Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_13_de_thi_cuoi_ki_1_lop_12_mon_hoa_hoc_ket_noi_tri.docx
Nội dung text: Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải)
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.D 2.C 3.D 4.D 5.C 6.A 7.C 8.B 9.C 10.C 11.C 12.C 13.C 14.A 15.B 16.C 17.C 18.C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: Đ-S-S-S Câu 2: Đ-S-Đ-S Câu 3: Đ-Đ-S-Đ Câu 4: Đ-S-Đ-Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: 712 Câu 2: 64,5 Câu 3: 3 Câu 4: 3 Câu 5: 240 Câu 6: 2540 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THPT MINH LONG Môn Hóa học lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề) Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Al=27; Cl = 35,5. I. TRẮC NGHIỆM DẠNG NHIỀU LỰA CHỌN (16 câu x 0,25 = 4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Công thức nào sau đây thuộc loại chất béo? A. RCOOH. B. RCHO. C. RCOOC2H5. D. (RCOO)3C3H5. Câu 2. Đun nóng ester HCOOC2H5 với acid H2SO4 đặc, sản phẩm thu được là A. HCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOOH và C2H5OH. D. C2H5COONa và HCOOH. Câu 3. Các gốc acid béo không no trong chất béo để lâu trong không khí thường có mùi khó chịu, đó là sản phẩm của phản ứng A. ester hóa. B. thủy phân. C. hydrogen hóa. D. oxi hóa bởi O2. Câu 4. Công thức nào sau đây là của thuốc thử Tollens? A. [Ag(NH3)2]OH. B. [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 5. Chất thuộc loại polymer là A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. (C6H10O5)n. D. C15H31COOH. Câu 6. Trong các chất sau, chất nào là amino acid? A. H2N-CH2–COOH. B. CH 3–CH(CH3)–COOH. C. CH3–NH–CH3. D. C 6H5OH. Câu 7. Trong các chất dưới đây, chất nào thuộc loại peptit? A. H2N-CH2-CH2-CH2-COOH.B. CH 3-COO-CH(CH3)-CH3. C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH.D. H 2N-CH(CH3)-NH2. Câu 8. Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là A. sự điện li. B. sự điện phân. C. sự điện di. D. sự điện giải. Câu 9. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polymer) gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 10. Monomer có công thức CH2=CH-CH=CH2 dùng để điều chế A. polyethylene. B. poly (vinyl chloride). C. cao su buna. D. thủy tinh hữu cơ. Câu 11. Loại tơ nào dưới đây dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt...? A. Tơ capron.B. Tơ nilon -6,6. C. Tơ visco. D. Tơ nitron. Câu 12. Thế điện cực chuẩn gắn liền với cặp oxi hóa- khử tương ứng thường kí hiệu là A. M(g/mol). B. Z+. C. E. D. E0(volt). Câu 13. Cho thế điện cực chuẩn của 2 cặp oxi hóa – khử gồm E0 của cặp Zn2+/Zn = - 0,762V và E0 của cặp Sn2+/Sn = - 0,137V. Sức điện động chuẩn của pin Zn- Sn là A. 0,6V. B. 0,625V. C. 0,442V. D. - 0,899V. + 2+ Câu 14. Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag → Cu + 2Ag. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ag+ khử Cu thành Cu2+. B. Cu có tính khử yếu hơn Ag. C. Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+. D. Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa. Câu 15. Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Cu + Zn(NO3)2. Câu 16. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. CH3COOH. B. H2NCH3. C. CH3CHO. D. NH2-CH3COOH. II. TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐÚNG/SAI (3 câu- 3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho các polymer sau: (-CH2 – CH2-)n ; (-CH2- CH=CH- CH2-)n ; (-CH2 -CHCl-)n a) Các polymer trên đều dùng làm chất dẻo. b) Các polymer trên được điều chế lần lượt từ các monomer ethane, butane, vinylchlorine. c) Monomer CH2=CHCl là monomer thuộc loại vinyl. d) Polymer có công thức (-CH2-CH=CH-CH2-)n là polymer tan tốt trong nước. Câu 2. Nhận xét sau về protein là đúng hay sai? a) Protein có khả năng tạo sản phẩm màu tím đặc trưng với thuốc thử biuret. b) Protein hình thành sản phẩm rắn màu vàng với dung dịch acid HNO3. c) Protein hình sợi như tóc, móng, da, sụn tan trong nước. d) Protein hình cầu như hemoglobin (có ở máu), albumin (có ở lòng trắng trứng) tan trong nước. Câu 3. Cho các cặp oxi hóa-khử trong dãy điện hóa là Cu2+/Cu; Ca2+/Ca; Ag+/Ag; Zn2+/Zn. a) Tính khử mạnh nhất là kim loại Zn. b) Tính khử yếu nhất là kim loại Ag. c) Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh nhất. d) Kim loại Ag phản ứng được với dung dịch muối Cu2+. III. TRẮC NGHIỆM DẠNG TRẢ LỜI NGẮN (4 câu x 0,25 = 1,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1-4. Câu 1. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là Câu 2. Cho m gam chlorine tác dụng vừa đủ với kim loại nhôm thu được 13,35 gam muối. Tìm m gam chlorine tham gia phản ứng? Câu 3. Cho các kim loại Cu, Ag, Fe, Al. Số kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là Câu 4. Cho các polymer gồm: Poly(methyl methacrylate); Poly(vinyl chloride) và Polystyrene. Số polymer trong thành phần hóa học có chứa oxigen là? IV. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 1 (0,5 điểm): Phân tử khối trung bình của mẫu polypropilen (PP) là 63 000. Tính số mắt xích trung bình n trong mẫu PP đó. Câu 2 (1,5 điểm). Một pin Galvani được lắp ghép từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử ở điều 2+ 0 2+ 2+ 0 kiện chuẩn là Fe /Fe (E Fe /Fe = - 0,44 V) và Sn /Sn ( 푆푛2+/푆푛= - 0,137 V). a. Xác định anode, cathode của pin. b. Tính sức điện động chuẩn E0 của pin Galvani Fe- Sn trên. c. Viết các quá trình xảy ra ở hai điện cực khi pin hoạt động. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 9 C 2 C 10 C 3 D 11 D 4 A 12 D 5 C 13 B 6 A 14 D 7 C 15 D 8 C 16 D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án a. Đ a. Đ a. Đ 1 b. S b. Đ b. Đ 2 3 c. Đ c. S c. S d. Đ d. Đ d. Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu trả lời ngắn (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 3 3 2 2 10,65 4 1 IV. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 1 (0,5 điểm): Phân tử khối trung bình của mẫu polypropilen (PP) là 42 000. Tính số mắt xích trung bình n trong mẫu PP đó. HD: CT của PP là (-CH2-CHCH3-)n Ta có: 42n = 63 000 → n = 1500 Câu 2 (1,5 điểm). Một pin Galvani được lắp ghép từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử ở điều kiện 2+ 0 2+ 2+ 0 chuẩn là Fe /Fe (E Fe /Fe = - 0,44 V) và Sn /Sn ( 푆푛2+/푆푛= - 0,137 V). DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn a. Xác định anode, cathode của pin. (anode - là Fe) và (cathode + là Sb) b. Xác định sức điện động chuẩn của pin Galvani trên. Epin = - 0,137 – (- 0,44) = 0,303 V c. Viết các quá trình xảy ra ở hai điện cực khi pin hoạt động. Anode: Fe Fe2+ + 2e Cathode: Sb2+ + 2e Sb DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Môn HÓA 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ A. Cu2+ giảm, Zn2+ tăng. B. Cu2+ giảm, Zn2+ giảm. C. Cu2+ tăng, Zn2+ giảm. D. Cu2+ tăng, Zn2+ tăng. Câu 2: Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế: Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng, để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 3 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây? A. CH2=CH–C6H5. B. CH2=CH–CH3. C. CH2=CH–Cl. D. CH2=CH2. Câu 3: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan: A. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)3, AgNO3. D. Fe(NO3)2, AgNO3. Câu 4: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester? A. CH3CH2COOH. B. CH3CH2CHO. C. HOCH2COCH3. D. CH3COOCH3. Câu 5: Cho các chất sau: glycine, lysine, aniline, ethylamine, glutamic acid. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 6: Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bấm trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho công thức của muối sau: O O K+ Phát biểu sau đây đúng? A. Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ, chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường rất đáng kể. B. Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp. C. Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ nguồn hydrocarbon (alkane) lấy trong dầu mỏ. D. Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn Câu 7: Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp? A. Poly(vinyl chloride) B. Cellulose C. Tinh bột. D. Tơ tằm Câu 8: Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng A. thép. B. đồng thô. C. platinum. D. graphite. Câu 9: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là A. cellulose và fructose. B. tinh bột và saccharose. C. cellulose và saccharose. D. tinh bột và glucose. Câu 10: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là A. C.nH2O. B. Cn(H2O)m. C. CxHyOz. D. R(OH)x(CHO)y. Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba? A. C2H5-NH2. B. CH3-NH2. C. CH3-NH-CH3. D. (CH3)3N. Câu 12: Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. CH2=CH-C6H5. D. HCOOCH3. Câu 13: Cho carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột, cellulose. Số chất trong dãy thuộc nhóm polysaccharide là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 14: Thủy phân hoàn toàn y mol saccharose thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 /NH3 dư, đun nóng, thu được 1,2 mol Ag. Giá trị của y là: A. 0,3. B. 0,15. C. 1,2. D. 0,6. Câu 15: Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá - khử Li+/Li Mg2+/Mg Zn2+/Zn Ag+/Ag Thế điện cực chuẩn, V -3,040 -2,356 -0,762 +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Mg B. Li. C. Ag D. Zn PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Công thức cấu tạo của valine như hình dưới: O OH NH2 a) Valine thuộc loại α -amino acid. b) Cho a mol Valine tác dụng với a mol methanol khi có mặt xúc tác acid mạnh, đun nóng thu được hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm chức ester và 1 nhóm amino. c) Khi cho Valine tác dụng với acid HCl thu được muối có công thức là C5H12NO2Cl. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn d) Ở điều kiện thường, Valine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực. Câu 2: Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ máu cao hơn mức bình thường). a) 1 mol salicylic acid phản ứng tối đa 1 mol Na tạo thành 1 mol H2. b) Aspirin là hợp chất tạp chức có công thức phân tử C9H8O4. c) Salicylic acid là hợp chất hữu cơ tạp chức. d) Aspirin tác dụng tối đa với 2 mol NaOH. Câu 3: Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về Polymer? a) Vật liệu composite gồm 2 thành phần chính là vật liệu nền và vật liệu cốt, có tính chất kém hơn các vật liệu thành phần. b) Để sản xuất 1,13 tấn tơ nylon-6,6 (được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine) với hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80%, khối lượng acid adipic cần dùng là 0,9125 tấn. (Giả thiết polymer hóa hoàn toàn tạo thành nylon-6,6, bỏ qua các sản phẩm phụ không mong muốn). c) Chất dẻo là một polymer được sử dung rộng rãi trong đời sống nhưng rác thải ra từ các loại nhựa này thì ảnh hưởng xấu đến môi trường. d) Poly(methyl methacrylate) là chất dẻo trong suốt, được dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Câu 4: Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn). a) Vai trò của cầu muối là trung hòa điện tích và khép kín mạch. b) Tại điện cực anode, xảy ra quá trình oxi hóa: Zn → Zn2+ + 2e. c) Dòng electron dịch chuyển từ cực dương sang cực âm. d) Sức điện động chuẩn của pin có giá trị là - 0,762 (V). PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 2+ Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO 4 với điện cực trơ, số electron mà ion Cu nhận tại cathode để tạo ra một nguyên tử Cu là bao nhiêu? Câu 2: Cho m gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết nguyên tử khối của Ag = 108. Câu 3: Phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề nên dung dịch glucose có thể hòa tan Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm, tạo thành dung dịch màu xanh lam. Dung dịch chứa a mol glucose hòa tan tối đa 1,0 mol Cu(OH)2. Giá trị của a? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn Câu 4: Cho dãy các polymer sau: polyethylene, nylon-6, tơ nitron, cao su buna-S, tơ visco, polystyrene, poly(vinyl Chloride). Có bao nhiêu polymer là chất dẻo trong dãy trên ? Câu 5: Để mạ đồng một vật dụng kim loại có tổng diện tích bề mặt là 10 cm2, người ta tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 với cực âm là vật cần mạ và cực dương là lá đồng thô. Biết cường độ dòng điện không đổi là 2A, hiệu suất điện phân là 96%, khối lượng riêng của tinh thể Cu là 8,94 g/cm3 và lượng đồng tạo ra được tính theo công thức Faraday là m = AIt/nF (với A là nguyên tử khối của Cu = 64, I là cường độ dòng điện, F là hằng số Faraday = 96500 C/mol, n là số electron mà 1 ion Cu2+ nhận, t là thời gian điện phân tính bằng giây). Thời gian điện phân để tạo lớp mạ có độ dày đồng nhất 0,1 mm là bao nhiêu phút? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười). Câu 6: Một pin điện hóa được thiết lập bằng cách kết nối một điện cực đồng chuẩn (Cu nhúng trong dung + dịch CuSO4 1M) và một điện cực hydrogen chuẩn (khí H 2 ở 1 bar sục vào dung dịch H 1M có điện cực 2+ + Pt). Biết thế điện cực chuẩn của cặp Cu /Cu là +0,34 (V) và của 2H /H2 là 0,00 (V). Sức điện động chuẩn của pin có giá trị (V) là (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? -------------- HẾT --------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn. - Nguyên tử khối của: O =16; H=1; C=12; Ag=108; N=14; Cu =64. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 13 Đề thi cuối Kì 1 Lớp 12 môn Hóa học Kết Nối Tri Thức (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.A 2.C 3.C 4.D 5.C 6.C 7.A 8.B 9.D 10.B 11.D 12.C 13.C 14.A 15.B PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: Đ-S-Đ-Đ Câu 2: S-Đ-Đ-S Câu 3: S-Đ-Đ-Đ Câu 4: Đ-Đ-S-S PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: 2 Câu 2: 18 Câu 3: 2 Câu 4: 3 Câu 5: 23,4 Câu 6: 0,34 DeThi.edu.vn



