9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
9_de_thi_vat_li_12_giua_ki_2_co_ma_tran_dap_an_ket_noi_tri_t.docx
Nội dung text: 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 6. Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100 MHz. Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu? --------HẾT-------- ĐÁP ÁN Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. C 2. C 3. D 4. A 5. A 6. A 7. B 8. B 9. C 10. D 11. B 12. C 13. B 14. C 15. A 16. B 17. D 18. D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 a. Đ b. S c. Đ d. Đ Câu 2 a. Đ b. Đ c. S d. Đ Câu 3 a. Đ b. Đ c. S d. S Câu 4 a. Đ b. S c. S d. S PHẤN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1. 900 Câu 2. 32 cm Câu 3. 0.06 T Câu 4. 1mV Câu 5. 311,13 V Câu 6. 3m DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – LỚP 12 MÔN: VẬT LÝ CẤP ĐỘ TƯ DUY PHẦN I PHẦN II PHẦN III Tổng số Nội dung (TN 4 lựa chọn) (TN đúng sai) (Trả lời ngắn) câu/ý NB TH VD NB TH VD NB TH VD Từ trường 12 6 0 4 6 6 0 0 6 40 Điểm 18 Câu = 4,5 điểm 4 Câu = 16 ý = 4,0 điểm 6 Câu = 1,5 điểm 10 Cấp độ tư duy NB TH VD Số câu/ý 16 12 12 Tỷ lệ % Điểm cho từng cấp độ tư duy 40 30 30 DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) NỘI DUNG CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – LỚP 12 MÔN: VẬT LÝ Nội dung Mức độ đánh giá Nhận biết: - Các tương tác được gọi là tương tác từ. - Khái niệm từ trường; Đường sức từ. - Dạng đường sức từ của: Nam châm thẳng; Nam châm hình chữ U; Dòng điện thẳng; Vòng dây tròn; Ống dây dài. Thông hiểu: - Tính chất cơ bản của từ trường. 1. Từ trường - Hình ảnh trực quan của từ trường: Từ phổ. - Các đặc điểm của đường sức từ. - Quy tắc xác định chiều của đường sức từ: Quy tắc nắm bàn tay phải. Vận dụng: - Vận dụng quy tắc nắm bàn tay phải xác định chiều của các đường sức từ của: Nam châm thẳng; Nam châm hình chữ U; Dòng điện thẳng; Vòng dây tròn; Ống dây dài. - Giải thích nguyên tắc hoạt động của: La bàn; Tàu đệm từ; Nam châm điện. Thông hiểu: - Xác định các đặc điểm của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2. Lực từ tác dụng đặt trong từ trường: Điểm đặt; Phương; Chiều; Độ lớn. lên dây dẫn mang - Quy tắc xác định chiều của lực từ: Quy tắc bàn tay trái. dòng điện Vận dụng: - Xác định các đặc điểm của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường: Điểm đặt; Phương; Chiều; Độ lớn. Nhận biết: - Khái niệm cảm ứng từ. - Từ trường đều: Dạng đường sức; Cảm ứng từ. - Đơn vị cảm ứng từ. Thông hiểu: 3. Cảm ứng từ - Các đặc điểm của véctơ cảm lực từ của một từ trường: Điểm đặt; Phương; Chiều; Độ lớn. - Liên hệ giữa lực từ và cảm ứng từ. Vận dụng: Xác định véctơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của: Nam châm thằng; Nam châm hình chữ U; Dòng điện thẳng; Vòng dây tròn; Ống dây dài. 4. Từ thông. Hiện Nhận biết: tượng cảm ứng - Định nghĩa, biểu thức tính: Từ thông; Suất điện động cảm ứng. điện từ. - Nội dung định luật Lenz; Định luật Faraday. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Biểu thức suất điện động cảm ứng. Thông hiểu: - Ý nghĩa của từ thông. - Bản chất hiện tượng cảm ứng điện từ: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng. Vận dụng: - Xác định độ lớn: Từ thông; suất điện động cảm ứng. - Xác định suất điện cảm ứng và chiều dòng điện cảm ứng trong mạch kín có từ thông biến thiên. Nhận biết: - Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. - Biểu thức và ý nghĩa các đại lượng của: Từ thông; Suất điện động trong máy phát điện xoay chiều. - Biểu thức và ý nghĩa các đại lượng của: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. - Biểu thức và ý nghĩa các giá trị hiệu dụng của: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. Thông hiểu: 5. Máy phát điện - Máy phát điện xoay chiều: Cấu tạo; Nguyên tắc hoạt động. xoay chiều. - Hoạt động của vành khuyên, chổi quét trong máy phát điện có phần ứng là rôto. - Các ứng dụng của dòng điện xoay chiều trong cuộc sống. - Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện xoay chiều. Vận dụng: - Xác định các đại lượng đặc trưng của một dòng điện xoay chiều từ biểu thức cho trước hoặc đồ thị. - Nêu được ý nghĩa ghi trên các thiết bị điện. - Giải thích cách tạo ra dòng điện xoay chiều trong nhà máy thủy điện. - Lựa chọn giải pháp sử dụng điện an toàn, tiết kiệm. Nhận biết: 6. Ứng dụng hiện - Định nghĩa máy biến áp. tượng cảm ứng Thông hiểu: điện từ. - Nguyên tắc hoạt động và liên hệ giữa U và I qua máy biến áp. - Nguyên tắc hoạt động của đàn ghi ta điện. Vận dụng: - Giải thích được một số ứng dụng cơ bản của hiện tượng cảm ứng điện từ như: Phanh từ, bếp từ, sạc điện thoại không dây. - Xác định U và I qua một máy biến áp lý tưởng. Nhận biết: 7. Điện từ trường. - Đường sức điện và đường sức từ của một điện trường và từ trường biến thiên. Mô hình sóng - Khái niệm điện từ trường. điện từ. - Sự hình thành sóng điện từ. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Biểu thức xác định bước sóng của sóng điện từ. Thông hiểu: - Liên hệ giữa: Từ trường biến thiên và điện trường xoáy. Điện trường biến thiên và từ trường. - Trong điện từ trường: Mối liên hệ về sự biến thiên; Đặc điểm của véc tơ cường độ điện trường E và Véc tơ cảm ứng từ B. - Các đặc điểm của quá trình lan truyền sóng điện từ. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÝ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tính chất cơ bản của từ trường là A. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. Câu 2. Cường độ dòng điện i 2 2cos 100 t A có giá trị hiệu dụng là A. 2 2 A. B. 4 A. C. 2 A. D. 2 A. Câu 3. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức: t A. e N . B. e N t. C. e N t. D. e N . c c c c t Câu 4. Tại thời điểm t = 5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 3 A, đó là A. cường độ hiệu dụng. B. cường độ tức thời. C. cường độ trung bình. D. cường độ cực đại. Câu 5. Suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. độ lớn của từ thông qua mạch. B. thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch. C. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch. D. độ lớn của cảm ứng từ. Câu 6. Trong sóng điện từ, cường độ điện trường E và cảm ứng từ B A. tạo với nhau góc 45o. B. tạo với nhau góc 90o. C. cùng chiều nhau. D. ngược chiều nhau. Câu 7. Hành động nào sau đây không an toàn khi sử dụng điện? A. Không sử dụng điện thoại di động khi đang sạc pin. B. Rửa sạch các thiết bị điện sau mỗi lần sử dụng bằng nước hoặc cồn y tế. C. Nối đất cho các thiết bị điện. D. Lắp đặt CB (Aptomat) để bảo vệ mạch điện. Câu 8. Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn đều tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần. Câu 9. Một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 . Kết luận DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) nào sau đây là đúng? N2 N2 1 N2 A. 1. B. 1. C. N2 . D. 1. N1 N1 N1 N1 Câu 10. Một phần tử dòng điện đặt vào trong một từ trường đều, lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn nhỏ nhất khi A. phần tử dòng điện hợp với từ trường góc 60o. B. phần tử dòng điện hợp với từ trường góc 45o. C. phần tử dòng điện nằm vuông góc với các đường sức từ. D. phần tử dòng điện nằm song song với các đường sức từ. Câu 11. Điện trường xoáy là điện trường A. có các đường sức là những đường cong khép kín B. có các đường sức xuất phát từ điện tích dương C. do điện tích đứng yên tạo ra D. không phụ thuộc thời gian Câu 12. Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn, có thể sử dụng A. định luật Faraday. B. quy tắc bàn tay trái. C. quy tắc nắm tay phải. D. định luật Lenz. Câu 13. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ thuận với A. bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây. B. cường độ dòng điện qua đoạn dây. C. điện trở của đoạn dây. D. căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây. Câu 14. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ? A. Chỉ có hình 3. B. Chỉ có hình 1. C. Hình 1 và 3. D. Chỉ có hình 2. Câu 15. Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là A. phần cảm và phần ứng. B. phần ứng và stato. C. phần cảm và stato. D. phần ứng và roto. Câu 16. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 1,2 V. B. 240 V. C. 2,4 V. D. 240 mV. Câu 17. Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc . Từ thông qua khung dây là A. Ф BS tan . B. Ф BScos . C. Ф BS . D. Ф BS sin . DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 18. Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng định luật nào trong các định luật sau đây? A. Định luật Lenz về cảm ứng điện từ. B. Định luật Ohm cho vật dẫn kim loại. C. Định luật Coulomb về tương tác điện. D. Định luật Newton về chuyển động. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Suất điện động trong một vòng dây có biểu thức e 4cos 100 t V. 4 a) Suất điện động hiệu dụng bằng 4 V. 1 b) Từ thông cực đại xuyên qua vòng dây này có giá trị Wb. 50 c) Tần số góc của suất điện động này là 100 (rad/s). d) Tại thời điểm 0,25 giây suất điện động có giá trị là 2V . Câu 2. Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây và cuộn thứ cấp có 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 210 V. a) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là 70V. b) Tỉ số điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp và hai đầu cuộn sơ cấp là 3. c) Máy biến áp này là máy tăng áp. d) Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn điện áp hai đầu cuộn thứ cấp. Câu 3. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Hai dây dẫn thẳng dài sẽ hút nhau khi dòng điện chạy trong chúng nguợc chiều nhau. b) Lực từ do từ trường đều tác dụng lên một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có hướng vuông góc với cả hướng của dòng điện và hướng của vectơ cảm ứng từ. c) Từ trường luôn tác dụng lực lên một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện được đặt cố định trong từ trường. d) Tại một điểm của từ trường, cảm ứng từ có phương trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đang xét, có chiều từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm. Câu 4. Một cuộn dây dẫn kín có tiết diện 2,5.10–4 m2 được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,028 T. a) Khi mặt phẳng của cuộn dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là 3,5.10–6 Wb. b) Khi mặt phẳng của cuộn dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì từ thông qua cuộn dây bằng không. c) Khi mặt phẳng của cuộn dây song song với vectơ cảm ứng từ thì từ thông qua cuộn dây bằng không. d) Cũng đặt cuộn dây dẫn kín trong từ trường trên, nếu tăng diện tích vòng dây lên gấp đôi thì từ thông gửi qua cuộn dây đó tăng gấp đôi. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Một khung dây dẫn gồm 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 8,5.10–4 m2 và mặt phẳng khung dây DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Biết cảm ứng từ có độ lớn thay đổi từ 0,03 T đến 0,12 T trong 15 ms. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây bằng bao nhiêu mV? Câu 2. Khi chụp cộng hưởng từ, để máy ghi nhận thông tin chính xác và tránh nguy hiểm, phải bỏ trang sức kim loại khỏi cơ thể người bệnh. Giả sử có một vòng kim loại nằm trong máy sao cho mặt phẳng của vòng vuông góc với cảm ứng từ của từ trường do máy tạo ra khi chụp. Biết bán kính và điện trở của vòng này lần lượt là 3,9 cm và 0,01 Ω. Trong 0,40 s, độ lớn của cảm ứng từ này giảm đều từ 1,80 T xuống 0,20 T. Cường độ dòng điện trong vòng kim loại này bằng bao nhiêu A (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? Câu 3. Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 10cos(2πft + )(A) (f > 0). Cường độ 2 dòng điện hiệu dụng có giá trị bao nhiêu A? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười) Câu 4. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 3600 vòng. Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là bao nhiêu Vôn? Câu 5. Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng. Từ thông qua khung dây có giá trị cực đại là 5.10–3 Wb. Cảm ứng từ B có độ lớn bằng bao nhiêu T? Câu 6. Một đoạn dây dẫn dài 80 cm đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc 60o. Biết dòng điện chạy qua đoạn dây có cường độ I = 20 A và dây dẫn chịu một lực từ có độ lớn là F = 2.10–2 N. Độ lớn của cảm ứng từ bằng bao nhiêu mT (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? --------HẾT-------- DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. C 2. C 3. D 4. B 5. C 6. B 7. B 8. C 9. A 10. D 11. A 12. C 13. B 14. C 15. A 16. D 17. B 18. A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 a. S b. S c. Đ d. S Câu 2 a. Đ b. S c. S d. Đ Câu 3 a. S b. Đ c. S d. Đ Câu 4 a. Đ b. S c. Đ d. Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1. 1020 Câu 2. 1,9 Câu 3. 7,1 Câu 4. 60 Câu 5. 0,2 Câu 6. 1,4 DeThi.edu.vn



