Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án)

docx 115 trang Minhquan88 07/03/2026 40
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_17_de_thi_kinh_te_vi_mo_co_dap_an.docx

Nội dung text: Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án)

  1. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn B) co giãn đơn vị C) hoàn toàn co giãn. D) co giãn. Câu 19: Một nhà độc quyền sẽ giảm mức giá tối đa hóa lợi nhuận khi: A) Chi phí cận biên giảm B) Tổng chi phí trung bình giảm C) Chi phí cố định giảm xuống D) Chi phí cố định trung bình giảm Câu 20: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC = Q +5, tại mức giá thị trường P=85 thì sản lượng tối ưu của hãng là A) Q =10 B) Q = 40 C) Q = 30 D) Q = 20 Câu 21: Cho bảng số liệu về sản lượng của Nam và Sơn trong 1 ngày lao động. Hãy cho biết chi phi cơ hội của việc thiết kế một hình xăm của Nam là Thiết kế Nam Sơn Hình đại diện 6 8 Hình xăm 3 2 A) 2 hình đại diện. B) 3 hình đại diện. C) 1 hình đại diện D) 1/2 hình đại diện. Câu 22: Khi cơn bão Katrina tấn công Louisiana năm 2005, khoảng một nửa số cây mùa đã bị phá hủy (Ceteris paribus) sẽ làm cho: A) cầu về đường giảm và giá đường giảm. B) cung đường giảm và giá đường tăng, C) cầu đường tăng và giá đường tăng. D) cung đường giảm và giá đường giảm. Câu 23: Đường cầu và cung về hàng hoá A là Pd = 20 -2Q và Ps = 5 + Q. Thặng dư tiêu dùng tại mức giá cân bằng là A) CS = 40 B) CS = 50 C) CS = 25 D) CS = 20 Câu 24: Người tiêu dùng sẽ đạt lợi ích tối đa khi: A) Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan B) Đường bàng quan tiếp xúc với đường đẳng ích C) Lợi ích cận biên trên một động chi tiêu mua hàng hóa của các hàng hóa bằng nhau D) Tất cả các câu trên đều đúng DeThi.edu.vn
  2. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 25: Hình sau thể hiện tổng lợi ích khi tiêu dùng hàng hóa X của Nam. Lợi ích cận biên của đơn vị X thứ tư là A) 3 B) 0 C) 25 D) 28 Câu 26: Đường cầu và cung về hàng hoá A là Pd = 20 – 2Q và Ps = 5 +Q. Nếu đặt giá là 8$ thì khi đó thị trường sẽ: A) Dư cầu 6 đơn vị B) Dư cung 3 đơn vị C) Dư cầu 3 đơn vị D) Dư cung 6 đơn vị Câu 27: Khi đánh thuế 10% vào sữa, bia, bánh mỳ và thịt thì giả thay đổi như sau: Hàng hóa Sữa Bia Bánh mì Thịt Thay đổi giá +9% +5% +1% 0% Hàng hóa nào ở trên có cầu co giãn nhất? A) Bia B) Bánh mỳ C) Thịt D) Sữa Câu 28: Thực tiễn nhu cầu của con người không được thoả mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là: A) sự khan hiếm B) Sản xuất cái gì C) Chi phí cơ hội D) kinh tế chuẩn tắc. Câu 29: Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là: A) Hoàn toàn co giãn. B) Co giãn đơn vị O) Co giãn. D) ít co giãn. Câu 30: Đường cung nằm ngang: A) có độ co giãn là vô cùng DeThi.edu.vn
  3. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn B) có độ co giãn bằng 0 C) chỉ ra rằng các nhà sản xuất đang không sẵn sàng sản xuất hàng hóa. D) là không thể xảy ra ngoại trừ trong dài hạn Cân 31: Giả sử nước A là nước nhỏ và chấp nhận giá thế giới. Căn cứ theo hình vẽ sau, nhờ thương mại quốc tế thì lợi ích ròng của xã hội sẽ thay đổi như thế nào? A) Tăng thêm 750 đồng. B) Tăng thêm 625 đồng C) Giảm đi 625 đồng D) Giảm đi 750 đồng Câu 32: Một hãng độc quyền có hàm cầu P = 50 – Q. Các chi phí của hãng là: AVC = Q – 6 và FC = 40. Mức giá và sản lượng tối đa hóa doanh thu của hãng là: A) P=25; Q=25 B) P=36; Q=14 C) P=35,3; Q=14,7 D) P=31,3; Q=18,7 Câu 33: Theo hình dưới đây, nếu đường cầu là D1, thì tại mức giá P2 thị trường sẽ: A) Dư thừa Q3 – Q1 B) Dư thừa Q2 – Q0 C) Thiếu hụt Q2 – Q0 D) Thiếu hụt Q4 – Q0 DeThi.edu.vn
  4. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 34: Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên? A) Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ. B) Giá Cà phê Trung Nguyên giảm xuống. C) Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi. D) Giá hàng hoá thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên Câu 35: Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của bất cứ doanh nghiệp nào là: A) Chi phí trung bình bằng doanh thu trung bình B) Doanh thu biên bằng 0 C) Giá bằng chi phí cận biên D) Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Câu 36: Tất cả các giỏ hàng hóa nằm trên một đường bàng quan có điểm chung: A) Số lượng hai hàng hóa bằng nhau B) Mức lợi ích của các giỏ hàng hóa đó bằng nhau C) Chi tiêu cho hai hàng hóa đó bằng nhau D) Tỷ lệ thay thế cận biển giữa các giỏ hàng hóa bằng nhau Câu 37: Biểu cầu và hàng hóa X được cho ở bảng sau. Hệ số co giãn của cầu theo giá bằng vô cùng khi giá là: Giá (P) Lượng cầu (Qd) 9 0 8 2 7 4 6 6 5 8 4 10 3 12 2 14 1 16 0 18 A) 7 B) 5 C) 9 D) 4 Câu 38: Một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất tất cả hàng hóa sẽ: A) không có lợi ích từ chuyên môn hóa và trao đổi. B) cũng có lợi thế so sánh trong sản xuất tất cả hàng hóa, C) có lợi thế so sánh chỉ trong sản xuất một số hàng hóa. D) có đường giới hạn khả năng sản xuất với độ dốc không đổi. Câu 39: Trong thực tế, nền kinh tế thị trường tự do thường tạo ra: A) không hiệu quả và không công bằng B) công bằng nhưng không hiệu quả DeThi.edu.vn
  5. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C) không công bằng nhưng hiệu quả D) hiệu quả và công bằng Câu 40: Giả sử Hoa đang ở trạng thái tối đa hóa lợi ích. X và Y là hàng hóa bình thường đối với cô, nếu giá của X tăng lên thì mức tiêu dùng của cô ấy ở điểm cân bằng mới là: A) X phải giảm. B) X phải tăng. C) cả X và Y đều phải tăng. D) X phải không đổi, nhưng mức tiêu dùng Y của cô phải tăng. __________HẾT__________ DeThi.edu.vn
  6. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN 1. D 2. C 3. D 4. D 5. B 6. B 7. B 8. A 9. D 10. D 11. C 12. B 13. B 14. A 15. A 16. A 17. D 18. D 19. A 20. B 21. A 22. B 23. C 24. D 25. B 26. C 27. C 28. A 29. D 30. A 31. B 32. A 33. B 34. B 35. D 36. B 37. C 38. C 39. C 40. A DeThi.edu.vn
  7. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA KINH TẾ VI MÔ Câu 1. Câu nào sau đây liên quan đến kinh tế vi mô: A. Nền kinh tế bị lạm phát B. Chính phủ tăng chi tiêu để kích cầu C. Nước giải khát giảm giá D. Tỷ lệ thất nghiệp tăng Câu 2. Câu nào thuộc Kinh tế học vi mô? A. Khi một công nhân được tăng lương, anh ta có xu hướng mua hàng hóa cao cấp nhiều hơn. B. Lãi suất trong nền kinh tế cao sẽ làm giảm đầu tư C. Cùng với các nước phương Tây khác, tỷ lệ thất nghiệp ở Anh tăng nhanh trong những năm qua. D. Thu nhập của nền kinh tế tăng lên thường được phản ánh thông qua chi tiêu của người dân tăng. Câu 3. Câu phát biểu nào sau đây Đúng: A. Chi phí cơ hội là giá trị của cơ hội xấu nhất từ bỏ để có được cái mong muốn B. Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết nguồn lực được sử dụng chưa hiệu quả. C. Kinh tế học Vĩ mô nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế như một tổng thể D. Kinh tế học vi mô nghiên cứu về các vấn đề lạm phát và thất nghiệp Câu 4. Điều nào sau đây KHÔNG gây ra ra sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất: A. Một trận mưa lớn gây ngập lụt đường phố B. Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất C. Sự gia tăng nguồn lực lao động của một nước D. Tỷ lệ thất nghiệp giảm Câu 5. Đồ thị nào nêu lên các kết hợp khác nhau của hai hàng hoá mà nền kinh tế có thể sản xuất ra? A. Đường đẳng lượng B. Đường giới hạn khả năng sản xuất C. Đường đẳng ích D. Đường đẳng phí Câu 6. Đường giới hạn khả năng sản xuất KHÔNG thể hiện ý tưởng kinh tế nào dưới đây: A. Quy luật cung cầu B. Việc sử dụng tài nguyên hiệu quả C. Sự khan hiếm tài nguyên D. Chi phí cơ hội Câu 7. Khan hiếm là vấn đề: A. Hiệu quả sản xuất không còn nữa B. Không tồn tại trong nền kinh tế của nước giàu C. Nảy sinh khi năng suất tăng chậm lại D. Nguồn lực là hữu hạn còn nhu cầu của con người là vô hạn Câu 8. Kinh tế học là gì? A. Kinh tế học là môn khoa học xã hội DeThi.edu.vn
  8. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn B. Kinh tế học nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ nhằm thỏa mãn cao nhất nhu cầu cho mọi thành viên trong xã hội C. Cả hai câu trên đều đúng D. Cả hai câu trên đều sai Câu 9. Kinh tế học ra đời bắt nguồn từ vấn đề thực tiễn cần giải quyết là: A. Nguồn tài nguyên là có hạn và nhu cầu của con người là có hạn B. Các nguồn tài nguyên đã được phân bổ một cách hợp lý C. Nguồn tài nguyên là có hạn và nhu cầu của con người là vô hạn D. Nguồn tài nguyên chưa được khai thác hết để đáp ứng cho nhu cầu của con người Câu 10. Kinh tế học nghiên cứu làm thế nào để: A. Các nguồn lực khan hiếm được sử dụng tốt nhất để thỏa mãn những nhu cầu vô hạn B. Chúng ta chọn lựa được việc sử dụng các nguồn lực vô hạn C. Các nguồn lực vô hạn được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu có hạn D. Một xã hội không cần phải lựa chọn Câu 11. Kinh tế học liên quan đến những nghiên cứu sâu rộng là làm như thế nào để: A. Quyền lực chính trị được sử dụng một cách có đạo đức để kiếm tiền B. Các nguồn lực được phân bổ hiệu quả để thỏa mãn tốt nhất những nhu cầu của con người C. Tạo sự phù hợp giữa những lợi ích khác nhau mà ngân sách gia đình phải sử dụng D. Những đồng tiền khác nhau được sử dụng trong một hệ thống chung Câu 12. Kinh tế học là môn khoa học xã hội: A. Nghiên cứu hành vi trong sản xuất, trao đổi và sử dụng hàng hoá, dịch vụ B. Nghiên cứu xem xã hội giải quyết vấn đề khan hiếm như thế nào C. Nghiên cứu xem xã hội quyết định các vấn đề sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai D. Tất cả các câu trên đều đúng Câu 13. Kinh tế học vi mô chủ yếu quan tâm đến cách phân loại thị trường theo: A. Loại sản phẩm bán trên thị trường B. Cơ cấu cạnh tranh C. Khu vực địa lý D. Ba ý trên đều đúng Câu 14. Kinh tế học vi mô tiếp cận với những nghiên cứu kinh tế dưới góc độ: A. Thị trường chứng khoán B. Sự quản lý điều hành của chính phủ C. Toàn bộ nền kinh tế như một tổng thể D. Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ Câu 15. Kinh tế vi mô nghiên cứu: A. Tổng cầu và tổng cung của nền kinh tế B. Hành vi của người sản xuất và người tiêu dùng C. Hành vi của người bán lẻ D. Hành vi của nhà đầu tư Câu 16. Lựa chọn tại một điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất là: DeThi.edu.vn
  9. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả B. Không thể thực hiện được C. Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả D. Tất cả các điều trên đều đúng Câu 17. Lựa chọn tại một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là: A. Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả B. Không thể thực hiện được C. Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả D. Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả Câu 18. Nhánh kinh tế học nghiên cứu các mối quan hệ tương tác trong toàn bộ nền kinh tế A. Kinh tế vĩ mô B. Kinh tế vi mô C. Kinh tế chuẩn tắc D. Kinh tế thực chứng Câu 19. Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết: A. Những mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất được khi sử dụng hết và có hiệu quả nguồn tài nguyên B. Những mức sản lượng mà nền kinh tế không sản xuất được do nguồn tài nguyên khan hiếm C. Những mức sản lượng mà nền kinh tế có thể sản xuất được khi sử dụng chưa hết nguồn tài nguyên D. Tất cả các câu trên đều sai Câu 20. Những điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết: A. Nguồn lực được sử dụng hiệu quả B. Số lượng hàng hóa và dịch vụ không thể đạt được C. Nguồn lực được sử dụng không hiệu quả D. Không câu nào đúng Câu 21. Những nhận định kinh tế đưa ra những chi tiết về khuyến cáo hoặc những kiến nghị dựa trên tiêu chuẩn cá nhân A. Kinh tế vĩ mô B. Kinh tế vi mô C. Kinh tế chuẩn tắc D. Kinh tế thực chứng Câu 22. Những nhận định kinh tế đề cập đến những giải thích mang tính khách quan hoặc khoa học về sự vận hành của nền kinh tế A. Kinh tế vĩ mô B. Kinh tế vi mô C. Kinh tế chuẩn tắc D. Kinh tế thực chứng Câu 23. Tiến bộ kỹ thuật sẽ làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất theo hướng: A. Xuống dưới và sang trái. B. Về phía gốc tọa độ. DeThi.edu.vn
  10. Bộ 17 Đề thi Kinh tế vi mô (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C. Sang trái và tiến về trục tung. D. Lên trên và sang phải Câu 24. Bơ và Phó-mát có độ co giãn của cầu theo giá chéo là 2. Khi giá của bơ tăng từ 200 đồng một hũ lên 300 đồng, phần trăm thay đổi trong lượng cầu phó-mát sẽ là: A. 100% B. 150% C. 25% D. 75% Câu 25. Các nhân viên đang nói chuyện. Câu nào sau đây đề cập đến sự trượt dọc theo đường cầu: A. “Chúng ta giảm giá làm doanh thu tăng đáng kể” B. “Doanh thu của chúng ta tăng gấp đôi vì các đối thủ cạnh tranh tăng giá” C. “Mùa đông này lạnh nên áo len bán chạy” D. “Phong trào Môi trường làm doanh thu của các sản phẩm bao bì tự phân hủy bán chạy” Câu 26. Các yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu máy ảnh: A. Người tiêu dùng thích chụp hình nhiều hơn B. Giá phim chụp hình giảm C. Thu nhập của người tiêu dùng tăng D. Giá máy ảnh giảm. Câu 27. Cầu của hàng hóa X co giãn nhiều nếu X là : A. Hàng hóa mà người tiêu dùng phụ thuộc rất nhiều vào nó B. Hàng hóa thiết yếu C. Hàng hóa có nhiều khả năng thay thế D. Hàng hóa mà số tiền chi cho nó ít Câu 28. Cầu về sản phẩm X hoàn toàn không co giãn. Vậy khi giá yếu tố đầu vào tăng làm dịch chuyển đường cung thì: A. Giá cân bằng không đổi, lượng cân bằng giảm B. Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng C. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng không đổi D. Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng không đổi Câu 29. Cầu về sản phẩm X hoàn toàn không co giãn. Vậy khi giá yếu tố đầu vào giảm làm dịch chuyển đường cung thì: A. Giá cân bằng không đổi, lượng cân bằng giảm B. Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng C. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng không đổi D. Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng không đổi Câu 30. Cầu về sản phẩm X là một đường dốc xuống. Khi giá yếu tố đầu vào tăng làm dịch chuyển đường cung thì: A. Giá cân bằng không đổi, lượng cân bằng giảm B. Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng C. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm DeThi.edu.vn