14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
14_de_thi_giua_ki_2_tin_hoc_lop_11_co_ma_tran_dap_an_ket_noi.docx
Nội dung text: 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) F.5. Truy vấn - Diễn đạt được khái niệm truy vấn CSDL. 1 MC (B) 1 YN 3 ES1 trong cơ sở dữ - Giải thích được cấu trúc cơ bản SELECT FROM WHERE.. (B,B,H,V) (V,V,V) liệu quan hệ của câu lệnh SQL. 1 MC (H) 3 ES2 (V,V,V) F.6. Truy vấn - Biết được việc dùng truy vấn để tổng hợp, tìm kiếm dữ liệu trên 1 MC (B) trong cơ sở dữ hơn một bảng. liệu quan hệ (tt) F.7. Các loại - Phân biệt được CSDL tập trung và CSDL phân tán. 1 MC (B) kiến trức của hệ - Biết được một số kiến trúc thường gặp của hai loại hệ CSDL tập cơ sở dữ liệu trung và hệ CSDL phân tán. Tổng 10 lệnh B 6 lệnh B 9 lệnh V 9 lệnh H 3 lệnh H 3 lệnh V Tỉ lệ % 16 B = 40%, 12 H = 30%, 12 VD = 30% Tỉ lệ chung B + H = 70% VD = 30% DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4.75 điểm) Câu 1. Đâu là nhược điểm của hệ CSDL phân tán? A. Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn. B. Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán dữ liệu. C. Chi phí thấp. D. Khả năng mở rộng linh hoạt. Câu 2. Chọn phương án sai cho phát biểu sau: Cập nhật CSDL là A. thêm dữ liệu trong các bảng. B. sửa đổi dữ liệu trong các bảng. C. truy xuất dữ liệu bằng câu truy vấn SQL. D. xóa dữ liệu trong các bảng. Câu 3. Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL? A. Hệ quản trị CSDL. B. Hệ điều hành. C. Phần mềm ứng dụng dùng CSDL. D. CSDL. Câu 4. Để lấy thông tin từ các bảng trên một CSDL ta nhờ vào việc nào sau đây? A. Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng. B. Nhờ việc xác định kiểu dữ liệu cho trường. C. Nhờ việc xác định tên trường. D. Nhờ việc xác định cấu trúc bảng. Câu 5. Lệnh SELECT * có ý nghĩa? A. Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng. B. Xác định các bản ghi muốn chọn. C. Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu. D. Xác định cột bạn muốn chọn. Câu 6. Khóa ngoài của một bảng là gì? A. Phải là trường khóa chính của bảng đó. B. Một trường bất kỳ. C. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác. D. Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác. Câu 7. Chỉnh sửa cấu trúc của biểu mẫu chỉ thực hiện được ở chế độ A. trang dữ liệu. B. thiết kế. C. biểu mẫu. D. thuật sĩ. Câu 8. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì? A. Thêm dữ liệu vào bảng. B. Xác định thông tin ta muốn hiển thị. C. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu. D. Xác định điều kiện lọc dữ liệu. Câu 9. Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn? A. Hệ CSDL tập trung. B. Không so sánh được. C. Cả hai đều khó như nhau. D. Hệ CSDL phân tán. Câu 10. Trường nào sau đây có thể làm khóa chính tốt nhất cho bảng chứa thông tin học sinh? A. Họ và tên B. Địa chỉ nhà C. Mã học sinh D. Ngày sinh Câu 11. Bước nào sau đây để tạo một báo cáo đơn giản nhanh chóng? A. Chọn bảng dữ liệu cần tạo báo cáo B. Nháy chọn Create\Report DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) C. File\New D. File\Open Câu 12. Khi thực hiện các câu truy vấn, tên trường thường đặt trong cặp dấu A. ‘ ’ B. ( ) C. [ ] D. “ ” Câu 13. Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức? A. Tệp văn bản B. Bảng dữ liệu Khách Hàng C. Bảng điểm học sinh D. Bảng hồ sơ bệnh nhân Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ CSDL phân tán? A. Có khả năng thực hiện ứng dụng toàn cục B. Tất cả dữ liệu đều được lưu trữ tại một máy tính duy nhất C. Mỗi trạm có thể xử lý ứng dụng cục bộ D. Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau Câu 15. Trong MS Access, để tạo nút lệnh “Lưu” do người dùng tự thiết kế ta chọn? A. Delete Record B. Close Form C. Save Record D. Add New Record Câu 16. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là: A. tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó. B. tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó. C. tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. D. tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này. Câu 17. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để: A. xem, nhập và sửa dữ liệu. B. sửa cấu trúc bảng. C. tính toán cho các trường tính toán. D. lập báo cáo. Câu 18. Tạo cấu trúc bảng, để chọn kiểu dữ liệu cho các trường ta chọn: A. Field Properties. B. Data Type. C. Field Name. D. Description. Câu 19. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào? A. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài. B. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc). C. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định khóa cho bảng. D. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc). II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3.0 điểm) Câu 1. Một bạn học sinh tạo một bảng KHACH_HANG(Ma_kh, Ten_kh, Điachi, Đienthoai) để lưu các thông tin về mã khách hàng, tên khách hàng, địa chỉ, điện thoại. Sau đây là một số phát biểu về Khóa có liên đến bảng KHACH_HANG: a) Dữ liệu trong trường Ten_kh không được phép trùng lặp. b) Trường Ma_kh là khóa chính. c). Khi nhập dữ liệu cho trường Ma_kh không được nhập trùng lặp và không được để trống. DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) d) Trường Ten_kh là khóa ngoài Câu 2. Trong tiết thực hành của lớp 11A, bạn Lan xây dựng CSDL Quản lí thư viện gồm 03 bảng: - HỌC SINH (mã học sinh, họ, tên, ngày sinh, lớp); - SÁCH (mã sách, tên sách, số trang); - MƯỢN TRẢ (mã học sinh, mã sách, ngày mượn, ngày trả); Bạn Lan đưa ra các nhận xét sau: a) Việc chọn trường mã học sinh làm khóa chính cho bảng HỌC SINH là phù hợp. b) Để biết tên sách, chỉ cần sử dụng dữ liệu từ bảng SÁCH. c) Để xác định một học sinh cụ thể mượn những quyển sách nào? Ta sử dụng cả 2 bảng HỌC SINH và bảng SÁCH. d) Khi tạo form nhập thông tin từng học sinh, chỉ cần sử dụng nguồn dữ liệu từ bảng HỌC SINH. Câu 3: Một nhóm học sinh sử dụng phần mềm hệ quản trị CSDL để tạo lập một CSDL quản lý thông tin trong một trường đại học bao gồm bảng PHONG_BAN lưu thông tin về các phòng ban trong trường. Dữ liệu ví dụ của bảng được minh hoạ như hình sau đây. Trong đó, mỗi phòng có một mã phòng khác nhau và không có hai phòng ban nào. Sau đây là các ý kiến của nhóm học sinh đó về việc tạo bảng PHONG BAN nói trên. a) Định nghĩa trường So_dien_thoại là kiểu dữ liệu số nguyên. b) Chọn trường Ma_phong đã định nghĩa và thiết lập làm khoá chính cho bảng vì mỗi giá trị của nó là duy nhất. c) Định nghĩa trường Ma_phong, Ten_phong, Vi_tri đều có kiểu dữ liệu là kí tự và có độ dài thay đổi. d) Hai trường Ma_phong và Ten_phong phải là khoá chính của bảng PHONG_BAN vì mỗi cặp giá trị trên hai thuộc tính này là duy nhất. PHẦN TỰ LUẬN (2.25 điểm) Cho cơ sở dữ liệu Quản lí học sinh gồm ba bảng sau: DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu I. Hãy cho biết khóa chính của ba bảng trong cơ sở dữ liệu nêu trên. Câu II. Viết câu truy vấn để tìm mã học sinh, mã môn học và điểm của học sinh. Câu III. Viết câu truy vấn tìm những học sinh ở tổ 1 có giới tính nữ. DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM A. Hướng dẫn chung. 1. Nếu thí sinh làm bài theo cách riêng (Phần tự luận) nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định. 2. Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra. 3. Không làm tròn điểm riêng từng phần tự luận hoặc trắc nghiệm, chỉ làm tròn điểm sau khi cộng phần tự luận và trắc nghiệm, điểm số của bài kiểm tra được làm tròn đến một số thập phân. Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn điểm như sau: + Điểm toàn bài là 5,10; 5,11; 5,12; 5,13; 5,14 được làm tròn là 5,1. + Điểm toàn bài là 5,15; 5,16; 5,17; 5,18; 5,19 được làm tròn là 5,2 B. Đáp án và thang điểm I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,75 điểm, mỗi câu đúng ->0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A B C B A A D B C D C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đ/A B C A B C B A B D II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm) Mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý học sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu: + Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm; + Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm; + Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm; + Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1.0 điểm. CÂU 1 2 3 a) Sai a) Đúng a) Sai b) Đúng b) Đúng b) Đúng Đáp án c) Đúng c) Sai c) Đúng d) Sai d) Đúng d) Sai PHẦN TỰ LUẬN (2,75 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu I Khóa chính: (0,75 điểm) - Bảng Học sinh: mã học sinh 0,25 - Bảng Môn học: mã môn học 0,25 - Bảng Kết quả: mã học sinh, mã môn học 0,25 Câu II SELECT mã học sinh, mã môn học, điểm 0,5 (0,75 điểm) FROM Kết quả 0,25 Câu III SELECT họ và lót, tên, giới tính, tổ 0,25 (0,75 điểm) FROM Học sinh 0,25 WHERE [tổ] = 1 AND [giới tính] = “Nữ” 0,25 DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN: TIN HỌC - LỚP 11 Mức độ đánh giá Chương/ Tổng Tỉ lệ % TT Nội dung/Đơn vị kiến thức TNKQ-NLC TNKQ-ĐS Tự luận Chủ đề điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Chủ đề F.1. Dữ liệu mảng một chiều và 4 3 (5,6,7) 4 3 17,5% 1,75 F. Giải hai chiều (1,2,3,4) quyết F.2. Thực hành dữ liệu mảng 3 ES1 3 7,5% 0,75 vấn đề một chiều và hai chiều với sự F.3. Bài toán tìm kiếm 1 2 2 (1a,1b) 1 (1c) 1 (1d) 3 3 1 17,5% 1,75 trợ giúp (8) (9,10) của máy F.4. Thực hành bài toán tìm 3 ES2 3 7,5% 0,75 1 tính kiếm F.5. Các thuật toán sắp xếp đơn 2 (11,12) 1 2 (2a,2b) 1 (2c) 1 (2d) 4 2 1 17,5% 1,75 giản (13) F.6. Thực hành bài toán sắp xếp 3 ES3 3 7,5% 0,75 F.7. Kiểm thử và đánh giá 2 2 (16,17) 2 2 10% 1,0 chương trình (14, 15) F.8. Đánh giá độ phức tạp thời 1 (18) 1 (19) 2 (3a,3b) 1 (3c) 1 (3d) 3 2 1 15% 1,5 gian thuật toán Tổng số câu và ý 10 câu 9 câu 6 ý 3 ý 3 ý 9 ý 16 12 12 Tổng số điểm 2,5 2,25 1,5 0,75 0,75 2,25 4 3 3 Tỉ lệ % 47,5% 30% 22,5% 40% 30% 30% DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TIN HỌC - LỚP 11 Mức độ đánh giá Chương/ Nội dung/ Đơn vị TT Yêu cầu cần đạt Trắc nghiệm khách quan Thực hành/ Tự luận Chủ đề kiến thức MC (4-1) YN (4-4) F.1. Dữ liệu mảng Nhận biết một chiều và hai - Biết cách thiết lập và làm việc với cấu trúc dữ liệu mảng chiều một chiều và hai chiều. 4 MC (B) Thông hiểu - Thao tác được với cấu trúc dữ liệu mảng một chiều và hai chiều. 3 MC (H) F.2. Thực hành dữ Vận dụng liệu mảng một - Sử dụng mảng một chiều và mảng hai chiều trong lập chiều và hai chiều trình. 3 ES1 - Sử dụng kiểu dữ liệu list trong một vài bài toán cụ thể. (V,V,V) F.3. Bài toán tìm Nhận biết kiếm - Biết được ý nghĩa của bài toán tìm kiếm trên thực tế. 1 MC (B) - Biết và thực hiện được chương trình tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân. 1 YN Thông hiểu 2 MC (H) (B, B, H, - Phân biệt được tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân. V) F.4. Thực hành bài Nhận biết 3 ES2 toán tìm kiếm - Biết được cách đọc dữ liệu từ tệp dữ liệu trong máy tính. (V,V,V) Vận dụng - Viết được chương trình cho một vài thuật toán tìm kiếm. DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) F.5. Các thuật Nhận biết 2 MC (B) toán sắp xếp đơn - Biết được một số thuật toán sắp xếp đơn giản. giản Thông hiểu - Hiểu được các thao tác với một số thuật toán sắp xếp đơn giản. 1 MC (H) Vận dụng - Viết được chương trình cho một vài thuật toán sắp xếp đơn giản. F.6. Thực hành bài Vận dụng Chủ đề F. toán sắp xếp - Áp dụng được thuật toán sắp xếp trong một vài bài toán 3 ES3 Giải quyết cụ thể. (V,V,V) vấn đề với F.7. Kiểm thử và Nhận biết 2 MC (B) sự trợ đánh giá chương – Biết được việc kiểm thử giúp lập trình viên phát hiện giúp của trình lỗi, làm tăng độ tin cậy của chương trình nhưng chưa máy tính chứng minh được tính đúng của chương trình. - Biết được các tiêu chí đánh giá hiệu quả và tính đúng của 2 MC (H) chương trình. Thông hiểu - Nêu được ví dụ minh hoạ về độ phức tạp thời gian của 1 thuật toán và phép toán tích cực. F.8. Đánh giá độ Nhận biết phức tạp thời gian - Trình bày được sơ lược khái niệm độ phức tạp thời gian 1 MC (B) thuật toán của thuật toán và phép toán tích cực. Nêu được ví dụ minh hoạ. Thông hiểu 1 YN DeThi.edu.vn
- 14 Đề thi giữa kì 2 Tin học Lớp 11 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) – Hiểu được những quy tắc thực hành xác định độ phức tạp (B, B, H, thời gian của một số thuật toán, chương trình đã biết. 1 MC (H) V) Vận dụng – Vận dụng được những quy tắc thực hành xác định độ phức tạp thời gian của một số thuật toán, chương trình đã biết vào bài toán cụ thể. Tổng 10 lệnh B 6 lệnh B 9 lệnh V 9 lệnh H 3 lệnh H 3 lệnh V Tỉ lệ % 16 B = 40%, 12 H = 30%, 12 VD = 30% Tỉ lệ chung B + H = 70% VD = 30% DeThi.edu.vn



