Đề thi học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 896 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Huy Chú (Có đáp án)

doc 3 trang thaodu 3160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 896 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Huy Chú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_i_mon_vat_ly_lop_11_ma_de_896_nam_hoc_2019_202.doc

Nội dung text: Đề thi học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 896 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Huy Chú (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ Môn: Vật lý Lớp: 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 896 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào? A. Tăng khi nhiệt độ tăng. B. Tăng khi nhiệt độ giảm. C. Không đổi theo nhiệt độ. D. Phụ thuộc vào bản chất kim loại. Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là A. A = q.ξ . B. A = q2.ξ C. ξ = q.A . D. q = A.U . Câu 3: Khi có tác nhân ion hóa không khí dẫn điện vì A. Các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do . B. Khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng. C. Vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng. D. Chất khí chuyển động thành dòng có hướng. Câu 4: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn A. Giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định. B. điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0K. C. Giảm xuống khi nhiệt độ giảm xuống thấp. D. Giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ tăng đủ lớn Câu 5: Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với A. khối lượng chất điện phân. B. khối lượng dung dịch trong bình. C. thể tích của dung dịch trong bình. D. điện lượng chuyển qua bình. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương đồng ? A. Dùng huy chương làm catốt. B. Dùng muối tan của đồng . C. Dùng anốt bằng đồng. D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt. Câu 7: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của A. các ion, electron trong điện trường. B. các electron tự do ngược chiều điện trường. C. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. D. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường. Câu 8: Một nguồn điện có suất điện động E = 9 (V), điện trở trong r = 1 (), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 6 (W) thì điện trở R phải có giá trị A. R = 3 (). B. R = 5 (). C. R = 6 (). D. R = 11,41 (). Câu 9: Cho một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 12V có điện trở trong 1 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 5 Ω. hiệu điện thế mạch ngoài là A. 10V B. 12V C. 8V D. 11V Câu 10: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. hấp dẫn B. lực lạ . C. Cu long. D. điện trường Câu 11: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là A. Tác dụng cơ học B. Tác dụng từ C. Tác dụng nhiệt D. Tác dụng hóa học Câu 12: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là A. 9 V – 3 Ω. B. 3 V – 3 Ω. C. 3 V – 1 Ω. D. 9 V – 1/3 Ω. Trang 1/3 - Mã đề thi 896
  2. Câu 13: Một quạt điện 220 V- 60W hoạt động đúng định mức. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 3h, biết giá điện là 1600 đồng / Kwh. A. 8640 đồng. B. 126000 đồng C. 12600 đồng. D. 9900đồng. Câu 14: Trong thời gian cỡ 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 1A. Tính điện lược chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh. A. 1,25C và 0,125.1019 hạt B. 2C và 1.25.1019 hạt C. 12,5C. 12,5.1018 hạt D. 0.5 C.và 3,125125.1018 hạt Câu 15: Khi mắc n nguồn giống nhau nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn r r A. .E E và r B. E. nE và r b b n b b n C. E b E và rb nr . D. . E b nE và rb nr Câu 16: Mạch điện kín một chiều gồm mạch ngoài có biến trở R và nguồn có suất điện động và điện trở trong là E, r. Khảo sát cường độ dòng điện I theo R người ta thu được đồ thị như hình. Giá trị của E và r gần giá trị nào nhất sau đây? A. 10 V; 1 Ω B. 6 V; 1 Ω C. 20 V; 2 Ω D. 12 V; 2 Ω Câu 17: Một mạch điện gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp nhau mạch ngoài là một điện trở R, biết ξ1 = 3V, r1 = 1Ω, ξ2 = 6V, r2 = 2Ω, R = 9 Ω. hiệu suất của nguồn điện là A. 96% B. 86% C. 55,5% D. 75% Câu 18: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì A. hỏng nút khởi động. B. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy. C. tiêu hao quá nhiều năng lượng. D. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng. Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ, E = 6 V, r= 1 Ω,R 1= 3 Ω, R2 = 6 Ω,R3= 9 Ω. Tính công suất tỏa nhiệt trên R1? A. P1= 0,240W. B. P1= 0,240W. C. P1= 0,333W. D. P1= 0,288W. Câu 20: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là A. dòng các ion dương và âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau. B. dòng ion âm và elecon tự do dịch chuyển theo chiều điện trường. C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường. D. dòng ion dương và elecon tự do dịch chuyển theo hai chiều ngược nhau trong điện trường Câu 21 Khi mạ đồng người ta dùng phương pháp điện phân vớ cực dương bằng đồng và dung dịch điện phân là muối CuSO4, coi bình điện phân là điện trở thuần 6. Hiệu điện thế giữa hai điện cực của bình là 12V. Nếu thời gian điện phân là 20 phút. Tính khối lượng đồng bám vào vật, biết đồng có A= 64, hóa trị n = 2. A. 0,08 gam. B. 1,32 gam. C. 24 gam. D. 0,8 gam. Câu 22: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN = Ir. B. UN = E + I.r. C. UN = I(RN + r). D. UN =E – I.r. Câu 23: Một bóng đèn ở 27 0C có điện trở 50 Ω, ở 2100 0C có điện trở 480 Ω. Tính hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn A. 0,012 K-1. B. 0,004K-1. C. 0,00185 K-1. D. 0,016 K-1. Câu 24: Dòng điện là A. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm B. dòng dịch chuyển của điện tích C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do D. dòng dịch chuyển không có hướng của các điện tích tự do Câu 25: Quy ước chiều dòng điện là A. Chiều dịch chuyển của các electron . B. chiều dịch chuyển của các ion C. chiều dịch chuyển của các điện tích dương. D. chiều dịch chuyển của các ion âm. Trang 2/3 - Mã đề thi 896
  3. HẾT Trang 3/3 - Mã đề thi 896