Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 14

pdf 8 trang thaodu 4230
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 14", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_on_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_de_14_kem_dap_an.pdf

Nội dung text: Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 14

  1. HÓA HỌC 14 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. Câu 1: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng một lượng E với 150ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng. Để trung hòa dung dịch được cần 60ml dung dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của este là A. C2 H 5 COO C 2 H 5 B. CH3 CH 2 CH 2 OOC CH 2 CH 2 COOCH 3 C. HCOOCH3 và CH3 COOC 2 H 5 D. CH3 CH 2 OOC CH 2 COOCH 3 Câu 2: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam HO2 . m có giá trị là: A. 12,65gam B. 11,95gam C. 13gam D. 13,35gam Câu 3: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2 N R COOR ' (R, R’là các gốc hidrocacbon), thành phần % về khối lượng của Nito trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được andehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 5,34 B. 2,67 C. 3,56 D. 4,45 Câu 4 : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử CHON2 8 3 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu co đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. 68 B. 46 C. 45 D. 85 Câu 5: Tính thể tích dung dịch HNO3 96%(D 1,52g / ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozo tạo 29,7 kg xenlulozo trinitrat. A. 15,00 lít B. 1,439 lít C. 24,39 lít D. 12,952 lít Câu 6: Tripeptit là hợp chất 1
  2. A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit Câu 7: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol? A. Dầu luyn B. Dầu lạc (đậu phộng) C. Dầu dừa D. Dầu vừng (mè) Câu 8: Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C 40 và %H 6,66 . Este X là A. metyl axetat B. etyl propionat C. metyl fomat D. metyl acrylat Câu 9: Nguyên nhân Amin có tính bazo là A. Có khả năng nhường proton B. Phản ứng được với dung dịch axit C. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H D. Xuất phát từ amoniac Câu 10: Tên gọi amin nào sau đây là không đúng? A. C6 H 5 NH 2 alanin B. CH3 CH 2 CH 2 NH 2 n propylamin C. CH3 CH(CH 3 ) NH 2 isopropyla min D. CH33 NH CH dimetylamin Câu 11: Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este mạch hở, đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc). CTPT hai este là A. CO42H8 và C5 H 10O2 B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C4H8O2 và C3H6O2 D. CO22H4 và C5 H 10O2 Câu 12: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Tinh bột và xenlulozo B. Fructozo và glucozo C. Metyl fomat và axit axetic D. Mantozo và saccarozo Câu 13: Một dung dịch có tính chất sau: 2
  3. -Tác dụng được với dung dịch AgNO33 / NH và Cu(OH)2 khi đun nóng -Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam -Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim Dung dịch đó là: A. Glucozo B. Xenlulozo C. Mantozo D. Saccarozo Câu 14: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT CHO4 8 2 tác dụng với dung dịch AgNO33 / NH sinh ra Ag là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có công thức CHNO2 8 2 4 . Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 13,4 B. 17,4 C. 17,2 D. 16,2 Câu 17: Cho dãy chuyển hóa: o 1500C HO2 H 2 O 2 CH 2 2 CH4  X  Y  Z  T  M Công thức cấu tạo của M là A. CH33 COOCH B. CH23 CHCOOCH C. CH3 COOC 2 H 5 D. CH3 COOCH 3 CH 2 Câu 18: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là 3
  4. A. Cu(OH)2 B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaCl Ni Câu 19: AxitX 2H2  axitY . Tên gọi của axit X và Y lần lượt: A. Axit oleic và axit stearic B. Axit linoleic và axit stearic C. Axit panmitic; axit oleic D. Axit linoleic và axit oleic Câu 20: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng B. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen C. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc D. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước Câu 21 : Lấy 14,6 g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng: A. 0,23 lít B. 0,2 lít C. 0,4 lít D. 0,1 lít Câu 22: Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit. Nếu hiệu suất phản ứng 75% thì lượng glucozo thu được là: A. 150g B. 166,6g C. 120g D. 200g Câu 23: Chất hữu cơ X có công thức phân tử CHO4 6 4 tác dụng với dung dịch NaOH (đung nóng) theo phương trình phản ứng: CHO4 6 4 2NaOH 2Z Y Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là: A. 118 đvC B. 44 đvC C. 58 đvC D. 82 đvC Câu 24: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A,B,C đều mạch hở có tổng khối lượng là m và có tỷ lệ số mol là nABC : n : n 2:3:5 . Thủy phân hoàn toàn X thu được 60 gam Glyxin; 80,1 gam Alanin và 117 gam Valin. Biết số liên kết peptit trong C, B, A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tổng là 6. Giá trị của m là: A. 256,2 B. 262,5 C. 252,2 D. 226,5 4
  5. Câu 25: Glucozo không có tính chất nào dưới đây? A. Tính chất của poliol B. Lên men tạo anlcol etylic C. Tính chất của nhóm andehit D. Tham gia phản ứng thủy phân Câu 26: Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C17 H 31 COOH và glixerol B. C15 H 31 COOH và glixerol C. C17 H 35 COONa và glixerol D. C15 H 31 COONa và etanol Câu 27: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa: o Z  Cu(OH)2 /OH dung dịch xanh lam  t kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A. Saccarozo B. Glucozo C. Mantozo D. Fructozo Câu 28 : Thủy phân 51,3 gam mantozo trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. ChoY tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là: A. 58,82 B. 58,32 C. 32,40 D. 51,84 Câu 29: Cho dung dịch chứa các chất sau: X1 : C 6 H 5 NH 2 ;X 2 : CH 3 NH 2 ;X 3 : NH 2 CH 2 COOH; . X4 : HOOC CH 2 CH 2 CHNH 2 COOH;X 5 : H 2 N CH 2 CH 2 CH 2 CHNH 2 COOH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh? A. X,X,X234 B. X,X25 C. X,X,X1 3 5 D. X,X,X1 2 5 Câu 30: Cho 23 gam C25 H OH tác dụng với 24 gam CH3 COOH (xúc tác H24 SO ) với hiệu suất phản ứng 60%. Khối lượng este thu được là: A. 23,76 gam B. 26,4 gam C. 21,12 gam D. 22 gam Câu 31): Chất X có công thức phân tử CHO3 6 2 , là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 5
  6. A. HCOOC25 H B. HO C24 H CHO C. C25 H COOH D. CH33 COOCH Câu 32: Tính chất của lipit được liệt kê như sau: (1) Chất lỏng (2) Chất rắn (3) Nhẹ hơn nước (4) Tan trong nước (5) Tan trong xăng (6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit (7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng H2 (8) Dễ cộng H2 vào gốc axit Số tính chất đúng với mọi loại lipit là A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 33: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa A. Glucozo B. Saccarozo C. Tinh bột D. Xenlulozo Câu 34 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. Tinh bột B. Saccarozo C. Xenlulozo D. Glucozo Câu 35 : Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam este X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam HO2 . CTPT của X là: A. CHO2 4 2 B. CHO4 8 2 C. CHO5 10 2 D. CHO3 6 2 Câu 36: Este etyl fomat có công thức là A. HCOOC25 H B. HCOOCH3 C. HCOOCH CH2 D. CH33 COOCH Câu 37: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino? A. Lysin B. Valin C. Axit glutamic D. Alanin 6
  7. Câu 38: Chất A có phần trăm các nguyên tố C, H, N, O lần lượt là 40,45%;7,86%;15,73%; còn lại là O. Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. Công thức cấu tạo của A là A. H2 N (CH 2 ) 3 COOH B. H22 N CH COOH C. CH32 CH(NH ) COOH D. H2 N (CH 2 ) 2 COOH Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đủ 0,2 mol NaOH thu được 15 gam muối natri của 2 axit cacboxylic và etylen glicol. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về X: A. A là este no, không có phản ứng tráng bạc B. X là este no, hai chức C. X có CTPT là CHO5 8 4 D. X tham gia phản ứng tráng bạc Câu 40: Cho các chất: X : Glucozo;Y :Saccarozo;Z :Tinh bột; T : Glixerin;H : Xenlulozo. Những chất bị thủy phân là: A. Y, Z, H B. X, Y, Z C. X, Z. H D. Y, T, H 7
  8. Đáp án 1-B 6-D 11-C 16-B 21-B 26-A 31-D 36-A 2-D 7-A 12-A 17-D 22-B 27-A 32-B 37-A 3-B 8-C 13-C 18-A 23-C 28-B 33-C 38-C 4-C 9-C 14-D 19-B 24-D 29-B 34-D 39-A 5-D 10-A 15-C 20-B 25-D 30-C 35-D 40-A 8