18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án)

docx 95 trang bút chì 25/04/2026 90
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx18_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_tieng_viet_lop_1_kntt_co_ma_tran_dap.docx

Nội dung text: 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án)

  1. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) II. Bài tập: (3 điểm) Câu 1 (1 điểm): Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm sau! a) vầng tr .. A. ăn B. âng C. ăng D. ang b) v................ lên A. ơn B. ươn C. ưn D. un Câu 2 (0,5 điểm): Nối các tiếng để được từ thích hợp! cá yểng con diếc Câu 3 (0,5 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống kể chuyện cể chuyện Câu 4 (0,5 điểm): Điền ng hay ngh vào chỗ chấm a) con . ựa b) củ .ệ Câu 5 (0,5 điểm): Viết tên 2 con vật mà em biết! DeThi.edu.vn
  2. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM A. Kiểm tra đọc (10 điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm): Đọc đúng, đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu câu, đảm bảo tốc độ đọc 20 tiếng/phút. Câu 1: a) Đọc âm: 1,5 điểm b) Đọc vần: 1,5 điểm Câu 2: Đọc từ: 2,5 điểm Câu 3: Đọc câu, đoạn văn: 1,5 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm) Câu 4 (1,5 điểm): a) B (1 điểm) b) C (0,5 điểm) Câu 5 (1 điểm): Điền đúng mỗi ô được 0,25 điểm a) Gà mẹ dặn con: S đi xa để kiếm ăn Đ không được kiếm ăn xa b) Khi đi kiếm ăn xa, gà con sẽ bị: Đ chim cắt bắt S quạ bắt Câu 6 (0,5 điểm): tha thẩn B. Kiểm tra viết (10 điểm): 1. Viết chính tả (7 điểm): - Chép đúng kiểu chữ viết thường cỡ nhỡ: 1,5 điểm - Chép đúng các từ ngữ, dấu câu: 3 điểm - Tốc độ chép 15 chữ/ 15 phút: 2 điểm - Trình bày : 0,5 điểm. Mỗi lỗi viết sai (sai âm, vần, dấu thanh), viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm. 2. Bài tập: (3 điểm): Câu 1 (1 điểm): Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm : a) C b) B Câu 2(0,5 điểm): Nối đúng mỗi từ được 0,25 điểm cá yểng con diếc Câu 3 (0,5 điểm): Điền đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm. kể chuyện Đ cể chuyện S Câu 4 (0,5 điểm): Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm a) con ngựa b) củ nghệ Câu 5 (0,5 điểm): Viết tên mỗi con vật đúng chính tả được 0,25 điểm DeThi.edu.vn
  3. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 I. MA TRẬN NỘI DUNG, CHỦ ĐỀ Tên các nội Bài Kiểm dung, Thời gian Tổng Mức độ nhận thức Biểu điểm tra chủ đề, mạch làm bài điểm kiến thức - Đọc thành tiếng một đoạn văn không có trong SGK đang học dài 5 phút/HS - Đọc đúng tốc độ: 3 điểm Đọc thành khoảng 35-40 tiếng. Tốc (trong đó 3 phút- Đọc to, rõ ràng, biết ngắt 5 điểm tiếng độ 20 tiếng/phút. (chuẩn chuẩn bị) nghỉ đúng: 2 điểm bị 3 – 5 đoạn in sẵn – H bốc phiếu chọn bài đọc) Đọc - Bài đọc chọn ngoài dài khoảng 50 - 55 tiếng - Dạng câu hỏi (2 câu): Đọc hiểu + Điền vào chỗ chấm. 15 phút Mỗi chỗ chấm 0,5 điểm 2 điểm (2 chỗ chấm) + Tìm tiếng chứa vần (2 tiếng) -Viết đúng kiểu chữ thường, 15 phút Bài chọn ngoài sách cỡ chữ nhỏ: 0,25 điểm HS tập chép khoảng 10 đến 12 chữ - Đúng tốc độ, đúng chính tả: đoạn văn in sẵn Tốc độ viết khoảng 1 1.5 điểm. Chính tả (in luôn trong 2 điểm chữ/phút - Trình bày sạch đẹp: 0,25 đề; phông chữ Viết điểm như SGK) - Lưu ý: 1 lỗi trừ 0.2 điểm; HS viết bút mực, chữ nhỏ. - Điền âm c - k, gh - g, - Điền âm đầu, vần: 4 từ (1 Bài tập chính ngh – ng, . 10 phút điểm) 1 điểm tả - Luật chính tả: i,e, ê - Mỗi từ đúng 0,25 điểm CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề, mạch kiến TT Mức 1 Mức 2 Mức 3 thức cần kiểm tra (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) DeThi.edu.vn
  4. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) - Đọc trơn, đúng - Đọc trơn, đúng tiếng, - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, tiếng, từ, cụm từ, từ, cụm từ, câu cụm từ, câu câu - Tốc độ đọc 20 – 25 - Tốc độ đọc 20 – 25 chữ/phút 1 Đọc thành tiếng tiếng /phút - Âm lượng đọc vừa đủ nghe - Âm lượng đọc vừa đủ - Phát âm rõ các âm vần khó, nghe cần phân biệt l - n - Nhận biết được - Hiểu nội dung của câu 2 Đọc hiểu hình ảnh, chi tiết có trong bài trong bài - Điền âm đầu: c – - Điền vần cho sẵn hoặc - Điền âm đầu hoặc vần không 3 Bài tập chính tả k, g – gh, ng – ngh, có hình ảnh minh họa. có hình ảnh minh họa. II. MA TRẬN CÂU HỎI Mức độ nhận thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề, mạch kiến thức TT (nhận biết) (thông hiểu) (vận dụng) Tổng cộng cần kiểm tra TN TN TN TL TL TL 1 1 2 câu 1 Đọc hiểu 1 điểm 1 điểm 2 điểm 1/4 1/2 1/4 1 câu 2 Kiến thức, kĩ năng 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 1 điểm 3 câu Tỉ lệ 41,7% 50% 8,3% 3 điểm Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức - Kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL I. Kiểm tra đọc: 7 điểm 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) - Hiểu nội dung đoạn văn ngoài SGK dài 5,0 105-20 tiếng . 2. Đọc hiểu văn bản (2 điểm) - Hiểu nội dung đoạn văn ngoài SGK dài 02 - Trả lời được các câu hỏi về nội dung cơ bản của văn bản dựa vào gợi ý hỗ trợ. II. Kiểm tra viết: 3 điểm 2. Chính tả (2 điểm) 02 - Tập chép câu văn – cỡ chữ nhỡ DeThi.edu.vn
  5. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) 3. Bài tập chính tả (1 điểm) 01 - Điền từ đúng theo tranh. Tổng số điểm 10 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Đọc thành tiếng (5 điểm) 1. BÀI 1: Lan và Hòa ngồi đọc sách bên nhau. Chà, đọc sách cùng nhau thú vị thật đấy! Từ giờ có lẽ Hòa sẽ đọc sách vào mỗi tối thôi. Hòa sẽ ghi việc này vào thời gian biểu của mình. 2. BÀI 2: Vào mỗi buổi tối, em thích nhất được nghe mẹ đọc truyện. Mẹ ngồi xuống cạnh em bắt đầu ngân nga đọc. Mỗi câu chuyện như mở ra trong em một vùng đất mới với bao điều hấp dẫn. 3. BÀI 3: Vui chơi giúp em tự tin, trải nghiệm và giải phóng cảm xúc. Vui chơi giúp em rèn luyện ngôn ngữ qua việc trò chuyện và chia sẻ với các bạn cùng chơi. Khi chơi, tinh thần được thả lỏng. 4. BÀI 4: Cô chim khách dạy cách làm tổ rất tỉ mỉ. Các chú chim con chăm chú lắng nghe và ghi nhớ lời cô dạy. Sau đó, các chú chim tập làm tổ. Ai cũng tự làm được một chiếc tổ đẹp. 5. BÀI 5: Trường em có rất nhiều hoa và cây xanh. Giờ ra chơi, em và các bạn thường tưới nước cho cây. Được chăm sóc chu đáo, cây cối lúc nào cũng xanh mướt. Hoa đua nhau tỏa hương, khoe sắc. 6. BÀI 6: Cây cối trong vườn đang sửa soạn để đón xuân. Cây bưởi bắt đầu nhú những nụ hoa xinh xinh. Giàn nhót rụng hoa lấm tấm như sao sa. Hồng xiêm đã đơm lên đầu cành những trái tròn nâu be bé. 7. BÀI 7: Bàng vuông nở hoa vào ban đêm. Hoa mọc thành chùm. Cánh hoa màu trắng tím, nhụy vàng, đài màu trắng. Quả hình đèn lồng, có bốn cạnh vuông. Cây bàng vuông tạo cảnh sắc tươi đẹp cho đảo. 8. BÀI 8: Dế Mèn và Nhện là đôi bạn thân. Dế Mèn rủ Nhện ôn bài ở ven hồ. Dế Mèn ngồi trên lá sen lớn, còn nhện ngồi trên lá bé hơn. Cả hai vui vẻ ôn bài cho đến tối. II. Đọc hiểu (2 điểm) Gà và vịt Nhà gà ở cạnh nhà vịt. Vịt bị ốm nằm im ở trên giường. Gà sang chơi, thấy vịt bị mệt, bạn ấy mang cá cho vịt ăn. Hết mệt, vịt mang lúa chín về cho gà. Vì thế, hai bạn ngày càng quý mến nhau. a. Dựa vào bài đọc hoàn thiện các câu sau. - Vịt bị ốm. Gà mang .............................cho vịt ăn. - Hết mệt, vịt mang lúa chín về .............................. DeThi.edu.vn
  6. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) b. Tô cùng màu các quả chứa tiếng có vần giống nhau: mang gà cá càng bạn III. Viết (2 điểm) Khi bạn bè bị ốm, bạn gà đã biết giúp đỡ bạn IV. Bài tập (1 điểm) a. Điền r, d hoặc gi vào chỗ chấm gà .....i thìa ..... ĩa b. Điền ươu hay iêu vào chỗ chấm con d ............... con h............... DeThi.edu.vn
  7. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Kiểm tra đọc thành tiếng: 5 điểm + Đọc to, rõ ràng, lưu loát, biết ngắt nghỉ đúng dấu câu: 2 điểm - Nếu đọc sai (kể cả ngọng phụ âm đầu hay ngọng vần) mỗi tiếng trừ 0,25đ - Nếu không ngắt nghỉ hơi đúng: Mỗi chỗ trừ 0,25 đ - Đọc nhỏ trừ 0,5 - 1đ + Đọc đúng tốc độ (20 tiếng/01 phút): 3 điểm. + Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1,5 phút): 3 điểm. + Đọc trên 1,5 phút -> 2 phút: 1,5 đ + Đọc trên 2 phút – 2,5 phút: 1đ + Đọc trên 2,5 phút – 3 phút: 0,5đ + Đọc trên 3 phút và phải đánh vần nhẩm: 0 đ * Lưu ý: GV ghi lại số thứ tự đoạn H đọc, thời gian đọc của HS (nếu HS đọc chậm so với tốc độ quy định) và ghi các lỗi HS cần khắc phục vào cột ghi chú để làm căn cứ chấm điểm. II. Đọc hiểu 2 điểm: Mỗi phần đúng được 1 điểm a. cá, cho gà b. Tô cùng màu các quả chứa tiếng có vần giống nhau mang gà cá càng bạn III. Kiểm tra viết: 2 điểm - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ 2 ly: 0,5 điểm (Nếu viết đúng kiểu chữ thường chưa đúng cỡ trừ: 0,25 điểm; Nếu viết chưa đúng kiểu chữ thường và cỡ 2 ly (0 điểm) - Viết đúng từ ngữ, dấu thanh: 1,0 điểm (Nếu có 2 lỗi trừ: 0,5 điểm; có hơn 4 lỗi: 0 điểm) - Trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch sẽ rõ ràng: 0,5 điểm (Chữ viết không rõ nét, bài tẩy xóa vài chỗ: 0 điểm). (Học sinh không phải viết hoa chữ cái đầu câu) - Lưu ý: 1 lỗi trừ 0.2 điểm; HS viết bút mực, chữ nhỡ. IV. Bài tập: 1 điểm Mỗi từ đúng 0,25 điểm - gà ri, cái dĩa, con diều, con hươu DeThi.edu.vn
  8. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL a, Đọc thành tiếng kết hợp Số câu 2 1 3 kiểm tra nghe nói Số điểm 6.0 1.0 7.0 1. Đọc Số câu 1 1 2 1 3 b, Đọc hiểu Số điểm 0.5 0.5 2.0 0.5 2.5 Số câu 1 1 a, Viết chính tả Số điểm 7.0 7.0 2. Viết Số câu 1 1 1 3 b, Bài tập Số điểm 1.5 0.5 1.0 3.0 Số câu 1 3 0 2 0 4 1 10 Tổng Số điểm 0.5 7.5 0.0 8.0 0.0 4.0 0.5 19.5 Tỉ lệ 40% 40% 20% 100% DeThi.edu.vn
  9. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I. Đọc trơn thành tiếng: (7 điểm) 1. Đọc vần, tiếng - từ an iêu at êu en uông anh inh ơt ung uyên em ôm ăc oan ươt ao om ay ich tranh tiếng váy lan bàn trong hợp máy muỗm chơi nhà tầng xinh đẹp quả mơ con ngựa máy bay vườn nhãn 2. Học sinh đọc câu. - Chim ri cần cù tìm cỏ khô về làm tổ. Đêm qua, nó bị ốm. - Mùa xuân về, thời tiết bớt lạnh hơn. Bầu trời cũng trong và xanh hơn. - Mẹ cho Hà đi công viên. Cô bé thích thú và háo hức. II. Đọc hiểu (3 điểm) Tổ của chim sẻ ở trên giàn nho. Tổ của nó tròn vo vừa êm vừa ấm. Ba chú sẻ con nằm gọn giữa tổ. Nam sẽ che lá chắn gió cho tổ chim. Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1. (0.5 điểm – M1): Tổ của chim sẻ ở đâu? A. trên giàn nho B. trên giàn mướp C. trên cành cây D. trên cây cau Câu 2. (0.5 điểm – M1): Ba chú sẻ con nằm ở đâu? A. trong tổ B. giữa tổ C. trên tổ C. ngoài tổ Câu 3. (1 điểm – M2)Tìm trong bài đọc tiếng có vần on. Câu 4. (1 điểm – M3): Dựa vào đoạn văn trên, viết tiếp vào câu sau đây: Tổ của chim sẻ ở trên II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1.Viết chính tả (7 điểm): Giáo viên viết lên bảng cho học sinh chép.(Yêu cầu học sinh viết chữ 1 li. Không yêu cầu viết chữ hoa) Mùa xuân về, cây cối trong vườn thi nhau đâm chồi nảy lộc. Bầy chim lại ríu rít hót vang. DeThi.edu.vn
  10. 18 Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 KNTT (Có ma trận + Đáp án) 2. Bài tập (3 điểm): Câu 1 (1 điểm – M1): Điền ng hay ngh? bắp .ô ..ỉ ngơi lắng .e Câu 2 (1 điểm – M2.) - Viết 2 tiếng có vần ong: - Viết 2 tiếng có âm vần ang: Câu 3 (1 điểm – M3.): Sắp xếp các từ sau để thành câu đúng: Bé hà/ rất đẹp/ vẽ ..................................... DeThi.edu.vn