9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

docx 68 trang bút chì 26/05/2026 100
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx9_de_thi_giua_ki_1_lich_su_10_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_da.docx

Nội dung text: 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

  1. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 TT Chủ đề Nội dung/ Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thức Bài 2. Tri thức Nhận biết: lịch sử và cuộc - Nêu được vai trò và ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với đời sống sống của cá nhân và xã hội hiện đại. - Biết cách sưu tầm, thu thập, xử lí thông tin, sử liệu để học tập và khám phá lịch sử. 3TN 2TN Thông hiểu Nêu được vai trò, ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với đời sống cá nhân và xã hội hiện đại thông qua ví dụ cụ thể. Giải thích được lí do phải học lịch sử suốt đời. 2 Chủ đề 2: vai Bài 3. Sử học Nhận biết: trò của sử họ với công tác – Nêu được mối quan hệ giữa sử học với công tác bảo tồn và bảo tồn và phát phát huy giá trị di sản văn hoá và di sản thiên nhiên. huy giá trị di - Trình bày được vai trò của lịch sử và văn hoá đối với sự phát sản văn hóa, di triển du lịch. 4TN 3TN sản thiên nhiên Thông hiểu và phát triển du – Giải thích được vai trò của lịch sử, văn hoá đối với sự phát lịch triển du lịch thông qua ví dụ cụ thể 3 Bài 4. Khái Nhận biết: niệm văn minh. – Nêu được những thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của văn minh Một số nền văn Ai Cập, Trung Hoa, Ấn Độ về chữ viết, văn học nghệ thuật, sử minh phương 1TN 2TN DeThi.edu.vn
  2. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Chủ đề 3: Đông thời cổ - học, khoa học tự nhiên, y học, thiên văn học, lịch pháp, tư tưởng, Một số nền trung đại tôn giáo. văn minh thế Thông hiểu giới thời kì cổ Giải thích được ở mức cơ bản khái niệm văn minh, văn hóa. 1 TL trung đại Vận dụng 1TL Biết sử dụng tư liệu lịch sử để tìm hiểu về văn minh cổ đại phương Đông. Vận dụng cao Ảnh hưởng của thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại trên lĩnh vực tư tưởng đối với lịch sử Việt Nam thời kì quân chủ độc lập (Thế kỉ X đến TK XIX). TỔNG 12TN 9TN 1 TL 1TL TỈ LỆ % 40% 30% 20% 10% TỈ LỆ CHUNG 70% 30% DeThi.edu.vn
  3. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM) Câu 1. Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần A. định hướng sự phát triển của sử học trong tương lai. B. cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học. C. xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử. D. quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng ra bên ngoài. Câu 2. Văn minh khác văn hóa ở điểm nào sau đây? A. Mang giá trị tinh thần nhiều hơn. B. Mang giá trị vật chất nhiều hơn. C. Là thời kì phát triển cao của xã hội. D. Từ khi con người xuất hiện đến nay. Câu 3. Nhận thức lịch sử là gì? A. Là ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người. B. Là tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ. C. Là toàn bộ những hiểu biết của con người về quá khứ. D. Là một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử. Câu 4. Ý nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của sử học? A. Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ. B. Quá khứ của cá nhân hoặc cộng đồng. C. Quá khứ của toàn thể nhân loại. D. Quá khứ của một quốc gia hoặc khu vực. Câu 5. Văn minh là gì? A. Là những hoạt động của con người trong quá khứ. B. Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa. C. Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử. D. Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra. Câu 6. Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng cần đặt ra là gì? A. Phải đảm bảo giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học vì sự phát triển bền vững. B. Phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội của đất nước hiện nay. C. Đáp ứng yêu cầu quảng bá hình ảnh về đất nước, con người Việt Nam. D. Phải đảm bảo giá trị thẩm mĩ của di sản để thu hút khách tham quan. Câu 7. Vai trò của việc nghiên cứu lịch sử đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa lịch sử là gì? A. Là điều kiện cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản. B. Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản. C. Sự đánh giá khách quan cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa lịch sử. D. Tiền đề cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản. Câu 8. Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia? A. Bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi. B. Tu bổ, phục hồi giá trị nguyên vẹn. DeThi.edu.vn
  4. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Bảo vệ, bảo quản tài sản thiên nhiên. D. Bảo quản, tu bổ di tích lịch sử. Câu 9. Sử học có chức năng nào sau đây? A. Khoa học và nhân văn. B. Khoa học và giáo dục. C. Khoa học và nghiên cứu. D. Khoa học và xã hội. Câu 10. Văn hóa và văn minh giống nhau ở điểm nào? A. Đều là các giá trị quý báu của dân tộc, quốc gia. B. Đều trãi qua các giai đoạn phát triển của lịch sử. C. Do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển của lịch sử. D. Đều mang giá trị vật chất, tinh thần do con người tao ra. Câu 11. Ý nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của sử học? A. Tổng kết bài học từ quá khứ. B. Giáo dục, nêu gương. C. Dự báo tương lai. D. Ghi chép, miêu tả đời sống. Câu 12. Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới? A. WTO. B. NATO C. ASEAN. D. UNESCO. Câu 13. Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hóa? A. Bảo vệ, khôi phục các di sản. B. Bảo tồn và khôi phục các di sản. C. Bảo tồn và phát huy giá trị di sản. D. Bảo vệ và lưu giữ các di sản. Câu 14. Quốc gia nào sau đây đây được hình thành trên dòng sông Ấn và sông Hằng? A. Ai Cập. B. Ấn Độ. C. Trung Quốc. D. La Mã Câu 15. Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều quốc gia là A. thương mại. B. ngoại thương. C. du lịch. D. kiến trúc. Câu 16. Lịch sử là A. những gì diễn ra ở mỗi dân tộc. B. quá trình tiến hóa của con người. C. những gì diễn ra ở mỗi quốc gia. D. những gì diễn ra trong quá khứ. Câu 17. Phân loại, đánh giá, thẩm định nguồn sử liệu đã thu thập được là quá trình A. xử lí thông tin và sử liệu. B. lập thư mục các nguồn sử liệu. C. phân loại các nguồn sử liệu. D. sưu tầm và ghi chép thông tin sử liệu. Câu 18. Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học? A. Khoa học. B. Nhận biết. C. Phục dựng. D. Tái hiện. Câu 19. Mục đích của việc cần phải học tập và khám phá lịch sử suốt đời là nhằm giúp mỗi người A. tự ý thức được việc giữ gìn lịch sử. B. mở rộng tầm hiểu biết của mình. C. cập nhật kiến thức đầy đủ hơn. D. cập nhật và mở rộng vốn kiến thức. Câu 20. Hiện thực lịch sử giống với nhận thức lịch sử ở điểm nào? A. Đều không thay đổi theo thời gian. B. Đều là những gì diễn ra trong quá khứ. C. Có thể thay đổi theo thời gian. D. Tồn tại khách quan, độc lập với ý muốn của con người. Câu 21. Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa? A. Can thiệp trực tiếp. B. Hoạch định đường lối. DeThi.edu.vn
  5. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Nguồn lực hỗ trợ. D. Tổ chức thực hiện. II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM) Câu 1: Lập bảng tìm hiểu thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Ai Cập thời cổ đại theo gợi ý: Lĩnh vực Thành tựu Ý nghĩa Chữ viết Toán học Kiến trúc và điêu khắc Câu 2: Kể tên ít nhất hai thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại vẫn còn giá trị sử dụng trong thực tiễn ngày nay. Phân tích ý nghĩa và giá trị của những thành tựu này. DeThi.edu.vn
  6. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM/ 21 câu = 0.33/câu) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 D C C A B A B A D D B D C B C D A A D B C II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM) Câu 1: (2.0 điểm) Lập bảng tìm hiểu thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Ai Cập thời cổ đại theo gợi ý: Lĩnh vực Thành tựu Ý nghĩa Điểm - Người Ai Cập cổ đại đã sáng tạo ra một - Phản ánh trình độ tư duy của cư dân 0.5 trong những hệ thống chữ viết cổ nhất thế Ai Cập. Chữ viết giới chữ tượng hình từ khoảng hơn 3000 - Là phương tiện lưu giữ thông, lưu trữ năm TCN. thông tin từ đời này sang đời khác. - Chất liệu viết: chủ yếu trên giấy pa-pi-rút - Toán học: giỏi hình học và số học, phát -Là biểu hiện cao của tư duy. Ứng 0.5 Toán học minh hệ đếm thập phân, tính diện tích, thể dụng trong xây dựng, đo đạc ruộng đất. tích các hình cơ bản, tính pi (π)=3,16,... - Đặt cơ sở cho nền toán học sau này - Kiến trúc: Kim tự tháp, các đền thờ thần - Phản ánh trình độ tư duy, khả năng 1.0 linh, ... sáng tạo của con người Kiến trúc và - Điêu khắc: Nghệ thuật tạc tượng đạt trình Là biểu hiện đỉnh cao của tính chuyên điêu khắc độ cao tượng Nữ hoàng Nê-phéc-ti-ti, chế và quan niệm tôn giáo tượng Nhân sự Câu 2: (1.0 điểm) Kể tên một số thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại vẫn còn giá trị sử dụng trong thực tiễn ngày nay. Phân tích ý nghĩa và giá trị của những thành tựu này. - HS có thể trả lời được hai thành tựu có ý nghĩa thực tiễn GV cho điểm tối đa. - Ví dụ: + Toán học: Áp dụng cách tính diện tích, thển tích hình học + Kim tự tháp: Minh chứng cho sự sáng tạo và tư duy của người Ai Cập cổ đại mà ngày nay con người vẫn còn nhiều điều bí ẩn cần nghiên cứu và học hỏi .. DeThi.edu.vn
  7. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ 10 Mức độ nhận thức TT Chương/ chủ đề Nội dung/ đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Bài 1: Lịch sử hiện thực và nhận thức lịch sử 2 2 1 1 Lịch sử và Sử học Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống 2 2 Bài 3: Sử học với các lĩnh vực khoa học 2 3 2 Vai trò của Sử học Bài 4: Sử học với một số lĩnh vực ngành, nghề hiện đại 3 2 Một số nền văn minh thế Bài 5: Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương 3 3 3 1 giới thời kì cổ trung đại Đông thời kì cổ - trung đại Tổng số câu hỏi 12 0 12 0 0 1 0 1 DeThi.edu.vn
  8. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM) Câu 1. Lịch sử được hiểu là? A. những gì đang diễn ra ở hiện tại. B. những gì đã diễn ra trong quá khứ. C. những gì sẽ xảy ra trong tương lai. D. ngành khoa học dự đoán về tương lai. Câu 2. Hiện thực lịch sử được hiểu là? A. Toàn bộ những hiểu biết của con người về quá khứ. B. Quá trình con người tái hiện lại quá khứ. C. Tất cả những gì diễn ra trong quá khứ. D. Những nghiên cứu của con người về quá khứ. Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử? A. Tồn tại khách quan. B. Phụ thuộc vào ý nghĩ của con người. C. Nhận thức của con người về quá khứ. D. Có thể thay đổi theo thời gian. Câu 4. Đâu là yếu tố khác nhau giữa nhận thức lịch sử và hiện thực lịch sử? A. Tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử. B. Quy luật phát triển của các sự kiện, hiện tượng lịch sử. C. Sự thay đổi theo thời gian của hiện thực lịch sử. D. Mục đích và thái độ của người nghiên cứu lịch sử. Câu 5. Hình thức học tập nào dưới đây không phù hợp với môn Lịch sử? A. Học trên lớp. B. Tham quan, điền dã. C. Xem phim tài liệu, lịch sử. D. Học trong phòng thí nghiệm. Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là cách mà con người lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những kinh nghiệm, truyền thống và tri thức? A. Gửi gắm trong sử thi. B. Khắc họa trên vách đá. C. Dựng các bộ phim khoa học viễn tưởng. D. Thực hành nghi lễ truyền thống. Câu 7. Cần phải học tập và khám phá lịch sử vì học lịch sử giúp chúng ta? A. dự đoán được quy luật phát triển của vạn vật trên Trái Đất. B. hiểu được cội nguồn của bản thân, gia đình, quê hương. C. thay đổi được những sự kiện, hiện tượng xảy ra trong quá khứ. D. sáng tạo và làm phong phú thêm hiện thực lịch sử. Câu 8. “Sử để ghi việc, mà việc hay hoặc dở đều dùng làm gương răn cho đời sau”. (Ngô Sĩ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1998, tr. 101) Nhận định trên đề cập đến ý nghĩa nào sau đây của tri thức lịch sử? A. Giúp con người đúc kết bài học kinh nghiệm từ quá khứ cho hiện tại. B. Góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống. C. Giúp con người nhận thức sâu sắc về cội nguồn, bản sắc của dân tộc. D. Giúp con người dự báo chính xác về những sự kiện trong tương lai. Câu 9. Nội dung nào sau đây là một trong những lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời? DeThi.edu.vn
  9. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) A. Hiện thực lịch sử là duy nhất và không thay đổi. B. Nhiều sự kiện, quá trình lịch sử hiện nay còn là bí ẩn. C. Lịch sử chỉ xuất hiện một lần và không lặp lại. D. Nhận thức lịch sử luôn trùng khớp hiện thực lịch sử. Câu 10. Nội dung nào sau đây là một trong những nhân tố chứng minh Sử học là môn khoa học liên ngành? A. Sử học nghiên cứu về toàn bộ đời sống của loài người trong quá khứ trên tất cả các lĩnh vực. B. Sử học do con người sáng tạo ra trên cơ sở nghiên cứu các sự kiện, hiện tượng trong quá khứ. C. Sử học là ngành khoa học xã hội, gắn liền với đời sống hiện tại của con người. D. Sử học là ngành khoa học tự nhiên, gắn liền với sự phát triển của xã hội loài người. Câu 11. Nội dung nào sau đây là mục đích của các nhà sử học khi vận dụng tri thức của các? A. Chứng minh tính xác thực của các nguồn tư liệu lịch sử. B. Hiểu đúng và ngày càng đầy đủ hơn về quá khứ của loài người. C. Chứng tỏ mối quan hệ giữa các ngành khoa học với đời sống. D. Chứng minh quan hệ giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử. Câu 12. Sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn có mối quan hệ như thế nào? A. Quan hệ gắn bó và tương tác hai chiều. B. Chỉ Sử học tác động đến các ngành khoa học. C. Luôn tách rời và không có quan hệ với nhau. D. Quan hệ một chiều, không tác động qua lại. Câu 13. Ngành nào sau đây là thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn? A. Vật lí học. B. Văn học. C. Sinh học. D. Khảo cổ học. Câu 14. Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học xã hội và nhân văn? A. Là nguồn cảm hứng đưa tới sự ra đời của các công trình khoa học. B. Luôn biệt lập và tách rời với các ngành khoa học xã hội và nhân văn. C. Cung cấp toàn diện kiến thức chuyên ngành của các ngành khoa học. D. Là cơ sở dẫn tới sự ra đời của mọi ngành khoa học xã hội và nhân văn. Câu 15. Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì? A. Xác định giá trị thực tế của di sản. B. Phát huy giá trị của di sản văn hóa. C. Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản. D. Thường xuyên tu bổ và hiện đại hóa di sản. Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản? A. Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên. B. Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững. C. Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản. D. Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản. Câu 17. Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể? A. Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác. B. Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản. C. Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản. D. Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản. Câu 18. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa lịch sử và văn hóa với ngành du lịch? DeThi.edu.vn
  10. 9 Đề thi giữa kì 1 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) A. Chỉ có lịch sử tác động lên ngành du lịch. B. Tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau. C. Có mối quan hệ tương tác hai chiều. D. Chỉ ngành du lịch mới tác động đến lịch sử. Câu 19. Sử học là gì? A. Khoa học nghiên cứu về lịch sử hình thành sinh vật. B. Khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người. C. Tất cả những gì diễn ra trong quá khứ. D. Tất cả những gì diễn ra trong hiện tại. Câu 20. Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo nào dưới đây? A. Phật giáo và Hin-đu giáo. B. Đạo giáo và Nho giáo. C. Hồi giáo và Thiên Chúa giáo. D. Bà La Môn giáo và Nho giáo. Câu 21. Đối tượng nghiên cứu của sử học là? A. Các hành tinh trong hệ mặt trời. B. Toàn bộ hệ sinh vật trái đất. C. Toàn bộ quá khứ của loài người. D. Quá trình hình thành địa cầu. Câu 22. Tục ướp xác của cư dân Ai Cập cổ đại xuất phát từ A. sự mách bảo của thần Mặt Trời (Ra). B. lễ nghi bắt buộc trong Tô-tem giáo. C. niềm tin vào sự bất tử của linh hồn. D. mệnh lệnh của các Pha-ra-ông. Câu 23. Ngành công nghiệp văn hóa nào sau đây cần thiết phải sử dụng chất liệu lịch sử trong quá trình phát triển? A. Xuất bản. B. Quảng cáo. C. Thủ công, đan lát. D. Du lịch văn hóa Câu 24. Công nghiệp văn hóa Việt Nam bao gồm ngành nào sau đây A. Y khoa. B. Du lịch văn hóa. C. Sinh học. D. Công nghệ thông tin. II. TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM) Câu 1 (2,0 điểm): Nêu một số yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức lịch sử của con người và yếu tố nào ảnh hưởng đến nhận thức của em. Câu 2 (2,0 điểm): Liên hệ và cho biết ảnh hưởng của những thành tựu văn minh phương Đông đối với thế giới. DeThi.edu.vn