Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_21_de_thi_dia_li_8_sach_ket_noi_tri_thuc_cuoi_ki_2.pdf
Nội dung text: Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào phần bài làm. Câu 1. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là A. phù sa. B. feralit. C. đất xám D. mùn núi cao. Câu 2. Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm là nhóm đất A. phù sa. B. feralit. C. đất xám. D. badan. Câu 3. Trong các loại tài nguyên sinh vật biển dưới đây, loại nào có sản lượng khai thác chiếm ưu thế tuyệt đối? A. Cá biển. B. Bò sát biển. C. Các loài nhuyễn thể. D. Các loài giáp xác. Câu 4. Châu thổ sông Hồng rộng khoảng bao nhiêu km2? A. Khoảng 12 000km2. B. Khoảng 13 000km2. C. Khoảng 14 000km2. D. Khoảng 15 000km2. Câu 5. Đánh dấu X vào phát biểu Đúng hoặc Sai về chế độ nước sông Hồng. Phát biểu Đúng Sai (1) Trong năm có một mùa lũ và một mùa cạn (2) Lưu lượng nước cao nhất là tháng 11 Câu 6. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ ...... về khái niệm các vùng biển của Việt Nam. (1) là vùng biển có (2) . 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía ngoài. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 đ) Hãy trình bày quá trình hình thành và phát triển châu thổ sông Hồng. Câu 2. (1,0 đ) Ngày 25/12/2000 hiệp định gì đã được kí kết? Xác định đường phân chia vịnh Bắc Bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc. Câu 3. (0,5 đ) Là học sinh, em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo. 7 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B A A D Câu 5. (1). Đúng (0,25 đ); (2). Sai (0,25 đ) Câu 6. (1). Lãnh hải (0,25 đ); (2). chiều rộng (0,25 đ) II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm 1 Hãy trình bày quá trình hình thành và phát triểnổ châu th (1,5 đ) sông Hồng. - Diện tích khoảng 15000km2, do sông Hồng và sông Thái Bình bồi 0,5 đắp. - Để mở rộng diện tích sản xuất đồng thời để phòng chống lũ lụt, ông cha ta đã xây dựng một hệ thống đê dài hàng nghìn ki-lô-mét 1 dọc hai bên bờ sông. Điều này đã làm cho địa hình bề mặt châu thổ đã có sự thay đổi. 2 Ngày 25/12/2000 Hiệp định gì đã được kí kết? Xác định đường (1 đ) phân chia vịnh Bắc Bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc. - Ngày 25/12/2000, Việt Nam và Trung Quốc kí hiệp định phân 0,5 định vịnh Bắc Bộ nhằm xác định biên giới lãnh hải, thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế giữa hai nước trên vịnh Bắc Bộ. - Đường phân định vịnh Bắc Bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc 0,5 được xác định bằng 21 điểm có tọa độ xác định, nối tuần tự với nhau bằng các đoạn thẳng. 3 Là học sinh, em cểó th làm gì để góp phần bảo vệ môi trường (0,5 đ) biển đảo: - Tham gia các hoạt động làm sạch bờ biển, giữ gìn môi trường sinh thái,... nhằm giảm thiểu sự suy thoái, ô nhiễm môi trường biển và trên 0,25 các đảo. - Đấu tranh với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển 0,25 đảo trái với quy định của pháp luật. Học sinh có thể trả lời ý khác nhưng đúng vẫn ghi điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA CUỐI KÌ II M ÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I . TRẮC NGHIỆM (2.5 điểm) C họn đáp án đúng nhất và khoanh tròn vào đáp án đó. C âu 1. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của đất feralit? A. Có màu đỏ vàng. B. Đất chua. C. Giàu mùn. D. Nghèo chất badơ. C âu 2. Có bao nhiêu quốc gia chung Biển Đông với Việt Nam? A. 6. B. 8. C. 10. D. 12. C âu 3. Trung bình mỗi năm, vùng biển nước ta phải chịu ảnh hưởng bao nhiêu cơn bão? A. 5- 6 cơn bão. B. 6- 7 cơn bão. C. 7- 8 cơn bão. D. 8- 9 cơn bão. C âu 4. Năm 2019, trữ lượng thuỷ sản nước ta khoảng A . 3,87 triệu tấn. B. 3,89 triệu tấn. C. 3,90 triệu tấn. D. 3,97 triệu tấn. Đ iền vào chỗ trống nội dung cần thiết. C âu 5. Môi trường đảo do có sự biệt lập với đất liền, lại có diện tích nhỏ nên rất nhạy cảm trước tác động c ủa con người, dễ bị .. hơn so với đất liền. C âu 6. Vào mùa đông, dòng biển nước ta có hướng .. C âu 7. Môi trường biển đảo là Vì vậy, khi một vùng biển bị ô nhiễm sẽ g ây thiệt hại cho cả vùng biển, vùng nước và cả các đảo xung quanh. C âu 8. Lượng mưa trên biển thường nhỏ hơn trên đất liền, khoảng trên .; các đảo có l ượng mưa lớn hơn. Đ Đi ền (đúng), S (sai) vào ô trống. C âu 9. Do tổng lượng mưa trung bình năm có sự biến động làm lưu lượng nước sông cũng biến động theo. C ởâ u 10. Quá trình feralit không phải là quá trình hình thành đất đặc trưng nước ta. I I. TỰ LUẬN (2.5 điểm) C) âu 1. (1.0 điểm Em hãy lập sơ đồ thể hiện tài nguyên vùng biển và thềm lục địa ở Việt Nam. C âu 2. (1.5 điểm) Bằng kiến thức đã học, em hãy trình bày các khái niệm nội thuỷ, lãnh hải và vùng tiếp g iáp lãnh hải của Việt Nam theo Luật Biển Việt Nam năm 2012. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM (2.5 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 6 C ần Vương 2 C 7 Lào, Camphuchia 3 A 8 Khai hoang 4 B 9 Đ 5 V ũ Xương 10 Đ I I. TỰ LUẬN (2.5 điểm) Câu Nội dung Điểm 1.0 điểm Câu 1 ( mỗi nội (1.0 điểm) dung đúng được 0.33 điểm) - ở Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, phía trong đường cơ sở và là 0m.5 điể b ộ phận lãnh thổ của Việt Nam. Câu 2 - Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía 0.5 điểm (1.5 điểm) b iển. Ranh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam. - Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt 0.5 điểm N am, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 7 UBND THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN M ôn: Lịch sử & Địa lý 8 Phân môn: Địa lý 8 Thời gian làm bài: 45 phút I . TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất. C ở âu 1. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta phía trong đường cơ sở? A . Lãnh hải. B. Nội thủy. C . Vùng đặc quyền về kinh tế. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải. C âu 2. : Nối liền các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển, ta sẽ xác định được: A . Vùng nội thủy. B. Đường cơ sở. C . Vùng lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế. C âu 3. Cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây: A. Bình Định. B. Ninh Thuận. C. Bình Thuận. D. Phú Yên. C âu 4. Tính từ đường cơ sở vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lí? A. 12. B. 200. C. 100. D. 350. C âu 5. Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây? A . Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương. C. Nam Đại Dương. D. Ấn Độ Dương. C âu 6. Về diện tích, Biển Đông là biển lớn thứ mấy trên thế giới? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C âu 7. Gió thổi trên Biển Đông theo 2 hướng chính nào dưới đây? A . Tây Nam và Đông Bắc. B. Hướng Nam và Tây Nam. C . Tây Bắc và Đông Nam. D. Hướng Bắc và Đông Bắc. C ở âu 8. Thành phần tự nhiên nào nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông? A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Sinh vật. D. Đất đai I I. TỰ LUẬN: (6 điểm) C âu 1: (3,5 điểm) Trình bày đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam. Em hãy trình bày các biện pháp bảo v ệ môi trường biển đảo nước ta. C âu 2: ( 2,5 điểm ) Liên hệ trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền và môi trường biển đảo. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B D B B C A B IỰI. T LUẬN: (6 điểm) Câu Nội dung Điểm C âu 1: Trình bày đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam. Em hãy trình b ày các biện pháp bảo vệ môi trường biển đảo nước ta. * Đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam: - Môi trường nước biển: Chất lượng nước ven bờ còn khá tốt với hầu hết các 0,5đ c hỉ số đặc trưng đều nằm trong giới hạn cho phép. - Môi trường bờ biển, bãi biển: Có nhiều dạng địa hình tiêu biểu: vịnh cửa 0,5đ s ông, các tam giác châu có bãi triều rộng, - Môi trường các đảo, cụm đảo: Nhìn chung môi trường trên các đảo chưa bị 0,5đ Câu 1 t ác động mạnh, nhiều đảo còn bảo tồn những khu rừng nguyên sinh. ()3,5 điểm * Biện pháp: - Tham gia vào việc tuyên truyền nâng cao nhận thức của cộng đồng địa 0,5đ p hương về bảo vệ môi trường biển, đảo. - Thường xuyên và tích cực tham gia các hoạt động làm sạch bờ biển, làm đẹp 0,5đ c ảnh quan, môi trường biển đảo, tổ chức trồng cây và bảo vệ, chăm sóc cây. - Tích cực tham gia các hoạt động khắc phục và làm giảm nhẹ các thiệt hại do 0,5đ t hiên tai địa phương gây ra. - Tổ chức học tập và thực hành các kĩ năng sống thích ứng với những thay đổi 0,5đ c ủa tự nhiên vùng biển đảo, C âu 2: Liên hệ trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền và m ôi trường biển đảo. - Tích cực tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cộng đồng về bảo vệ, quản lí 0,5đ v à phát triển bền vững biển và hải đảo Việt Nam. - Tranh thủ các nguồn lực và sự ủng hộ từ hợp tác quốc tế với các nước bạn 0,5đ Câu 2 b è cùng các tổ chức quốc tế trên mọi lĩnh vực. ()2,5 điểm - Tăng cường học tập, nghiên cứu, phổ biến giáo dục pháp luật về quản lý bảo 0,5đ v ệ và phát triển biển, đảo bền vững. - Tăng cường phổ biến kiến thức, phòng ngừa ứng phó, kiểm soát và khắc phục 0,5đ h ậu quả thiên tai, sự cố môi trường biển. - Quảng bá và xây dựng thương hiệu biển Việt Nam, góp phần nâng cao nhận 0,5đ t hức về vị thế quốc gia biển và hội nhập quốc tế trong quản lý, phát triển và b ảo vệ biển, đảo. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÝ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài) Câu 1. Độ muối của biển Việt Nam, trung bình là A. 32-33%o. B. 32-34%o. C. 33-34%o. D. 33-35%o. Câu 2. Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng? A. Hệ sinh thái ngập mặn. B. Hệ sinh thái nông nghiệp. C. Hệ sinh thái nguyên sinh. D. Hệ sinh thái tre nứa. Câu 3. Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là A. Vịnh Nha Trang. B. Vịnh Vân Phong. C. Vịnh Cam Ranh. D. Vịnh Hạ Long. Câu 4. Đặc điểm chung của đất phù sa là A. nghèo chất dinh dưỡng. B. tầng đất dày, phì nhiêu. C. tầng đất mỏng, bị chua. D. phì nhiêu, nhiều cát. Câu 5. Đặc điểm nào không đúng với đất feralit? A. Rất giàu chất khoáng. B. Lớp vỏ phong hóa dày. C. Thoáng khí, thoát nước. D. Đất chua, nghèo mùn. Câu 6. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước? A. Trảng cỏ, cây bụi. B. Rừng mưa nhiệt đới. C. Rừng nhiệt đới gió mùa. D. Rừng ngập mặn, cỏ biển. Câu 7. Quần đảo có diện tích lớn nhất nước ta là A. Hoàng Sa. B. Thổ Chu. C. Trường Sa. D. Nam Du. Câu 8. Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam? A. Hoạt động khai thác lâm sản của con người. B. Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,... C. Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức. D. Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy. II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) Trình bày những nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam? Câu 2: (1.5 điểm) Nêu và phân tích đặc điểm địa hình vùng biển – đảo Việt Nam? Giải thích tại sao gió trên biển mạnh hơn trên đất liền? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B D B A D C B II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Những nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam: 1: 0.75 (1 ,5 - Các yếu tố tự nhiên: Do biến đổi khí hậu với những hệ quả như: bão, lũ điểm ) lụt, hạn hán, cháy rừng làm suy giảm đa dạng sinh học nhanh hơn, trầm trọng hơn, nhất là các hệ sinh thái rừng và hệ sinh thái ven biển... - Hoạt động của con người: khai thác lâm sản, đốt rừng làm nương rẫy, 0.75 du canh du cư, đánh bắt quá mức, ô nhiễm môi trường do chất thải sinh hoạt và sản xuất, sự xâm nhập của các loài ngoại lai... a. Địa hình vùng biển đảo Việt Nam: - Địa hình ven biển rất đa dạng, bao gồm: vịnh cửa sông, bờ biển mài mòn, tam giác châu, các bãi cát phẳng, cồn cát, đầm phá, vũng vịnh nước 0,5 sâu,... - Địa hình thềm lục địa: rộng, bằng phẳng ở phía bắc và phía nam, hẹp và 0.25 sâu ở miền Trung. Câu 0.25 - Địa hình đảo: Có nhiểu đảo (Đảo ven bờ có dt lớn nhất là Phú Quốc) và 2: nhiều quần đảo, trong đó có 2 quần đảo xa bờ là Hoàng Sa và Trường Sa. (1 ,5 điểm ) b/ Gió trên biển mạnh hơn trên đất liền. Vì: 0.25 - Mặt biển, mặt sông, mặt hồ đều có ít vật cản hơn trên đất liền, cho nên lực cản đối với sự chuyển động của không khí sẽ nhỏ. 0.25 - Trong khi trên đất liền do mặt đất không bằng phẳng, hơn nữa có rất nhiều vật cản như đồi núi, các công trình kiến trúc..., không khí di chuyển sẽ gặp rất nhiều cản trở, vì thế mà gió thổi trên đất liền luôn nhỏ hơn mặt nước rất nhiều. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 9 UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KÌ II T RƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH M ôn: Lịch sử và Địa lí lớp 8 - Phần Địa lí T hời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) A . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) C âu 1. Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á nhưng không giáp Biển Đông? A. Bru-nây. B. Lào. C. Phi-lip-pin. D. Xin-ga-po. C âu 2. Biển Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây? A . Là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm. B . Vùng biển lớn, mở rộng, mang tính chất nhiệt đới gió mùa. C . Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa. D . Là vùng biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm. C âu 3. Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây? A . Thái Lan và Đà Nẵng. B. Bắc Bộ và Thái Lan. C. Vân Phong và Thái Lan. D. Cam Ranh và Bắc Bộ. C âu 4. Về diện tích, Biển Đông là biển lớn thứ mấy trên thế giới? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C âu 5. Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là A. Vịnh Nha Trang B. Vịnh Vân Phong. C. Vịnh Cam Ranh. D. Vịnh Hạ Long. C âu 6. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các điều kiện thuận lợi để Việt Nam phát triển du l ịch biển? A . Bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp. B . Hệ sinh thái biển phong phú, đa dạng. C . Có 30 trên tổng số 63 tỉnh/ thành phố giáp với biển. D . Khung cảnh thiên nhiên các đảo đa dạng. C Ởâu 7. ven biển nước ta có tiềm năng rất lớn về năng lượng nào sau đây? A . Điện gió và thủy triều. B. Thủy điện và nhiệt điện. C . Thủy triều và thủy điện. D. Chỉ có điện Mặt Trời. C âu 8. Nội dung nào sau đây không đúng khi phản ánh về tài nguyên biển và thềm lục địa của Việt Nam? A . Sinh vật vùng biển Việt Nam phong phú, có tính đa dạng cao. B ở . Dầu mỏ và khí tự nhiên tập tring các bể trong vùng thềm lục địa. C . Vùng biển Việt Nam không thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu. D . Vùng biển, đảo của Việt Nam rất giàu tiềm năng phát triển du lịch. B . TỰ LUẬN: (3,0 điểm) C âu 1: (1,5 điểm) Trình bày khái niệm nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh t ế và thềm lục địa của Việt Nam theo luật biển năm 2012. Câu 2: a . (1.0 điểm) Phân tích đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam. b . (0.5 điểm) Là học sinh các em cần phải làm để bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM A . . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C B C D C A C B . TỰ LUẬN: (3,0 điểm) C âu 1: (1,5 điểm) Trình bày khái niệm nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh t ế và thềm lục địa của Việt Nam theo luật biển năm 2012. Câu Đáp án Điểm - ở Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, phía trong đường cơ sở và là bộ 0.25đ p hận lãnh thổ của Việt Nam. - Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển. 0.25đ R anh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam. - Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có 0.25đ Câu 1 c hiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải. - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, 0.25đ h ợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. - Thềm lục địa Việt Nam là đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm n goài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, 0.5đ c ác đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa. Câu 2: a . (1.0 điểm) Phân tích đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam. b . (0.5 điểm) Là học sinh các em cần phải làm để bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam? Câu Đáp án Điểm - Môi trường biển không thể chia cắt, chỉ cần một vùng nước nhỏ bị ô nhiễm sẽ 0.5đ g ây thiệt hại cho cả vùng nước rộng lớn và khu vực ven bờ cũng như trên các đảo. Câu 2a - Môi trường đảo sẽ thay đổi rất nhanh khi có tác động của con người, chỉ cần một t ác động nhỏ của con người cũng có thể gây ra một chuỗi biến động và phá vỡ cân 0,5đ bằng sinh thái rất nhanh. - Học sinh nêu các giải pháp để bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam (HS nêu Câu 2b 0.5đ được 3 ý trở lên) DeThi.edu.vn



