9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
9_de_thi_vat_li_12_cuoi_ki_2_co_ma_tran_dap_an_ket_noi_tri_t.docx
Nội dung text: 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) 1. A 2. A 3. B 4. A 5. A 6. A 7. A 8. B 9. A 10. C 11. C 12. A PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1 Câu 2 a) Đ a) S b) S b) Đ c) Đ c) Đ d) Đ d) Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án 1 0,32 2 50 28 2 4 60 TỰ LUẬN. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Dòng điện cảm ứng chạy trong dây dẫn có chiều từ phải sang trái. 0,25 1 b) IBLsin (m1 m2 )g 0,25 (1,0 điểm) 2.B.0,06sin 900 (0,10248 0,10106).9,81 0,25 B = 0,116 T 0,25 P 110 a) I 0,5A 0,25 U 220 2 U 2 2202 b) R 440 0,25 (1,0 điểm) P 110 c) A = P.t = 110.3600 = 396000 J 0,25 = 0,11 kWh. 0,25 133 133 0 0 a) 54 Xe 55 X 1e 0 0,25 ln 2 ln 2 b) 1,5310.10 6 s 1 0,25 T 5,24.24.3600 3 H 4,25.109 (1,0 điểm) N 0 2,7759.1015 nguyên tử 0,25 0 1,5310.10 6 t 3 T 9 5,24 9 0,25 H H0.2 4,25.10 .2 2,8578.10 Bq DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - LỚP 12 MÔN: VẬT LÝ Mức độ đánh giá TNKQ Tỉ lệ Chủ đề/ Nội dung/ Tổng STT PHẦN I PHẦN II PHẦN III TỰ LUẬN % Chương đơn vị kiến thức (TN Nhiều lựa chọn) (TN Đúng - Sai) (TL ngắn) điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Khái niệm từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang Từ 1 4 1 4 12,5 1. dòng điện; Cảm ứng trường từ Từ thông; 1 1 4 2 4 15 Cảm ứng điện từ Cấu trúc hạt nhân 3 1 2 2 1 1 6 4 25 Vật lí hạt Độ hụt khối và năng 2. nhân lượng liên kết hạt 3 3 2 2 2 3 4 7 8 4 47,5 nhân Tổng 8 4 0 4 4 0 4 4 0 0 0 12 16 12 12 100 Tổng số lệnh hỏi 12 8 8 12 40 Tổng số điểm 3,00 2,00 2,00 3,00 10 Tỉ lệ (%) 30% 20% 20% 30% 100% DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - LỚP 12 MÔN: VẬT LÝ Chủ đề/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Phần 1 Phần 2 Phần 3 TỰ LUẬN Chương Nhận biết - Định nghĩa được cảm ứng từ B và đơn vị tesla. Câu 1 Lực từ tác dụng lên Vận dụng đoạn dây dẫn mang - Lập luận để thiết kế phương án, lựa chọn phương án đo được dòng điện; Cảm ứng từ (hoặc mô tả được phương pháp đo) cảm ứng từ bằng cân “dòng điện”. Từ trường - Vận dụng được biểu thức tính lực F BIL sin . Câu 1 (4 ý) Nhận biết - Nêu được: chu kì, tần số, giá trị cực đại, giá trị hiệu dụng của Câu 1 Câu 2 Từ thông; cường độ dòng điện và điện áp xoay chiều. Cảm ứng điện từ Vận dụng - Vận dụng được định luật Faraday và định luật Lenz về cảm ứng Câu 2 (4 ý) điện từ. Nhận biết Vật lí hạt Cấu trúc hạt nhân - Mô tả được mô hình đơn giản của nguyên tử gồm proton, nhân 1)a,b Câu 2 neutron và electron DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 3; - Biết được các hạt nhân đồng vị Câu 4; Câu 5 Thông hiểu - Biểu diễn được kí hiệu hạt nhân của nguyên tử bằng số nucleon Câu 9 1)c,d Câu 3 và số proton. Nhận biết - Viết được đúng phương trình phân rã hạt nhân đơn giản. Câu 4 - Thảo luận hệ thức E = mc2, nêu được liên hệ giữa khối lượng Câu 5 và năng lượng. - Nêu được mối liên hệ giữa năng lượng liên kết riêng và độ bền Câu 6 2)a,b vững của hạt nhân. - Nêu được sự phân hạch và sự tổng hợp hạt nhân. - Nêu được biểu thức xác định độ hụt khối và năng lượng liên Câu 7 kết, năng lượng liên kết riêng của hạt nhân. Độ hụt khối và năng - Nêu được tên các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân lượng liên kết hạt nhân Câu 8 (bảo toàn số khối, điện tích, động lượng, năng lượng toàn phần). Câu 6; Thông hiểu Câu 7; Câu 8 Câu 10; - Tính được độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết Câu 11 2)c,d riêng - So sánh được mức độ bền vững của các hạt nhân. Câu 12 Vận dụng DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Lập luận để đánh giá được vai trò của một số ngành công Câu 3 (4 ý) nghiệp hạt nhân trong đời sống. TỔNG 12 8 8 12 DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÝ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong hệ SI, cảm ứng từ có đơn vị là A. fara (F).B. ampe (A).C. newton (N). D. tesla (T). Câu 2: Đối với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện hiệu dụng I có công thức liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I 0 là I I A. I 0 .B. I I .C. I I 2 . D. I 0 . 2 0 0 2 Câu 3: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có A. số neutron và bán kính hạt nhân bằng nhau. B. số proton bằng nhau nhưng khác số neutron. C. số neutron bằng nhau nhưng khác số proton. D. số proton và bán kính hạt nhân bằng nhau. Câu 4: Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị? 35 37 1 2 63 65 1 3 A. 17 Cl, 17 Cl .B. 1H, 1D .C. 29Cu, 29Cu .D. 1H, 2 He . Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai? A. Đồng vị bền chỉ có nguồn gốc tự nhiên, đồng vị không bền chỉ có nguồn gốc nhân tạo. B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau gọi là đồng vị. C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau nhưng tính chất hoá học giống nhau. D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn. Câu 6: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào đại lượng vật lí nào? A. Năng lượng liên kết riêng.B. Số khối và số neutron. C. Năng lượng liên kết. D. Độ hụt khối. A Câu 7: Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Một hạt nhân Z X có độ hụt khối m thì có năng lượng liên kết là mc2 mc2 A. mc 2 . B. . C. . D. mc. Z A Câu 8: Trong một phản ứng hạt nhân, luôn có sự bảo toàn A. số proton. B. số nucleon. C. số neutron. D. khối lượng. 14 Câu 9: Trong hạt nhân nguyên tử Carbon 6 C có A. 14 proton và 6 neutron. B. 6 proton và 14 neutron. C. 6 proton và 8 neutron. D. 8 proton và 6 neutron. 18 Câu 10: Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân 8O lần lượt là 1,0073 amu; 1,0087 amu; 18 17,9948 amu. Độ hụt khối của hạt nhân 8O là DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) A. 0,1376 amu.B. 0,1506 amu.C. 0,1478 amu. D. 8,2202 amu. 23 Câu 11: Biết khối lượng của proton là 1,00728 amu ; neutron là 1,00866 amu ; của hạt nhân 11 Na là 2 23 22,98373 amu và 1 amu = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của 11 Na gần bằng là A. 18,66 MeV. B. 81,11 MeV. C. 8,11 MeV. D. 186,55 MeV. 12 16 4 Câu 12: Các hạt nhân 6 C, 8 O, 2 H có năng lượng liên kết lần lượt là 92,16 MeV; 127,6 MeV; 28,3 MeV. Thứ tự giảm dần về mức độ bền vững của các hạt nhân là 4 16 12 16 12 4 12 4 16 4 12 16 A. 2 H , 8 O , 6 C . B. 8 O, 6 C, 2 H . C. 6 C , 2 H, 8 O . D. 2 H, 6 C, 8 O . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 226 Câu 1: Kí hiệu hạt nhân của radium 226 là 88 Ra . a) Trong mỗi nguyên tử Ra trung hoà có 88 electron. b) Mỗi hạt nhân Ra có 88 proton. 226 c) Số nucleon trong mỗi hạt nhân 88 Ra là 138. 222 226 d) Hạt nhân radon 86 Rn có số neutron ít hơn của hạt nhân radium 88 Ra là 2. 27 Câu 2: Cho hạt nhân 13 Al có m Al 26,9972 amu , biết khối lượng proton là mp 1,0073 amu , khối lượng 2 neutron là m n 1, 0087 amu và 1 amu = 931,5 MeV/c . 27 27 a) Tổng khối lượng các nucleon tạo nên hạt nhân 13 Al nhỏ hơn khối lượng hạt nhân 13 Al . 27 b) Hạt nhân 13 Al gồm 13 proton, 27 neutron. 27 c) Độ hụt khối của hạt nhân 13 Al là 0,2195 amu. 27 d) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 13 Al là 7,57275 MeV/nucleon PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Câu 1: Biết cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có dạng: i 2 2cos 100 t (A, s). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu A? 210 Câu 2: Trong nguyên tử của đồng vị phóng xạ 90 Th có bao nhiêu electron? 197 107 Câu 3: So với hạt nhân vàng 79 Au thì hạt nhân bạc 47 Ag có ít hơn bao nhiêu neutron? A 19 4 16 Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân: Z X 9 F 2 He 8 O. Hạt X có bao nhiêu nucleon? Câu 5: Một vật năng lượng nghỉ của vật là 3, 6.1017 J . Lấy c 3.108 m/s .Khối lượng nghỉ của vật bao nhiêu kg? 16 Câu 6: Khối lượng của proton, neutron, hạt nhân 8O lần lượt là 1,0073 amu, 1,0087 amu, 15,9904 amu, 2 16 1 amu = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 8O là bao nhiêu MeV? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) 12 Câu 7: Biết hạt nhân 6 C có năng lượng liên kết riêng là 7,7 MeV/nucleon. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là nhiêu MeV? DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) 107 Câu 8: Khối lượng của proton, neutron, hạt nhân 47 Ag lần lượt là 1,0073 amu, 1,0087 amu, 106,8783 107 amu. Độ hụt khối của hạt nhân 47 Ag là bao nhiêu amu? (kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu thập phân) Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1 (1,0 điểm): Một đoạn dây dẫn thẳng dài 40 cm mang dòng điện có cường độ 5 A được đặt vào một vùng từ đều có cảm ứng từ 0,04 T. a) Tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây khi hướng của cảm ứng từ hợp với hướng của dòng điện một góc 300 . b) Xác định góc tạo bởi đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ để lực từ tác dụng lên đoạn dây đạt độ lớn cực đại. Tính giá trị cực đại này. Câu 2 (1,0 điểm): Một khung dây cứng, phẳng, diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây dẫn, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 1 mT đến 3 mT trong thời gian 0,4 s. Tính: a) độ biến thiên từ thông qua khung dây. b) độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây. 235 Câu 3 (1,0 điểm): Hạt nhân 92 U sau khi hấp thụ neutron chậm sẽ phân hạch và có thể tạo ra 2 hạt nhân 141 A 56 Ba và Z X cùng với 3 hạt neutron theo phương trình: 235 1 236 141 A 1 92 U + 0n 92 U 56 Ba Z X 3 0n 235 Biết một hạt nhân 92 U khi phân hạch tỏa ra năng lượng xấp xĩ là 200 MeV. A a) Tìm A và Z của hạt nhân Z X . 235 16 235 b) Giả sử có một lượng hạt nhân 92 U đủ lớn, ban đầu kích thích cho 10 hạt 92 U phân hạch để phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó như hình bên dưới Tính năng lượng tỏa ra sau 9 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu). --------HẾT-------- DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A B D A A A B C B D B PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1 Câu 2 a) Đ a) S b) Đ b) S c) S c) Đ d) Đ d) Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án 2 90 58 1 4 128 92,4 0,99 TỰ LUẬN. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a) F BIsin 0,25 1 F 0, 04 N 0,25 (1,0 điểm) b) 900 0,25 Fmax 0, 08 N 0,25 a) N B2 B1 Scos hoặc N BScos 0,25 5.10 5 Wb 0,25 2 (1,0 điểm) b) e 0,25 c t 4 ec 1,25.10 V 0,25 a) A = 92 0,25 Z = 36 0,25 3 b) Tổng số phản ứng sau 9 phân hạch: N 511.1016 . 0,25 (1,0 điểm) Năng lượng tỏa ra sau 9 phân hạch dây chuyền đầu tiên là: 0,25 E N. E 102200.1016 MeV . DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ TRA CUỐI KÌ II – LỚP 12 MÔN: VẬT LÝ Tổng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng STT Đơn vị kiến thức % kiến thức (TNKQ) (TN Đ/S) (TL/Trả lời ngắn) điểm Cảm ứng từ, lực Từ trường & 1 từ, từ thông, hiện 5 1 2 8 Cảm ứng điện từ tượng CƯĐT Điện từ trường Khái niệm sóng 2 1 0 0 1 & Sóng điện từ điện từ Máy phát điện Cấu tạo, nguyên 3 1 1 1 3 & Máy biến áp tắc hoạt động Cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên 4 Vật lý Hạt nhân 5 1 5 11 kết, phóng xạ, phản ứng hạt nhân 8 (2 câu TL Tổng cộng 12 8 (2 câu lớn) 28 + 4 ngắn) Tỉ lệ điểm 30% 20% 50% 100% DeThi.edu.vn



