10 đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 121 trang Thái Huy 30/10/2026 170
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_thi_giua_ki_1_cong_nghe_8_nam_hoc_2026_2027_kem_ma_tra.docx

Nội dung text: 10 đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Tờ giấy vẽ có kích thước 420 mm × 297 mm thuộc khổ giấy nào? A. A4 B. A3 C. A2 D. A1 Câu 2. (0,25 điểm) Vẽ thanh thép dài 160 mm theo tỉ lệ 1:2, độ dài trên bản vẽ là A. 80 mm B. 160 mm C. 320 mm D. 40 mm Câu 3. (0,25 điểm) Cách dùng nét vẽ nào sau đây là đúng? A. Nét liền đậm dùng vẽ đường kích thước. B. Nét liền mảnh dùng vẽ cạnh thấy. C. Nét liền đậm dùng vẽ đường tâm. D. Nét đứt mảnh dùng vẽ cạnh khuất. Câu 4. (0,25 điểm) Kí hiệu nào được ghi trước giá trị kích thước bán kính? A. Ø B. BK C. R D. mm Câu 5. (0,25 điểm) Các hướng chiếu từ trước, từ trên, từ trái lần lượt cho hình chiếu A. bằng, đứng, cạnh B. đứng, cạnh, bằng C. đứng, bằng, cạnh D. cạnh, bằng, đứng Câu 6. (0,25 điểm) Mặt phẳng chính diện và nằm ngang lần lượt là mặt phẳng hình chiếu A. đứng và bằng B. bằng và đứng C. đứng và cạnh D. cạnh và bằng Câu 7. (0,25 điểm) Một thanh gỗ hình hộp chữ nhật có cạnh dài nhất 300 mm được dựng đứng, cạnh 300 mm thẳng đứng. Kích thước 300 mm thể hiện trên những hình chiếu nào? A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng B. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh C. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh D. Chỉ trên hình chiếu bằng Câu 8. (0,25 điểm) Khối đa diện được bao bởi hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau và ba mặt bên là ba hình chữ nhật bằng nhau là A. hình hộp chữ nhật B. hình chóp tứ giác đều C. hình lăng trụ tam giác đều D. hình chóp tam giác đều 6
  2. Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 9. (0,25 điểm) Một hình chóp tứ giác đều đặt có mặt đáy song song với mặt phẳng hình chiếu bằng. Hình chiếu bằng của hình chóp là hình nào? A. Hình tam giác cân B. Hình vuông có một đường chéo C. Hình tròn D. Hình vuông có hai đường chéo Câu 10. (0,25 điểm) Một lon nước có dạng hình trụ được đặt nằm trên mặt bàn, một mặt đáy của lon hướng thẳng về phía trước. Hình chiếu đứng của lon nước là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình tròn C. Hình tam giác cân D. Hình thang cân Câu 11. (0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây đúng về bản vẽ chi tiết? A. Dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết B. Dùng để lắp ráp chi tiết thành sản phẩm C. Thể hiện vị trí lắp của các chi tiết D. Hướng dẫn trình tự tháo, lắp sản phẩm Câu 12. (0,25 điểm) Trình tự đọc bản vẽ lắp: bước liền sau bước Bảng kê là bước nào? A. Khung tên B. Kích thước C. Phân tích chi tiết D. Hình biểu diễn PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Quả dọi gồm phần hình trụ và phần hình nón chung trục, mũi nhọn hướng xuống. Hình 1 là hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của quả dọi. Hình 1 a) Hình chiếu bằng của quả dọi là một hình tròn. b) Quay một vòng một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông của nó, ta được hình dạng như phần nón của quả dọi. c) Chiều cao của cả quả dọi là 30 mm. d) Đường kính đáy của phần hình nón lớn hơn đường kính của phần hình trụ. 7
  3. Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 14. (1,0 điểm) Hình 2 là bản vẽ lắp của một núm vặn điều chỉnh. Hình 2 a) Sản phẩm có tên là núm vặn điều chỉnh, bản vẽ được vẽ theo tỉ lệ 1:1. b) Chi tiết núm vặn được làm bằng thép. c) Kích thước chung của sản phẩm là 55 và Ø30. d) Bản vẽ này có mọi nội dung mà bản vẽ chi tiết có, ngoài ra còn có bảng kê. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (2,0 điểm) Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật dài 76 mm, rộng 50 mm, cao 32 mm được khoan một lỗ hình trụ đường kính 20 mm xuyên thẳng đứng từ mặt trên xuống mặt dưới; tâm lỗ cách mặt bên trái 25 mm và nằm giữa chiều rộng. Hình 3 là hình vẽ khối gỗ; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước. Hình 3 a) Vẽ ba hình chiếu vuông góc của khối gỗ theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, tỉ lệ 1:1. b) Ghi kích thước trên các hình chiếu vừa vẽ. 8
  4. Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 16. (2,0 điểm) Hình 4 là bản vẽ chi tiết tấm chặn. Đọc bản vẽ theo trình tự đọc bản vẽ chi tiết và trả lời các câu hỏi sau. Hình 4 a) Cho biết tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ bản vẽ; tên gọi các hình chiếu có trên bản vẽ; các yêu cầu kĩ thuật. b) Mô tả hình dạng của tấm chặn. Cho biết kích thước chung của tấm chặn, kích thước của lỗ và vị trí của lỗ trên tấm. Câu 17. (1,0 điểm) Hình 5 là ba hình chiếu vuông góc của một vật thể, vẽ theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. Trong ba hình chiếu có đúng một hình vẽ sai hình dạng so với hai hình còn lại; các nét đều vẽ đúng quy ước. Hãy chỉ ra hình chiếu vẽ sai, giải thích vì sao sai và vẽ lại hình chiếu đó cho đúng. Hình 5 HẾT 9
  5. Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 01 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Phần III chấm theo từng tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt và hình vẽ tương đương đúng; không trừ hai lần cùng một lỗi. Câu vẽ: hình vẽ tay bằng dụng cụ được phép sai lệch nhỏ về độ dài; sai vị trí các hình chiếu thì không cho điểm tiêu chí vị trí nhưng vẫn chấm hình dạng từng hình. Điểm toàn bài là tổng điểm các ý, làm tròn đến một chữ số thập phân. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A D C C A B C D B A D Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 Đ Đ S S 14 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Đúng. Hình chiếu bằng ở phía dưới hình chiếu đứng là một đường tròn (kèm hai đường tâm). b) Đúng. Hình nón được tạo thành khi quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông. c) Sai. 30 mm chỉ là chiều cao phần hình trụ; chiều cao cả quả dọi là 30 + 20 = 50 (mm). d) Sai. Trên hình chiếu đứng, đáy tam giác trùng cạnh dưới hình chữ nhật; hình chiếu bằng chỉ có một đường tròn. Vậy đường kính đáy phần nón bằng đường kính phần trụ, đều là 20 mm. Giải thích câu 14: a) Đúng. Khung tên ghi tên sản phẩm "Núm vặn điều chỉnh" và "Tỉ lệ 1:1". b) Sai. Bảng kê ghi chi tiết số 2 là núm vặn, vật liệu nhựa; chi tiết làm bằng thép là trục (số 1). c) Đúng. Kích thước chung là các kích thước bao toàn bộ sản phẩm: chiều cao 55 và đường kính lớn nhất Ø30. Ø8 là đường kính trục (kích thước lắp giữa trục và núm), 15 là chiều cao núm. d) Sai. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. Bản vẽ lắp này có hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên nhưng không có yêu cầu kĩ thuật. 10