Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_10_de_thi_an_toan_ve_sinh_lao_dong_co_dap_an.docx
Nội dung text: Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án)
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn d. Tất cả đều đúng Câu 38: Khi có cháy tại nơi làm việc hoặc nơi ở chúng ta làm gì: a. Bình tĩnh, chữa cháy bằng thiết bị chữa cháy dân dụng. b. Thông báo cho tất cả mọi người c. Gọi điện cho CA PCCC và cứu người yếu thế d. Tất cả đều đúng ----------HẾT---------- ĐÁP ÁN 1. d 2. d 3. d 4. d 5. a 6. d 7. d 8. a 9. d 10. c 11. c 12. d 13. b 14. d 15. c 16. d 17. b 18. b 19. b 20. d 21. c 22. c 23. d 24. d 25. d 26. c 27. d 28. d 29. d 30. c 31. b 32. a 33. c 34. a 35. d 36. d 37. d 38. d DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA AN TOÀN LAO ĐỘNG TRƯỜNG ĐH NÂM LÔNG TP.HCM Thời gian: 45 phút (không kể giao đề) Câu 1. An toàn lao động là gì? A. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động. B. An toàn lao động là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp. C. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 2. Vệ sinh lao động là gì? A. Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động. B. Vệ sinh lao động là giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động. C. Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 3. Yếu tố nguy hiểm là gì? A. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động. B. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghệ nghiệp. C. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động. D. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có hại. Câu 4. Yếu tố có hại là gì? A. Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động B. Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động. C.Yếu tố có hại là yếu tố tác động làm người lao động bị bệnh nghề nghiệp sau quá trình lao động. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 5. Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì? A. Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động. B. Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường. DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C. Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 6. Thế nào là tai nạn lao động? A.Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động. B. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động có tỷ lệ thương tật từ 5 đến 10%. C. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá trình lao động sản xuất. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 7: ATLĐ mang tính khoa học công nghệ bao gồm: A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất. C. Khoa học kỹ thuật về ATLĐ gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất. D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng. Câu 8: Công tác ATLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc vào: A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội. B. Các quy định về tổ chức lao động. C. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. D. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất. Câu 9. Tính quần chúng của công tác ATLĐ thể hiện ở các khía cạnh sau: A. Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình. B. Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 10. Công tác ATLĐ bao gồm những nội dung chủ yếu sau: A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất. B. Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động. C. Các quy định về tổ chức lao động. D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng. Câu 11. Nội dung chủ yếu của kỹ thuật an toàn là: A. Xác định vùng nguy hiểm. B. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn. C. Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân... D. Tất cả các câu trên đều đúng. DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 12. Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động là: A. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh. B. Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe. C. Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường. D. Cả A và B, C đều đúng. Câu 13. Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là: A. Kỹ thuật thống gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường. B. Xác định vùng nguy hiểm. C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn. D. Cả A và B, c đều đúng. Câu 14. Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh phải được quán triệt ngay từ khâu: A. Thiết kế, xây dựng các công trình nhà xưởng. B. Tổ chức nơi sản xuất. C. Thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ. D. Cả A và B, C đều đúng. Câu 15. Các chính sách, chế độ ATLĐ chủ yếu bao gồm: A. Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động B. Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học. C. Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi. D. Tất cả các câu trên đều đúng Câu 16. Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề nào sau đây: A. Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hai. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép. B. Xác định vùng nguy hiểm. C. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh. D. Cả A và B, C đều đúng. Câu 17. Công tác ATLĐ có những tính chất nào: A. Tính quần chúng. B. Tính khoa học công nghệ. C. Tính pháp luật. D. Cả A và B, C đều đúng. Câu 18. Muốn thực hiện tốt công tác ATLĐ chúng ta phải: A. Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật ATLĐ gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến trang thiết bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất. B. Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc. DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C. Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia. D. Cả A và B, C đều đúng. Câu 19. Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất: A. Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ. B. Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động; nguồn nhiệt, nguồn điện; nổ. C. Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng xạ; những yếu tố vi khí hậu xấu. D. Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại. Câu 20. Hãy nêu các biện pháp cơ bản về kỹ thuật an toàn nhằm đảm bảo an toàn và phòng ngừa tai nạn lao động: A. Thiết bị che chắn, thiết bị bảo hiểm phòng ngừa.; Khoảng cách an toàn; trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân. B. Cơ cấu điều khiển, phanh hãm, điều khiển từ xa; Tín hiệu, báo hiệu. C. Thiết bị an toàn riêng biệt; Phòng cháy, chữa cháy. D. Cả A, B và C. ----------HẾT---------- ĐÁP ÁN 1. A 2. C 3. A 4. B 5. B 6. A 7. C 8. A 9. C 10. B 11. D 12. D 13. A 14. D 15. D 16. A 17. D 18. D 19. B 20. D DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC Môn thi: An Toàn Lao Động Thời gian: 75 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Loại phương tiện bảo vệ hô hấp nào chỉ lọc được bụi mà không lọc được hơi khí độc? A. Bán mặt nạ B. Khẩu trang B. Mặt nạ D. Cả 3 câu trả lời trên đều sai. Câu 2: Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp: A. Biện pháp kỹ thuật công nghệ - kỹ thuật vệ sinh - phòng hộ cá nhân - tổ chức lao động khoa học. B. Biện pháp kỹ thuật công nghệ - kỹ thuật vệ sinh - phòng hộ cá nhân. C. Biện pháp kỹ thuật công nghệ - kỹ thuật vệ sinh. D. Biện pháp kỹ thuật công nghệ - kỹ thuật vệ sinh - phòng hộ cá nhân - tổ chức lao động khoa học - y tế bảo vệ sức khỏe. Câu 3: Biện pháp phòng ngừa sự mất độ ổn định của cần trục: A. Góc nghiêng mặt bằng đặt cần trục < 30. B. Không sử dụng kẹp ray, không phanh đột ngột khi nâng và hạ. C. Có bộ phận khống chế quá tải và không quay tải với tốc độ lớn. D. Cả 3 câu trả lời trên đều đúng. Câu 4: Thiết bị nâng dùng để nâng, hạ, kéo tải, có thể hoạt động như một thiết bị hoàn chỉnh riêng và có thể đóng vai trò như một bộ phận phức tạp khác là: A. Pa lăng B. Máy nâng C. Tời D. Máy trục Câu 5: Vi khí hậu được gọi là vi khí hậu nóng khi A. Nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình sản xuất nhiều hơn 20kcal/m3 không khí/giờ B. Nhiệt độ của môi trường sản xuất cao hơn 350C C. Nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình sản xuất ít hơn 20kcal/m3 không khí/giờ D. Cả 3 câu trả lời trên đều sai Câu 6: Chi tiết dùng cuộn cáp hay cuộn xích là: A. Tang. B. Phanh. C. Ròng rọc. D. Cả 3 ý a,b,c. Câu 7: Các quá trình trong điều nhiệt lý học A. Truyền nhiệt, đối lưu, bay hơi mồ hôi, bức xạ nhiệt B. Truyền nhiệt, bay hơi mồ hôi C. Truyền nhiệt, bay hơi mồ hôi, bài tiết qua nước tiểu D. Cả 3 câu trả lời trên đều đúng DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8: Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các quy tắc kỹ thuật an toàn, chẳng hạn thiết bị áp lực không được kiểm nghiệm trước khi đưa vào sử dụng là: A. Nhóm các nguyên nhân tổ chức – kỹ thuật gây chấn thương trong sản xuất B. Nhóm các nguyên nhân kỹ thuật gây chấn thương trong sản xuất C. nhóm các nguyên nhân vệ sinh công nghiệp gây chấn thương trong sản xuất D. Cả 3 câu trả lời trên đều sai Câu 9: Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong quá trình lao động có thể phân thành hai nhóm chính là A. Yếu tố vật lý, yếu tố hóa học B. Yếu tố thuận lợi và yếu tố không thuận lợi C. Yếu tố tự nhiên, yếu tố hợp lý về nơi làm việc D. Yếu tố vật chất và yếu tố tâm lý Câu 10: Khi xăng dầu, hệ thống điện bị cháy ta nên dùng chất chữa cháy nào dưới đây để chữa cháy ? A. Sử dụng bọt để chữa cháy. B. Sử dụng khí C02 để chữa cháy. C. Sử dụng nước để chữa cháy. D. Cả 3 phương án trên đều đúng. Câu 11: Đối tượng nghiên cứu của bảo hộ lao động là: A. Nghiên cứu chế tạo dụng cụ bảo hộ lao động B. Đặc điểm nhân trắc học của con người C. Hệ thống các văn bản pháp luật, các biện pháp về tổ chức kinh tế-xã hội và khoa học công nghệ để cải tiến điều kiện lao động D. Cả 3 ý a, b, c Câu 12: Sự cố thường xảy ra và gây chết người, do nối cáp không đúng kỹ thuật, khi cáp mất hoặc hỏng phanh có thể do cần quá tải ở tầm xa nhất làm đứt cáp là tai nạn: A. Tai nạn về điện. B. Rơi tải trọng. C. Đổ cần. D. Sập cần. Câu 13: Máy trục có bộ phận mang tải trên cầu xe con hoặc pa lăng di chuyển theo yêu cầu chuyển động là: A. Máy trục kiểu cần B. Máy trục kiểu cầu C. Máy trục kiểu đường cáp D. Cả 3 câu trả lời trên đều sai. Câu 14: Ảnh hưởng của tiếng ồn đối với sinh lý của con người: A. Cơ quan thính giác. B. Hệ thống tim mạch và nhiều cơ quan khác. C. Tác động đến hệ thần kinh trung ương. D. Cả 3 ý trên Câu 15: Thiết bị nâng được treo vào kết cấu cố định hoặc treo vào xe con là: A. Máy nâng B. Tời C. Máy trục D. Pa lăng DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 16: Bọt hóa học, nước, hơi nước, bụi nước được sử dụng để A. Ngăn không cho oxy xâm nhập vào vùng cháy B. Làm lạnh vùng cháy C. Làm loãng chất tham gia phản ứng cháy D. Cả a, b, c đều đúng Câu 17: Các biện pháp phòng chống vi khí hậu nóng: A. Tổ chức sản xuất lao động hợp lý – làm nguội – thiết bị và quá trình công nghệ – phòng hộ cá nhân. B. Tổ chức sản xuất lao động hợp lý – quy hoạch nhà xưởng và thiết bị – thông gió – làm nguội – thiết bị và quá trình công nghệ – phòng hộ cá nhân. C. Quy hoạch nhà xưởng và thiết bị – thông gió – thiết bị và quá trình công nghệ – phòng hộ cá nhân. D. Tổ chức sản xuất lao động hợp lý – quy hoạch nhà xưởng và thiết bị. Câu 18: Xác định vùng nguy hiểm – xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc an toàn – sử dụng các thiết bị an toàn là nội dung nào trong các nội dung cơ bản của công tác bảo hộ lao động: A. Điều kiện vệ sinh lao động B. Kỹ thuật an toàn lao động C. Cả a và b D. Câu a, b, sai Câu 19: Biểu thức, trong đó: A. K: Hệ số ổn định; Mcl: Moment chống lật; Ml: Moment lật. B. K: Hệ số cân bằng; Mcl: Moment chưa lật; Ml: Moment lật. C. K: Hệ số ổn định; Mcl: Moment chưa lật; Ml: Moment lật. D. K: Hệ số cân bằng; Mcl: Moment chống lật; Ml: Moment lật. Câu 20: Các yếu tố của vi khí hậu bao gồm A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, không khí B. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, bụi, áp suất C. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, vận tốc chuyển động của không khí D. yếu tố vật lý, yếu tố hóa học, yếu tố vi sinh vật Câu 21: Theo cấu tạo phanh chia ra làm các loại: A. Phanh má, phanh đĩa, phanh đai và phanh côn. B. Phanh má, phanh đĩa và phanh tay. C. Phanh má, phanh đĩa. D. Phanh má, phanh đĩa và phanh cáp. Câu 22: “Phải sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp, các thiết bị an toàn vệ sinh nơi làm việc, nếu làm mất, làm hư hỏng phải bồi thường” là: A. Quyền của người sử dụng lao động DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn B. Nghĩa vụ của người lao động C. Quyền của người lao động D. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động Câu 23: Vùng nguy hiểm trong quá trình sử dụng máy móc có thể tồn tại: A. Hai yếu tố nguy hiểm. B. Chỉ một yếu tố nguy hiểm. C. Nhiều yếu tố nguy hiểm. D. Một hoặc nhiều yếu tố nguy hiểm. Câu 24: Các biện pháp chính để đề phòng tiếng ồn: A. Sử dụng vật liệu cách âm, cách nhiệt B. Qui hoạch xây dựng chống tiếng ồn, làm giảm, triệt tiêu các nguồn phát sinh tiếng ồn, sử dụng các phương pháp làm giảm tiếng ồn trên đường lan truyền, sử dụng phương tiện bảo hộ cá nhân C. Tổ chức lao động hợp lý, sử dụng thiết bị bảo hộ lao động như găng tay cao su, giày có đế chống rung D. Cả 3 biện pháp trên Câu 25: Nội dung của môn vệ sinh lao động gồm: A. Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý – biện pháp đề phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động. B. Quản lý theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp. C. Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh các quá trình sản xuất – các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể. D. Cả 3 ý a, b, c Câu 26: Tìm phát biểu đúng nhất về độ ẩm tương đối A. Biểu thị mức ẩm cao hay thấp B. Luôn có giá trị trong khoảng 75 – 80% C. Là tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối ở một thời điểm nào đó so với độ ẩm bão hòa D. Có đơn vị là g/cm3không khí Câu 27: Tính chất của điều nhiệt lý học A. Biến đổi sinh nhiệt của cơ thể con người B. Quá trình oxy hóa các chất dinh dưỡng nhằm cung cấp năng lượng cho cơ thế C. Biến đổi thải nhiệt của cơ thể con người D. Cả 3 câu trả lời trên đều đúng Câu 28: Tính chất pháp luật của công tác bảo hộ lao động là: A. Thông qua các biện pháp về khoa học kỹ thuật, tổ chức kinh tế, xã hội để loại trừ các yếu tố nguy hiểm có hại trong lao động sản xuất. B. Bảo vệ và phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động. DeThi.edu.vn
- Bộ 10 Đề thi an toàn vệ sinh lao động (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C. Để thực hiện tốt việc bảo vệ tính mạnh và sức khỏe cho người lao động thông qua các luật lệ, chế độ chính sách về bảo hộ lao động. D. Để ngăn ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, tạo ra một điều kiện thuận lợi và ngày cành được bảo đảm tốt hơn. Câu 29: Mức độ ổn định của cần trục phụ thuộc vào: A. Trọng tải, tầm với, độ cao nâng và mặt bằng đặt cần trục B. Trọng tải, tầm với, vị trí cần và mặt bằng đặt cần trục C. Trọng tải, tầm với, độ cao nâng, độ sâu hạ móc và mặt bằng đặt cần trục D. Trọng tải, tầm với, độ sâu hạ móc và mặt bằng đặt cần trục Câu 30: Các đường xâm nhập của hóa chất độc công nghiệp vào cơ thể con người: A. Qua đường hô hấp, tiếp xúc qua da, qua lỗ chân lông, qua đường ăn uống B. Qua đường hô hấp, tiếp xúc qua da, qua đường tiêm chích C. Qua đường hô hấp, đường ăn uống D. Qua đường hô hấp, tiếp xúc qua da, qua đường bài tiết Câu 31: Tìm phát biểu đúng nhất về thông số cơ bản của thiết bị nâng: A. Trọng tải, momem tải, tầm với, độ dài cần, độ cao nâng, độ sâu hạ móc, vận tốc nâng, vận tốc quay B. Trọng tải, momem tải, tầm với, độ dài cần, độ cao nâng, độ sâu hạ móc, vận tốc nâng C. Trọng tải, momem tải, tầm với, độ cao nâng, độ sâu hạ móc, vận tốc nâng D. Trọng tải, tầm với, độ cao nâng, độ sâu hạ móc, vận tốc nâng Câu 32: Các mắt xích có hình ovan, hai đầu được hàn nối với nhau mắt này lồng vào mắt kia là: A. Xích hình số 8. B. Xích lá. C. Xích chuỗi. D. Xích hàn. Câu 33: Các yếu tố ảnh hưởng đến điều kiện lao động gồm A. Máy, thiết bị, công cụ lao động – nhà xưởng – vật lý – hóa học – sinh vật, vi sinh vật B. Vật lý – hóa học – sinh vật, vi sinh vật – nơi làm việc C. Máy, thiết bị, công cụ lao động – nhà xưởng – năng lượng, nguyên tử – đối tượng lao động – người lao động D. Cả 3 câu trả lời trên đúng Câu 34: Xử phạt những vi phạm về bảo hộ lao động bao gồm: A. Phạt các vi phạm về an toàn lao động – vệ sinh lao động. B. Phạt các vi phạm về năng suất, hiệu quả trong lao động. C. Phạt các vi phạm về an toàn lao động. D. Cả 2 ý a và c Câu 35: Bố trí sai nguyên tắc, sự cố trên máy này có thể nguy hiểm cho máy khác là: A. Nhóm các nguyên nhân kỹ thuật gây chấn thương trong sản xuất B. Nhóm các nguyên nhân tổ chức – kỹ thuật gây chấn thương trong sản xuất DeThi.edu.vn



