Phiếu bài tập ôn luyện môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 (Dành cho học sinh tự luyện)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập ôn luyện môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 (Dành cho học sinh tự luyện)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_on_luyen_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_202.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Phiếu bài tập ôn luyện môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 (Dành cho học sinh tự luyện)
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 70. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đọc và viết (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Ghép âm ở cột đầu với vần ở hàng trên. Có thể thêm dấu thanh để được tiếng có nghĩa. Viết tiếng vào ô (theo mẫu). uôi uôn ươi c cuối m t Bài 2. Đọc thành tiếng cho người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi. nhuộm màu · nuốt cơm · hươu sao Bố buộc dây cho cái chuông. Tùng rung chuông gọi cả nhà. Bé cười vui, vỗ tay theo. Người lớn hỏi: a) Bố làm gì cho cái chuông? Người lớn hỏi: b) Tùng rung chuông để làm gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột đúng. đuôi buồn nguồn suối luôn xuôi Tiếng có vần uôi Tiếng có vần uôn 171
- Biên soạn: DeThi.edu.vn PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Tô và viết câu. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 172
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 70. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe kể chuyện và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Nghe thầy cô kể chuyện “Chuột nhà và chuột đồng”. Khoanh chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Chuột nhà phân công ai tha thức ăn về hang? A. chuột đồng B. con mèo C. con chó b) Điều nào cho thấy chuột đồng biết quý công sức của mình? A. Chê thức ăn ở quê. B. Chọn sống bằng thức ăn tự kiếm. C. Muốn lấy thức ăn của người khác. Bài 2. Kể lại một đoạn em thích trong câu chuyện cho người lớn nghe. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung ☐ Kể bằng lời của em ☐ Giọng rõ Bài 3. Em tự làm được một việc gì? Kể việc đó và nói em cảm thấy thế nào khi làm xong. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể được một việc tự làm ☐ Nói được cảm xúc 173
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 71. ươc, ươt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ươc. uôc ươc ươt ươc ưc uôt ươc Bài 2. Khoanh vào vần ươt. ươt ươc uôt ươt ưt ươt ươc Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên hình. Khoanh hình có tiếng chứa vần ươc hoặc ươt. Bài 4. Khoanh vào vần ươc có trong các từ. rước đèn áo ướt được khen mượt mà trước cửa vượt đồi Bài 5. Khoanh tiếng có vần ươt. sướt suốt thướt thốt rượt ruột Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. ươc ươt xước lượt xước tay · lần lượt Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 174
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 71. ươc, ươt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 175



