Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_19_de_thi_vat_li_7_cuoi_ki_1_sach_canh_dieu_kem_dap.docx
Nội dung text: Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A. TRẮC NGIỆM (1,5 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A D D C A B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Sử dụng năng lượng ánh sáng để phơi các loại đậu, ngô, lúa, cà phê, tiêu (quang năng 0,25 chuyển hoá thành nhiệt năng) 1 - Sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ra điện thắp sáng (quang năng chuyển hoá thành 0,25 điện năng) HS có ví dụ khác đúng vẫn cho điểm tối đa. 2 Để tránh tiếng ồn do phản xạ âm từ những bức tường xung quanh nhà hát. 0,5 - Thời gian truyền âm từ nguồn âm đến vật chắn là: 0,5 t = t1/2 = 1,2/2 = 0,6(s) 3 - Khoảng cách từ nguồn âm tới mặt chắn là: 0,5 v = s/t ⇒ s = v.t = 340. 0,6 = 204 (m) HS có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND HUYỆN PHỤNG HIỆP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 60 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,75 điểm) Khoanh tròn vào ý đúng nhất trong mỗi câu sau đây Câu 1. Tốc độ là đại lượng cho biết A. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động B. Quỹ đạo chuyển động của vật C. Hướng chuyển động của vật D. Nguyên nhân vật chuyển động. Câu 2. Một vật chuyển động hết quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính tốc độ của vật là A. v= t/s B. v = s/t C. v=s.t D. v=s+t Câu 3. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật? A. Nhiệt kế B. Lực kế C. Cân D. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện Câu 4. Đồ thị quãng đường – thời gian của vật chuyển động thẳng với tốc độ không đổi có dạng là A. Đường thẳng song song với trục thời gian B. Đường cong C. Đường thẳng nằm nghiêng góc với trục thời gian D. Đường gấp khúc Câu 5. Sóng âm là A. Chuyển động của các vật phát ra âm thanh B. Được các vật dao động mạnh phát ra âm thanh C. Được phát ra bởi các vật đang dao động D. Sự chuyển động của âm thanh Câu 6. Tiếng vang hình thành khi âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ít nhất là? A. 1/14 giây B. 1/15 giây C. 1/16 giây D. 1/17 giây Câu 7. Đơn vị của tần số là A. dB B. m C. Hz D. m/s Câu 8. Những vật nào sau đây phản xạ âm kém? A. Thép, gỗ, vải B. Bê tông, sắt, bông C. Đá, sắt, thép D. Vải, tấm xốp, thảm len Câu 9. Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào? A. Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang B. Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang C. Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang D. Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang Câu 10. Người ta quy ước biểu diễn tia sáng bằng DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Một đường tròn có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng B. Một đường gấp khúc có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng C. Một đường cong có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng D. Một đường thẳng có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng Câu 11. Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng? A. B. C. D. Câu 12. Em hãy điền Đúng (Đ) vào cột đúng hoặc Sai (S) vào cột sai trong các nội dung trong bảng dưới STT Nội dung Đúng Sai 12.1 Công thức tính tốc độ là: v = s/t 12.2 Tốc độ của âm thanh trong không khí là 330m/phút. Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng được truyền theo đường 12.3 thẳng. 12.4 Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh thật. PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Một ca nô chuyển động trên sông với tốc độ không đổi 30km/h. Tính thời gian để ca nô đi được quãng đường 15km. Câu 1 (1,0 điểm). Nhà bạn Lan ở mặt đường lớn nên gia đình bạn Lan thường xuyên phải nghe những tiếng ồn phát ra từ các phương tiện giao thông đi qua đó. Điều này gây ảnh hưởng khá nhiều đến sức khỏe và sinh hoạt hàng ngày của những người sống trong gia đình bạn Lan. Em hãy giúp bạn Lan đề xuất một vài phương án để chống ô nhiễm tiếng ồn (nêu ít nhất 2 phương án). DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,75 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Đáp án A B D C C B C D D D B Câu 12. Em hãy điền Đúng (Đ) vào cột đúng hoặc Sai (S) vào cột sai trong các nội dung trong bảng dưới Mỗi ý đúng 0,25 điểm STT Nội dung Đúng Sai 12.1 Công thức tính tốc độ là: v = s/t Đ 12.2 Tốc độ của âm thanh trong không khí là 330m/phút. S Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng được truyền theo đường 12.3 Đ thẳng. 12.4 Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh thật. S PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Thời gian để ca nô đi hết quãng đường là: 1 1,0 t= s/v= 15/30 = 0,5h Phương án 1: Lắp cửa cách âm, treo rèm nhung và đóng kín cửa. Phương án 2: Chuyển phòng ngủ vào phía trong hoặc lên tầng trên (nếu có thể) 2 Phương án 3: Trang bị tường cách âm, cửa kính cách âm cho các phòng ngủ (nếu có điều 1,0 kiện) Nêu được 2 phương án 1,0 điểm DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 UBND HUYỆN CHÂU THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS VĨNH KIM MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7 (Phân môn: Vật lí) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn câu đúng Câu 1. Công thức tính tốc độ chuyển động là: 푠 푡 푠 A. 푣 = 푡 B. 푣 = 푠.푡 C. 푣 = 푠 D. 푣 = 푡2 Câu 2. Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết: A. cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được. B. tốc độ đi được. C. thời gian đi được. D. quãng đường đi được. Câu 3. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào? A. Cổng quang điện và thước cuộn. B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. D. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây Câu 4. Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của A. đôi môi của người thổi. B. thành ống sáo. C. các ngón tay của người thổi. D. cột không khí trong ống sáo. B. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1 (0,75 điểm). Tốc độ chuyển động của một người đi xe đạp là 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Câu 2 (0,75 điểm). Camera của thiết bị “bắn tốc độ” ghi hình và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,5s. Nếu tốc độ giới hạn trên làn đường được quy định là 80 km/h thì ô tô này có vượt quá tốc độ cho phép không? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi phương án trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án A A D D B. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 Cho biết: Trong 1 giờ người đi xe đạp đi được quãng đường là 12km. 0,75 Tốc độ của ô tô là: 푠 2 10 0,5 푣 = 푡 = = 20(m/s) = 72 (km/h) 0.5 0,25 Vậy tốc độ của ô tô không vượt quá tốc độ quy định (80km/h) trên làn đường. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất Câu 1: Tốc độ của một vật cho biết A. quãng đường vật đi được dài hay ngắn.B. thời gian vật đi. C. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. D. quỹ đạo chuyển động của vật. Câu 2: Công thức tính tốc độ của vật là 푡 푠 A. 푣 = 푠. B. 푣 = 푡. C. 푣 = 푠.푡. D. 푠 = 푣.푡. Câu 3: Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian. (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là A. (1), (2), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1). Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ? A. m/s. B. km/h. C. cm/phút. D. m.phút. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian ở hình 1. Em hãy tính tốc độ chuyển động của vật trong hai giây đầu tiên. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án C B C D II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Đáp án Điểm Từ đồ thị, ta có: 0,25 Quãng đường vật đi trong hai giây đầu tiên là: 6m Tốc độ của vật trong hai giây đầu tiên là: s 6 푣 = = = 3 (m/s) 0,75 t 2 Học sinh chỉ làm bước (*) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 90 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,8 điểm) Hãy chọn đáp án đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1: Nguồn âm là A. Vật có dòng điện chạy qua. B. Các vật dao động phát ra âm. C. Vật phát ra năng lượng nhiệt. D. Các vật chuyển động phát ra âm. Câu 1: Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 min đầu đi được đoạn đường dài 6 km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là A. 7 km/h. B. 14 km/h. C. 7,5 km/h. D. 15 km/h. Câu 3: Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5 s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sắm một khoảng là? A. 850 m. B. 68 km. C. 68 m. D. 1,7 km. Câu 4: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm? A. Tần số của nguồn âm. B. Đồ thị dao động của nguồn âm. C. Độ đàn hồi của nguồn âm. D. Biên độ dao động của nguồn âm. Câu 5: Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 20 m/s = . km/h A. 72 km/h. B. 36 km/h. C. 20 km/h. D. 10 km/h. Câu 6: Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào? A. Từ -10 dB đến 100dB. B. Từ 10 dB đến 100 dB. C. Từ 0 dB đến 130 dB. D. Từ 0 dB đến 1000 dB. Câu 7: Âm thanh không thể truyền trong A. Chất rắn. B. Chân không. C. Chất khí. D. Chất lỏng. Câu 8: Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo những đại lượng nào và dùng các dụng cụ nào để đo? A. Đo độ dài dùng thước và đo thời gian dùng đồng hồ. B. Đo độ dài dùng đồng hồ. C. Đo thời gian dùng thước. D. Đo độ dài dùng đồng hồ và đo thời gian dùng thước. Câu 9: Đổi đơn vị 90 km/h = ...m/s A. 10 m/s B. 30 ms. C. 20 m/s D. 25m/s Câu 10: Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Ba bạn đi nhanh như nhau. B. Bạn An đi nhanh nhất. C. Bạn Bình đi nhanh nhất. D. Bạn Đông đi nhanh nhất. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 cuối Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 11: Công thức tính tốc độ là 푡 푠 푠 A. v = s.t B. v = 푠 C. v = 푡 D. v = 푡2 Câu 12: Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây? A. Khi nén vật. B. Khi kéo căng vật. C. Khi uốn cong vật. D. Khi làm vật dao động. Câu 12: Một vật dao động với tần số 2 Hz. Hỏi sau bao lâu thì vật đó thực hiện được 200 dao động? A. 10 giây. B. 400 giây. C. 0,01 giây D. 100 giây. Câu 14: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 50km/h mất 1h 15phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là: A. 50 km B. 45 km C. 39 km D. 62,5 km. Câu 15: Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA? A. 90 km/h. B. 180 km/h. C. 40 km/h. D. 120 km/h. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz. B. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz. C. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz. D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm. Câu 17: Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động? A. Thời gian. B. Tốc độ. C. Quãng đường D. Nhiệt độ. Câu 18: Sóng âm là A. Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường. B. Chuyển động của các vật phát ra âm thanh. C. Sự chuyển động của âm thanh. D. Các vật dao động phát ra âm thanh. Câu 19: Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là: A. 75 phút B. 120 phút C. 1,5 giờ D. 2/3 giờ PHẦN II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Vật A thực hiện được 900 dao động trong 1 phút, vật B thực hiện được 570 dao động trong 3 giây. a. Tính tần số dao động của hai vật trên. b. Vật nào dao động nhanh hơn? Tai ta có thể nghe được âm do vật nào phát ra? Vì sao? DeThi.edu.vn



