11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

docx 105 trang bút chì 06/05/2026 40
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx11_de_thi_cuoi_ki_2_tin_hoc_lop_11_co_ma_tran_dap_an_ket_noi.docx

Nội dung text: 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) A. Câu trắc nghiệm nhiều chọn lựa (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A A B B B C A B C A C D D A B B * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. B. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm): Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm: - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu hỏi Ý a) Ý b) Ý c) Ý d) Câu 1 Đ Đ S Đ Câu 2 Đ S Đ Đ Câu 3 Đ Đ S Đ II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Nội dung Điểm Câu 1 (F.23; 1 điểm) SELECT bannhac.tenBanhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi 1 ON banhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; Câu 2 (E.25; 1 điểm) Các bước tạo CSDL Quản lý Sách: Để tính kích thước ảnh với mỗi độ phân giải dpi (dots per inch), ta có thể sử dụng công thức sau: Kích thước ảnh (inch) = Số điểm ảnh / Độ phân giải dpi Với số điểm ảnh của ảnh số là 3000 x 2000, ta có: a. 72 dpi: Kích thước ảnh = 3000/72 x 2000/72 = 41.67 x 27.78 inch 0.5 b. 150 dpi: Kích thước ảnh = 3000/150 x 2000/150 = 20 x 13.33 inch 0.5 c. 300 dpi: Kích thước ảnh = 3000/300 x 2000/300 = 10 x 6.67 inch 0.5 d. 600 dpi: Kích thước ảnh = 3000/600 x 2000/600 = 5 x 3.33 inch 0.5 Câu 3 (E.27; 1 điểm) Chọn File à Export As và gõ tệp với phần mở rộng là gif, rồi nháy nút Export. Hộp thoại xuất tệp hiện ra, trong đó có ba nội dung cần chú ý: + Nháy chuột vào ô As animation để tạo ảnh động. + Nháy vào ô Loop forever nếu muốn ảnh lặp lại sau khi hiển thị một lượt từ đầu đến 1 cuối. DeThi.edu.vn
  2. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) + Nhập giá trị vào ô màu xanh để xác định số mili-giây dừng giữa các khung hình chưa được đặt thời gian. Sau đó nhấn nút Export để lưu tập tin. DeThi.edu.vn
  3. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC - LỚP 11 Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ Nội dung TNKQ Tự luận % TT kiến thức/kĩ Đơn vị kiến thức/kĩ năng “Nhiều lựa chọn” “Đúng-Sai” Điểm năng Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng Bài 17: Quản trị CSDL trên 1 1 1 máy tính (1) (1) (2,5%) Bài 18: Thực hành xác định 1 1 1 cấu trúc bảng và các trường (2) (2) (2,5%) khóa Bài 19: Thực hành tạo lập 1 1 1 Chủ đề 6: CSDL và các bảng đơn giản (3) (3) (2,5%) Thực hành Bài 20: Thực hành tạo lập 1 1 1 tạo và khai các bảng có khóa ngoài(tt) (4) (4) (2,5%) thác CSDL Bài 21: Thực hành cập nhật 2 2 3 và truy xuất dữ liệu các bảng (5,6) (5,6) (5%) đơn giản Bài 22: Thực hành cập nhật 2 1 2 1 3 bảng dữ liệu có tham chiếu (7,8) (1a,b,c,d) (7,8) (a,b,c,d) (15%) Bài 23. Thực hành truy xuất 1 1 2 dữ liệu qua liên kết các (9) (9) (2,5%) DeThi.edu.vn
  4. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) bảng. Bài 24. Thực hành sao lưu 1 1 1 1 3 dữ liệu (10) (1;1) (10) (1) (12,5%) Bài 25. Phần mềm chỉnh sửa 1 1 2 ảnh. (11) (11) (2,5%) Bài 26. Công cụ chọn và 1 1 1 1 1 1 2 Chủ đề 7. công cụ tinh chỉnh màu sắc. (12) (2a,b,c,d) (2;1) (12) (2a,b,c,d) (2) (22,5%) Phần mềm Bài 27. Công cụ vẽ và một 2 1 2 2 1 2 4 chỉnh sửa số ứng dụng. (13,14) (3a,b,c,d) (3,4;1) (13,14)(3a,b,c,d) (3,4) (25%) ảnh và làm Bài 28. Tạo ảnh động. 1 1 3 video. (15) (15) (2,5%) Bài 29. Khám phá phần 1 1 3 mềm làm phim. (16) (16) (2,5%) Tổng 4 6 0 0 6 0 0 0 3 16 3 4 23 Tổng số điểm 4 3 3 4 3 3 10 Tỉ lệ % 40% 30% 30% 40% 30% 30% 100% - Kiến thức, kĩ năng được tính cho các chủ đề và theo Chương trình GDPT 2018. - Nội dung kiểm tra giữa kì 2 bao gồm nội dung chủ đề 6: Thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu (bài 17 đến bài 22) - Nội dung kiểm tra cuối kì 2 bao gồm nội dung chủ đề 6 như trên và chủ đề 7: Phần mềm chỉnh sửa ảnh và làm video. - TNKQ: dành để đánh giá mức độ Biết (16 câu), Hiểu (3 câu). - TL:Vận dụng (4 câu) DeThi.edu.vn
  5. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC - LỚP 11 Nội dung kiến Đơn vị kiến thức/ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Mức độ đánh giá thức/kĩ năng kĩ năng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Chủ đề 6: Thực 1. Quản trị Cơ sở - Nhận biết được nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin cho bài 4 1 hành tạo và khai dữ liệu trên máy toán quản lí (TN) (ĐS-1a,b) thác CSDL tính 2. Thực hành tạo và - Nhận biết được một số thao tác cơ bản khi tạo và cập nhật Cơ sở dữ cập nhật Cơ sở dữ liệu. 2 liệu + Thể hiện được tính cẩn thận, chăm chỉ,trách nhiệm trong việc lưu (TN) trữ và quản lí dữ liệu. - Thực hiện được việc cập nhật Cơ sở dữ liệu 3. Thực hành khai Nhận biết 2 1 thác Cơ sở dữ liệu - Nhận biết được một số thao tác cơ bản khi khai thác Cơ sở dữ liệu. (TN) (ĐS-1c,d) Thông hiểu - Phân biệt được các loại kiến trúc Cơ sở dữ liệu là tập trung và phân tán. Vận dụng - Thực hiện được việc khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu cho một bài toán quản lí nhỏ bằng cách sử dụng một hệ Quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ. Cụ thể là: + Sử dụng được các truy vấn để tìm kiếm và kết xuất thông tin từ Cơ sở dữ liệu. + Nêu được một vài nhận xét so sánh kết quả bài thực hành với một phần mềm quản lí do giáo viên giới thiệu hoặc đã từng biết. DeThi.edu.vn
  6. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) + Giải thích được tính ưu việt của việc quản lí dữ liệu một cách khoa học nhờ ứng dụng Cơ sở dữ liệu. + Tìm hiểu được thêm một vài chức năng của hệ Quản trị cơ sở dữ liệu. 4. Thực hành khai - Hiểu được cách thức truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng thác Cơ sở dữ liệu - Nắm được các thao tác sao lưu và phục hồi dữ liệu 2 1 1 qua liên kết các (TN) (DS- (1TL) bảng có tham chiếu 2a,b,c,d) và sao lưu cơ sở dữ liệu. 5. Phần mềm - Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh. chỉnh sửa ảnh và - Thực hiện một số thao tác cơ bản với ảnh: Phóng to, thu nhỏ, xoay, thực hành cắt ảnh. - Biết các tham số biểu diễn màu của ảnh số. 6 1 2 - Biết một số công cụ chọn đơn giản. (TN) (DS- (2,3TL) - Thực hiện được một số lệnh chỉnh màu đơn giản 2a,bc,d) - Biết được khái niệm lớp ảnh. - Biết một số công cụ vẽ đơn giản. - Thực hiện được một số ứng dụng để tẩy làm sạch và xóa các vết xước trên ảnh 6. Phần mềm tạo - Thực hiện được các thao tác tạo ảnh động từ mô hình lớp ảnh. 1 1 ảnh động và thực (TN) (DS- hành 3a,b,c,d) 7. Khám phá phần - Tạo được cái đoạn phim, nhập tư liệu từ ảnh và video có sẵn, biên tập 1 1 1 mềm làm phim được đoạn phim phục vụ học tập và giải trí, (TN) (DS-3c,d) (4TL) Tổng 16 3 4 DeThi.edu.vn
  7. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) (16TN) (3ĐS) (4TL) Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% Lưu ý: - Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức. - Với các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận (lý thuyết/thực hành). DeThi.edu.vn
  8. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. (4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cơ sở dữ liệu là gì? A. Một cấu trúc tổ chức dữ liệu. B. Một phần mềm để lưu trữ dữ liệu. C. Một tập hợp các file dữ liệu. D. Một mô hình quản lý máy tính. Câu 2: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính? A. idBanthuam B. idBannhac C. idCasi D. tenBannhac Câu 3:Trong quá trình tạo bảng, nếu muốn trường "idNhacsi" tự động tăng giá trị, ta phải chọn tùy chọn nào? A. AUTO_INCREMENT B. UNSIGNED C. NOT NULL D. DEFAULT Câu 4: Khóa ngoài trong bảng "bannhac" tham chiếu đến khóa chính ở bảng nào? A. nhacsi B. casi C. banthuam D. quận/huyện Câu 5: Chọn thao tác nào để thêm dữ liệu mới vào bảng trong HeidiSQL? A. Nhấn phím Delete B. Nhấn phím Insert C. Nhấn phím Ctrl + S D. Nhấn phím Alt + Enter Câu 6. Câu lệnh SQL nào dùng để lấy tất cả các trường trong bảng "nhacsi"? A. SELECT * FROM nhacsi; B. SELECT idNhacsi, tenNhacsi FROM nhacsi; C. SELECT nhacsi.* FROM nhacsi; D. SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi > 0; Câu 7: Câu lệnh SQL nào dưới đây dùng để truy vấn thông tin tên bản nhạc và tên nhạc sĩ từ hai bảng bannhac và nhacsi? A. SELECT * FROM bannhac WHERE idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; B. SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; C. SELECT tenBannhac, tenNhacsi FROM bannhac WHERE bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; D. SELECT tenBannhac, idNhacsi FROM bannhac WHERE idNhacsi = (SELECT idNhacsi FROM nhacsi); Câu 8: Khi một hệ thống cơ sở dữ liệu gặp sự cố và cần phục hồi, bạn sẽ thực hiện bước nào đầu tiên để đảm bảo an toàn dữ liệu và tránh mất mát quan trọng? A. Tối ưu hóa truy vấn. B. Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu. C. Thực hiện kiểm tra lỗi. D. Sao lưu dữ liệu, khôi phục dữ liệu gần nhất từ bản sao lưu còn sử dụng được. DeThi.edu.vn
  9. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 9: Để truy xuất thông tin từ hai bảng có liên kết bằng một khóa chung, ta sử dụng: A. SELECT DISTINCT. B. GROUP BY. C. INNER JOIN. D. ORDER BY. Câu 10: Sau khi phục hồi CSDL, bạn cần làm gì để cập nhật danh sách CSDL? A. Khởi động lại phần mềm quản lý CSDL. B. Xoá toàn bộ dữ liệu và phục hồi lại. C. Nhấn F5 để làm tươi danh sách CSDL. D. Chạy lại toàn bộ truy vấn SQL từ đầu. Câu 11: Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng phần mềm nào sau đây? A. GIMP B. Inkscape C. PowerPoint D. My SQL Câu 12: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi A. 41.67 x 27.78 inch B. 20 x 13.33 inch C. 10 x 6.67 inch D. 5 x 3.33 inch Câu 13: Để cắt ảnh trong GIMP, em cần sử dụng công cụ nào? A. Crop. B. Cut. C. Eraser. D. Move. Câu 14:Công cụ Free Select Tool thường được dùng để: A. Tạo một vùng chọn có hình dạng tùy ý. B. Điều chỉnh độ sáng cho từng phần ảnh. C. Tăng độ tương phản cho toàn bộ ảnh. D. Cân bằng màu cho toàn bộ ảnh. Câu 15: Để xuất tệp ảnh động GIF từ GIMP, bạn cần chọn định dạng file nào trong hộp thoại Export? A. PNG B. GIF C. JPEG D. BMP Câu 16: Lệnh nào dùng để sử dụng nhạc nền đi kèm mẫu trong VideoPad? A. Load my mucsic. B. Add music. C. No mucsic. D. Use Theme Music. PHẦN II. (3 điểm) Câu trắc nghiệm đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Điều gì sẽ xảy ra khi cố gắng xóa nhạc sĩ trong bảng nhacsi mà nhạc sĩ đó đã được tham chiếu trong bảng bannhac? a) Dữ liệu sẽ được xóa hoàn toàn từ cả bảng nhacsi và bannhac. b) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn việc xóa và thông báo lỗi. c) Bảng nhacsi sẽ tự động cập nhật lại thông tin để không còn lỗi tham chiếu. d) Dữ liệu trong bảng bannhac sẽ tự động xóa để phù hợp với thao tác trong bảng nhacsi. Câu 2: Công cụ Brightness-Contrast dùng để làm gì trong quá trình chỉnh sửa ảnh? a) Điều chỉnh độ sáng và độ bão hòa của các màu trong ảnh b) Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của vùng chọn hoặc toàn bộ ảnh c) Công cụ Brightness-Contrast dùng để điều chỉnh độ sáng (Brightness) và độ tương phản (Contrast) của hình ảnh nhằm làm cho ảnh rõ nét, sáng hơn hoặc tối hơn tùy theo nhu cầu chỉnh sửa d) Thay đổi tông màu và độ sáng của từng lớp ảnh riêng biệt Câu 3: Sự khác nhau giữa công cụ Clone và công cụ Healing trong GIMP là gì? a) Cả hai đều được sử dụng để che đi hoặc thay thế các vùng ảnh bị lỗi (như vết bẩn, nếp nhăn, vật thể không mong muốn, ..). b) Công cụ Clone sao chép chính xác một vùng ảnh và dán vào vùng khác, trong khi công cụ Healing pha trộn vùng sao chép với vùng xung quanh để tạo kết quả tự nhiên hơn. c) Công cụ Healing sao chép chính xác một vùng ảnh, còn Clone tự động làm mờ vùng ảnh. d) Cả hai công cụ đều tự động sửa lỗi ảnh mà không cần người dùng chọn vùng nguồn. DeThi.edu.vn
  10. 11 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) PHẦN III. (3 điểm) Tự luận Câu 1: (1 điểm) Trong môi trường kinh doanh, tại sao việc sao lưu cơ sở dữ liệu định kỳ là một bước quan trọng để đảm bảo an toàn và khả dụng của thông tin doanh nghiệp. Hãy liên hệ thực tế mục đích của sao lưu và phục hồi dữ liệu trong thời kỳ số hóa, mô tả cụ thể những rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt nếu không thực hiện đúng quy trình sao lưu dữ liệu? Câu 2: (1 điểm) Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản (Brightness-Contrast) giúp điều chỉnh những gì trong ảnh? Câu 3: (0,5 điểm) Lớp ảnh (Layer) trong GIMP có vai trò gì trong quá trình chỉnh sửa ảnh? Câu 4: (0,5 điểm) Tại sao vùng chọn quan trọng khi chỉnh sửa ảnh? DeThi.edu.vn