Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_toan_lop_1_cuoi_hoc_ki_1_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_16.docx
Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề)
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề, Tổng cộng số điểm, Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mạch kiến thức câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1/2 1 1/2 1 1 Các số Số điểm 0,5 1 0,5 1,0 1,0 đến 10 Câu số 1 4 1 Số học Số câu 1/2 1 1/2 1 1 1 3 Cộng trừ trong Số điểm 0,5 1 0,5 1,5 1,5 1,0 4,0 phạm vi 10 Câu số 2 5 2 6 8 Số câu 1/2 1/2 1 Yếu tố hình học Số điểm 0,5 0,5 1,0 Câu số 3 3 Yếu tố liên quan giải Số câu 1 1 toán có lời văn. Số điểm 2 2,0 (Quan sát tranh và viết Câu số 7 phép tính thích hợp) Số câu 1 2 1,5 2 0,5 1 3 5 Tổng Số điểm 1 2 1,5 3,5 0,5 1,5 3 7 Tỉ lệ 30% 50% 20% 100% DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) - DeThi.edu.vn ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 (Thời gian làm bài: 50 phút) A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lới đúng: Câu 1 (1 điểm): a) Số lớn nhất trong các số: 4; 2; 6; 9 là: A. 4 B. 5 C. 2 D. 9 b) Các số 8, 5, 4, 0, 3 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 8, 0, 4, 5, 3 B. 0, 3, 4, 5, 8 C. 8, 3, 4, 5, 0 D. 8, 5, 3, 4, 0 Câu 2 (1 điểm): a) Kết quả của phép tính 6 + 4 = . A. 8 B. 9 C. 10 D. 7 b) 7 là kết quả của phép tính: A. 9 - 9 B. 10 - 0 C. 10 – 9 D. 10 - 3 Câu 3: (1 điểm): a) (0,5 điểm): Hình dưới đây được ghép bởi khối gỗ nào? A. B. C. D. b) (0,5 điểm): Hình vẽ bên có số hình tam giác là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 B. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 4 (1điểm): Điền dấu , = vào ô trồng a) 8 9 b) 8 6 c) 7 4 d) 8 10 Câu 5 (1điểm) Tính? 9 - 3 = 8 + 2 = 10 – 5 = 10 – 8 = DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) Câu 6 (1,5 điểm): Tính? 6 - 3 + 7 = ............... 10 – 7 - 3 = ................. 9 + 1 - 4 =................. 3 + 4 + 2 =................... Câu 7. Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ: Câu 8. Viết số thích hợp trong phạm vi 10 vào ô trống: (1,5 điểm) a) 4 + – 2 = 5 b) 5 + 3 – < 10 - 9 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Nội dung Điểm 1 a) D b) B 1 (Đúng mỗi phần được 0,5) 2 a) C b) D 1 (Đúng mỗi phần được 0,5) 3 a) D b) C 1 (Đúng mỗi phần được 0,5) a) 4 1 (Đúng mỗi phần được 0,25) b) > d) < 9 - 3 = 6 8 + 2 = 10 5 1 (Đúng mỗi phép tính được 0,25) 10 – 5 = 5 10 – 8 = 2 6 - 3 + 7 = 10 10 – 7 - 3 = 0 1,5 6 9 + 1 - 4 = 6 3 + 4 + 2 = 9 (Đúng mỗi phép tính được 0,25) 2 7 Tranh a/: 7 + 3 = 10 1 Tranh b/: 10 – 2 = 8 1 4 + 3 – 2 = 5 1,5 8 5 + 3 – 8 < 10 - 9 (Đúng mỗi phép tính được 0,75) Tổng 10 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học Số câu 2 2 1 4 1 - Đọc, viết, so sánh các số Số điểm 1.0 1.0 1.0 2.0 1.0 trong phạm vi 10 Số câu 1 1 2 1 4 1 - Cộng, trừ trong phạm vi 10 Số điểm 0.5 2.0 1.0 1.0 2.5 2.0 Số câu 1 1 - Viết phép tính thích hợp Số điểm 1.0 1.0 2. Yếu tố hình học: Số câu 1 1 1 1 Nhận diện các hình, khối Số điểm 0.5 1.0 0.5 1.0 Số câu 4 1 4 2 1 1 9 4 Tổng Số điểm 2.0 2.0 2.0 2.0 1.0 1.0 5.0 5.0 Tỉ lệ 40% 40% 20% 100% DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 Thời gian: 40 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Viết số còn thiếu vào ô trống (0.5 điểm – M1): a) 4 5 b) 5 7 Câu 2: Kết quả của phép tính 5 + 4 = là (0.5 điểm – M1): A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 3: 5 bớt 2 còn lại mấy: (0,5 điểm – M2). A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 4: Điền số: 7 - ? = 6 (0.5 điểm – M2) A. 2 B. 0 C. 1 D. 4 Câu 5: Dấu điền vào chỗ chấm: 3 + 5 10 – 4 là (0.5 điểm – M2) A. > B. < C. = D. + Câu 6 (0.5 điểm - M1): Trong các số: 2, 7, 6, 4; số bé nhất là: A. 2 B. 7 C. 6 D. 4 Câu 7. (0,5 điểm – M1) Khoanh vào chữ đặt dưới khối hộp lập phương. A. B. C. D. Câu 8 (0,5 điểm – M2): Dãy số nào được xếp từ lớn đến bé ? A. 2, 3, 4, 5 B. 8, 5, 1, 0 C. 7, 9, 5, 6 D. 5, 8, 4, 6 Câu 9: Lấy số bé nhất có một chữ số cộng với 5 được kết quả là: (1 điểm – M3) A. 0 B. 3 C. 4 D. 5 II. PHẦN TỰ LUẬN (điểm): Câu 10: (2 điểm – M1) a. Tính 6 + 4 = 10 – 4 + 3 = .. 9 – 3 = .. 8 + 1 = 5 + 2 - 1 = .. 5 – 2 = Câu 11: >; <; = (1 điểm – M2) 7 + 2 4 + 4 1 + 3 5 + 0 Câu 12: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (1 điểm – M2) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) Câu 13: (1 điểm – M3) Hình bên có: . hình vuông .. hình tam giác DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm (4 điểm). Mỗi bài đúng được 0,5 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Đáp án 3, 6 C B C A A D B D II. Tự luận Câu 10: (2 điểm) a. Tính đúng hết được 2 điểm, sai mỗi phép tính trừ 0,3 điểm 6 + 4 = 10 10 – 4 + 3 = 9 9 – 3 = 6 8 + 1 = 9 5 + 2 - 1 = 6 5 – 2 = 3 Câu 11: (1 điểm) Điền dấu đúng hết được 1 điểm, sai 1 dấu trừ 0.5 điểm 7 + 2 > 4 + 4 1 + 3 < 5 + 0 Câu 12: (1 điểm) Viết đúng phép tính được 1 điểm. 4 + 1 = 5 Câu 13: (1 điểm) 5 hình tam giác (0,5 điểm) 2 hình vuông (0,5 điểm) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 Số câu và Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số điểm Số câu 13 4 2 19 Số và phép tính Số điểm 4,0 3,0 1,5 8,5 Bài số 1,2, 3, 5 4, 8 6, 9 Số câu 2 1 3 Hình học Số điểm 1,0 0,5 1,5 Bài số 7 9 Số câu 15 4 3 Tổng Số điểm 5,0 3,0 2,0 10 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (16 Đề) BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: TOÁN - Lớp 1 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: a) b) c) d) Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng. a) Số lớn nhất trong các số 0; 9; 6 là: A. 6 B. 9 C. 0 b) Các số 7; 3; 10; 5 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 10; 7; 5; 3 B. 5; 3; 7; 10 C. 3; 5; 7; 10 Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng. Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống. Số con rùa nhiều hơn số con cua là 3 con. Số con cua ít hơn số con rùa là 2 con. Có tất cả 7 con cua và rùa. Cần phải lấy thêm 3 con cua để số con cua nhiều hơn số con rùa. Bài 5: >; <; = ? 9 – 2 ..6 5 + 2 .. 8 10 .. 6 + 4 8 + 0 .. 9 - 1 Bài 6: Viết 2 phép cộng có kết quả bằng 7 từ những thẻ số sau. DeThi.edu.vn



