụng vào quả cầu Fa = P1 – P2 = 1,7 – 1,2 = 0,5N DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 9 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG MÔN: KHTN – LỚP 8 (PHÂN MÔN: VẬT LÍ) I . TRẮC NGHIỆM: P HẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. C âu 1. Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng? A . Vì trọng lượng riêng của đồng lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm. B . Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm C . Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm D . Vì trọng lượng riêng của miếng đồng lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích. C âu 2. Đơn vị của khối lượng riêng là: A. kg/m3 B. N/m3 m C. kg D. 3 C âu 3. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì? A . Chỉ cần dùng một bình chia độ. B. Chỉ cần dùng một lực kế. C . Cần dùng một cái cân và bình chia độ. D. Chỉ cần dùng một cái cân. P HẦN II: Câu trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a, b, c, d thí sinh chọn đúng hoặc sai. C âu 4: Áp suất trên một bề mặt a . Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích. b . Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo. c . Muốn tăng áp suất thì giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực. d . Một áp lực 9N tác dụng lên một diện tích 3m2 gây ra áp suất 27 N/m2. I I. TỰ LUẬN: Câu 5. (1,0 điểm) a . Một khối hộp hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm x 5cm, khối lượng 48g. Tính khối lượng riêng c ủa vật liệu làm khối hình hộp? b . Đặt một bao gạo 60kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4kg. Biết diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 . Tính áp suất mà bao gạo và ghế tác dụng lên mặt đất? DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM A . TRẮC NGHIỆM: (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) P HẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Câu 1 2 3 ĐÁP ÁN B A C P HẦN II: Câu trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a, b, c, d thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 4 a b c d ĐÁP ÁN Đ S Đ S B . TỰ LUẬN: Câu Ý H ướng dẫn chấm Điểm a T hể tích của khối hình hộp chữ nhật là: 0,5 3 x 4 x 5 = 60 (cm3) K hối lượng riêng chất làm nên vật là: D = m/V = 48 : 60 = 0,08 (g/cm3) b T rọng lượng của bao gạo là: 0,5 Câu 5 P1 = 10.m1 = 10.60 = 600 (N) (1,0 điểm) T rọng lượng của ghế là: P2 = 10.m2 = 10.4 = 40 (N) D iện tích tiếp xúc của 4 chân ghế với mặt đất là: S = 4.8 = 32 (cm2) = 0,0032 (m2) Á p suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là: p = F/S = (P1 + P2 )/S = (600+40)/0,0032 = 200000 (Pa) DeThi.edu.vn