Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_15_de_thi_cong_nghe_lop_11_cuoi_ki_1_sach_ket_noi.docx
Nội dung text: Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8. Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nội dung gì? A. Nguy hiểm kẹt tay B. Khu vực có tiếng ồn cao C. Cảnh báo có điện D. Nguy hiểm đứt tay Câu 9. Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm A. Camera và công nghệ quét 3D B. Công nghệ cảm ứng lực C. Cảm biến nhận diện hình ảnh D. Bàn tay kẹp Câu 10. Điều khiển thông minh chủ yếu thực hiện để quản lí các máy hoặc công cụ thông qua nền tảng nào? A. Kết nối vạn vật (IoT) B. Trí tuệ nhân tạo (AI) C. Hỗ trợ đám mây (Cloud - Internet) D. Dữ liệu lớn (Big Data) Câu 11. Phương pháp gia công có phoi là? A. Rèn B. Cán C. Tiện D. Đúc Câu 12. Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là? A. Chất lượng sản phẩm tốt hơn B. Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần C. Khuôn chỉ sử dụng một lần D. Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn Câu 13. Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây? A. Gia công cơ khí B. Lắp ráp sản phẩm cơ khí C. Thiết kế sản phẩm cơ khí D. Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí Câu 14. Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó? A. Xử lí cơ tính nhiệt: ram B. Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại C. Xử lí bảo vệ mặt: sơn D. Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon Câu 15. Phương pháp tiện là? A. Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,... B. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn. D. Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao. Câu 16. Quan sát hình ảnh sau và cho biết vai trò của robot công nghiệp là gì? A. Kiểm tra B. Chức năng C. Hỗ trợ D. Hàn PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1. Nhóm A đưa ra các nhận định sau: A. Gia công cơ khí không phoi: đúc, rèn, cán, ép, hàn, khoan, B. Để tiện chi tiết có đường kính 20mm người ta chọn phôi có đường kính 18 mm C. Khi cắt sản phẩm có vật liệu là phi kim loại nên chọn phương pháp gia công bằng tia laser D. Cổng trường em được gia công bằng phương hàn Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai? A. Dây chuyền tự động mềm được điều khiển bằng kỹ thuật số thông qua máy tính. B. Dây chuyền tự động cứng có chi phí đầu tư cao hơn dây chuyền tự động mềm. C. Robot chức năng trong dây chuyền sản xuất tự động bao gồm robot hàn, sơn và lắp ráp. D. Robot đóng gói được sử dụng để thực hiện công đoạn đóng gói sản phẩm. Câu 3. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai? A. Điện là một yếu tố nguy hiểm, nhưng không gây ra mất an toàn trong sản xuất cơ khí. B. Tai nạn lao động là kết quả của các yếu tố nguy hiểm tác động đột ngột, có thể làm tổn thương hoặc phá hủy chức năng cơ thể. C. Nguồn nhiệt từ đúc và nhiệt luyện là yếu tố tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn lao động. D. Nổ vật lý và nổ hóa học đều có thể gây nguy hiểm trong sản xuất cơ khí. PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Nêu những hiểu biết của em về phương pháp hàn. Câu 2. (1,0 điểm) Trình bày về giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí. Câu 3. (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh và cho biết? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn a. Liệt kê những trang phục an toàn cho người lao động. b. Vì sao người công nhân trang phục những đồ bảo hộ đó? c. Có yếu tố gì gây ảnh hường tới môi trường hay không? Đề ra biện pháp? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C B B A D D B B C C C D C D B PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (3,0 điểm) Câu 1 2 3 Lệnh hỏi A B C D A B C D A B C D Đáp án S S Đ Đ Đ S Đ Đ S Đ S Đ PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Hàn là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối 0,5 đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn. - Hiện nay có nhiều phương pháp hàn khác nhau nhưng hàn hồ quang và hàn hơi được ứng 0,25 1 dụng rộng rãi nhất. - Có 5 kiểu tạo mối hàn (liên kết hạn) phổ biến: (1) Liên kết chồng; (2) Liên kết giáp mối; 0,25 (3) Liên kết chữ T; (4) Liên kết góc; (5) Liên kết gấp mép. - Bản chất quá trình gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng các phương pháp gia 0,5 công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, - Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm: cần lựa chọn được phương pháp gia 0,25 2 công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được các yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế. - Kiểm tra trong giai đoạn này được tiến hành bằng cách sử dụng các thiết bị đó như: 0,25 panme, thước cặp, đồng hồ đo, để đo và đánh giá các thông số như kích thước, hình dạng, vị trí tương quan, độ bóng bề mặt,... a. Trang bị phục vụ an toàn cho người lao động: Găng tay, quần áo bảo hộ, mặt nạ, 0,25 b. Công nhân phải trang bị những bộ đồ đó vì công nhân đang hàn, môi trường có chứa khí 0,25 độc, nhiệt độ, tia sáng có hại. c. Có khói bụi, gây ảnh hưởng tới môi trường. 0,25 Biện pháp: 0,25 3 - Thay đổi các thiết bị, công nghệ cũ bằng những thiết bị, công nghệ mới - Biện pháp về kĩ thuật an toàn + Che chắn + Áp dụng các biện pháp kĩ thuật an toàn như thông gió, làm mát, lọc bụi,... + Thiết lập khoảng cách an toàn như khoảng cách giữa các máy với nhau, giữa máy với các kết cấu của nhà xưởng,... DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn + Sử dụng bảo hộ lao động bảo vệ các bộ phận trên cơ thể có nguy cơ ảnh hưởng khi làm việc như: găng tay, mũ bảo hiểm, mắt kính,... DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THPT GIO LINH MÔN: CÔNG NGHỆ (CHĂN NUÔI) - LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đặc điểm nào sau đây thuộc về chăn nuôi bền vững? A. Sản xuất không cần chú trọng chất lượng sản phẩm. B. Bảo vệ môi trường và tối ưu hóa nguồn tài nguyên. C. Sử dụng quá nhiều thuốc kháng sinh. D. Thả rông vật nuôi không kiểm soát. Câu 2: Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp là: A. Kết hợp chăn nuôi truyền thống và sử dụng thức ăn công nghiệp. B. Chỉ sử dụng chuồng trại thô sơ. C. Hoàn toàn dựa vào phương pháp tự nhiên. D. Không áp dụng công nghệ nào. Câu 3: Thành tựu nào sau đây là điểm nổi bật trong chăn nuôi hiện đại? A. Không chú trọng đến thức ăn công nghiệp. B. Sản xuất hoàn toàn dựa vào lao động thủ công C. Chỉ sử dụng giống địa phương. D. Áp dụng công nghệ sinh học để tạo giống mới. Câu 4: Phương pháp ủ chua thức ăn xanh được áp dụng với mục đích gì? A. Giảm chi phí vận chuyển thức ăn. B. Giảm nhu cầu nước của vật nuôi.. C. Bảo quản thức ăn trong thời gian dài và giữ được dinh dưỡng D. Làm thay đổi màu sắc của thức ăn. Câu 5: Khẩu phần ăn cân đối là gì? A. Là khẩu phần không cần thay đổi qua thời gian. B. Là khẩu phần có đủ các nhóm chất dinh dưỡng phù hợp với nhu cầu của vật nuôi. C. Là khẩu phần có nhiều loại thức ăn nhất. D. Là khẩu phần chỉ chứa chất xơ và nước. Câu 6: Công nghệ ép viên thức ăn chăn nuôi có mục đích gì? A. Giảm giá trị dinh dưỡng của thức ăn. B. Thay đổi màu sắc của thức ăn. C Tăng độ ẩm trong thức ăn. D. Tăng thời gian bảo quản và tiện lợi trong sử dụng. Câu 7: Giống vật nuôi được định nghĩa là gì? A. Là các loài vật nuôi được con người săn bắt. B. Là các vật nuôi không có khả năng sinh sản. C. Là các quần thể vật nuôi có đặc điểm di truyền giống nhau, ổn định. D. Là các loài vật nuôi hoang dã. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8: Vì sao chất béo quan trọng trong thức ăn của vật nuôi? A. Là nguồn chính cung cấp chất đạm. B. Cung cấp năng lượng cao hơn tinh bột và hỗ trợ hấp thu vitamin. C. Thay thế hoàn toàn chất xơ trong khẩu phần ăn. D. Giúp tăng tốc độ tiêu hóa. Câu 9: Vì sao cần kết hợp thức ăn tinh bột và thức ăn giàu protein trong khẩu phần ăn của vật nuôi? A. Để duy trì màu sắc lông đẹp. B. Để đảm bảo cung cấp đủ năng lượng và hỗ trợ phát triển cơ bắp. C. Để tăng tốc độ tiêu hóa. D. Để giảm chi phí chăn nuôi. Câu 10: Vì sao cần bảo quản thức ăn chăn nuôi đúng cách? A. Để làm giảm mùi thức ăn. B. Để duy trì chất lượng và giá trị dinh dưỡng của thức ăn. C. Để thay đổi thành phần dinh dưỡng. D. Để tăng trọng lượng của thức ăn. Câu 11: Thức ăn xanh như cỏ và lá cây thường được bảo quản bằng cách nào khi thu hoạch dư thừa? A. Để nguyên trên đồng ruộng B. Ủ chua hoặc phơi khô. C. Dự trữ trong môi trường ẩm thấp. D. Đóng gói kín trong bao ni lông. Câu 12: Khẩu phần ăn của vật nuôi là gì? A. Lượng nước vật nuôi tiêu thụ trong một ngày. B. Tổng lượng thức ăn dự trữ cho cả đàn. C. Lượng thức ăn cụ thể cung cấp cho vật nuôi trong một ngày. D. Số lượng bữa ăn trong tuần. Câu 13: Phương pháp thụ tinh nhân tạo trong công nghệ sinh học có ưu điểm gì? A. Tăng chi phí chăn nuôi. B. Giảm sức sống của vật nuôi. C. Giúp nhân giống nhanh, tiết kiệm chi phí và kiểm soát chất lượng giống. D. Làm tăng tỷ lệ sinh sản tự nhiên. Câu 14: Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì? A. Lượng thức ăn vật nuôi có thể tiêu thụ trong một ngày. B. Lượng chất dinh dưỡng cần thiết để duy trì sự sống và hoạt động. C. Khối lượng vật nuôi cần tăng mỗi tháng. D. Lượng nước vật nuôi uống mỗi ngày. Câu 15: Chỉ tiêu nào là cơ bản để đánh giá giống vật nuôi? A. Giá trị thị trường. B. Màu sắc và kích thước. C. Sức sản xuất và khả năng sinh trưởng. D. Môi trường sống. Câu 16: Nhân giống vật nuôi nhằm mục đích gì? A. Chọn giống ngẫu nhiên để đa dạng. B. Tăng năng suất ngay cả khi giống không tốt. C. Tăng số lượng vật nuôi với đặc điểm di truyền tốt. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn D. Chỉ để giảm chi phí chăn nuôi. Câu 17: Mục đích chính của lai cải tạo là gì? A. Nhân giống vật nuôi thuần chủng. B. Tăng khả năng sinh trưởng, sinh sản và năng suất của giống vật nuôi. C. Tạo ra giống vật nuôi mới hoàn toàn khác biệt. D. Duy trì sự đa dạng di truyền của giống địa phương Câu 18: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Địa hình nơi nuôi vật nuôi. B. Loại vật nuôi, trọng lượng, và mục đích sản xuất. C. Thời tiết trong ngày. D. Số lượng vật nuôi trong đàn. Câu 19: Phương pháp lai kinh tế là gì? A. Lai giữa các giống vật nuôi khác loài để tạo ra giống mới. B. Lai giữa các giống vật nuôi nhằm tạo ra con lai chỉ dùng để sản xuất kinh tế. C. Lai giữa các dòng vật nuôi cùng giống để bảo tồn gen thuần chủng. D. Lai giữa các giống vật nuôi để duy trì quần thể thuần chủng. Câu 20: Công nghệ sinh học được áp dụng trong chọn giống vật nuôi nhằm mục đích gì? A. Tạo ra các giống vật nuôi hoang dã mới. B. Tăng năng suất, cải thiện chất lượng giống vật nuôi. C. Giảm chi phí chăn nuôi mà không cần cải thiện giống. D. Loại bỏ hoàn toàn sự chọn lọc tự nhiên. II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một trang trại nuôi heo muốn chọn giống nái để nhân đàn. Người chăn nuôi sử dụng các tiêu chí sau để đánh giá: khả năng sinh sản, khối lượng cơ thể, tình trạng sức khỏe, và tốc độ tăng trưởng của lợn con trong lứa đầu tiên. a. Khả năng sinh sản là một trong những chỉ tiêu quan trọng để chọn giống nái. b. Tốc độ tăng trưởng của lợn con trong lứa đầu không ảnh hưởng đến việc chọn giống nái. c. Sức khỏe của giống nái có thể bỏ qua nếu các chỉ tiêu khác đạt yêu cầu. d. Khối lượng cơ thể của giống nái cần được kiểm tra để đảm bảo nái có đủ sức chăm sóc đàn con. Câu 2: Một trang trại chăn nuôi gà thịt đang xây dựng khẩu phần ăn cho gà trong giai đoạn tăng trưởng. Chế độ dinh dưỡng được tính toán dựa trên các yếu tố như trọng lượng cơ thể, tốc độ tăng trưởng và yêu cầu về protein, vitamin, khoáng chất cần thiết. a. Khẩu phần ăn của gà thịt phải được tính toán dựa trên trọng lượng cơ thể và tốc độ tăng trưởng để đảm bảo phát triển tối ưu. b. Chế độ ăn của gà thịt không cần phải tính đến tỷ lệ protein vì gà chủ yếu ăn ngũ cốc. c. Việc cung cấp đầy đủ vitamin và khoáng chất trong khẩu phần ăn là không cần thiết đối với gà thịt trong giai đoạn tăng trưởng. d. Khẩu phần ăn cần được điều chỉnh theo từng giai đoạn phát triển của gà để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng thay đổi theo tuổi. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Giả sử bạn là người quản lý của một trang trại nuôi bò sữa và bạn muốn tăng năng suất sữa của đàn bò trong năm tới. Bạn sẽ áp dụng phương pháp nhân giống nào để đạt được mục tiêu này và lý giải vì sao? Câu 2: (1,5 điểm) Trang trại nuôi gà thịt của bạn đang đối mặt với việc cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng trong mùa mưa kéo dài. Hãy mô tả các phương pháp sản xuất và bảo quản thức ăn chăn nuôi bạn sẽ áp dụng để đảm bảo chất lượng thức ăn cho đàn gà, đồng thời giảm thiểu các vấn đề liên quan đến độ ẩm và vi sinh vật trong thức ăn. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A D C B D C B B B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C C B C C B B B B II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) Gồm 2 câu trắc nghiệm đúng/sai, mỗi câu có 4 ý, đúng 1 ý/câu được 0,1 điểm, đúng 2 ý/câu được 0,25 điểm, đúng 3 ý/câu được 0,5 điểm, đúng 4 ý/câu được 1,0 điểm. Câu 1 2 Lệnh hỏi a b c d a b c d Đáp án Đ S S Đ Đ S S Đ III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Để tăng năng suất sữa của đàn bò sữa, tôi sẽ áp dụng phương pháp chọn lọc giống và phối giống. - Chọn lọc giống: Tôi sẽ chọn những con bò cái có năng suất sữa cao, có khả năng duy trì năng suất sữa ổn định trong thời gian dài và chọn các con bò đực có phẩm chất di truyền tốt về năng suất sữa. 1 1,5 - Phối giống: Tôi sẽ áp dụng phương pháp phối giống có kế hoạch giữa những cá thể có đặc điểm di truyền phù hợp để tạo ra thế hệ sau có năng suất sữa cao hơn. Bằng cách này, đàn bò sẽ có khả năng tăng trưởng bền vững và chất lượng sữa sẽ cải thiện theo thời gian. - Ứng dụng công nghệ sinh học: Tôi cũng có thể sử dụng phương pháp thụ tinh nhân tạo để kiểm soát tốt hơn gen di truyền và lựa chọn con giống từ các bò đực có gen ưu việt. Trong mùa mưa kéo dài, tôi sẽ áp dụng các phương pháp sản xuất và bảo quản thức ăn chăn nuôi như sau: 1. Phương pháp sản xuất thức ăn: - Chế biến thức ăn dạng hỗn hợp: Tôi sẽ sản xuất thức ăn hỗn hợp từ ngũ cốc, bột đậu nành, vitamin và khoáng chất để đảm bảo dinh dưỡng cho gà. Việc trộn đều các thành phần sẽ giúp giảm thiểu các yếu tố mất cân đối trong khẩu phần ăn của gà. 2 - Sử dụng thức ăn bổ sung probiotic: Để giảm thiểu các vấn đề về tiêu hóa trong điều 1,5 kiện độ ẩm cao, tôi sẽ bổ sung probiotic vào khẩu phần ăn của gà, giúp cân bằng hệ vi sinh vật trong đường ruột và cải thiện khả năng hấp thu dinh dưỡng. 2. Phương pháp bảo quản thức ăn: - Sấy khô và bảo quản bằng bao bì kín khí: Thức ăn sẽ được sấy khô để giảm độ ẩm, sau đó đóng gói trong bao bì chống ẩm và hút chân không để tránh vi sinh vật phát triển và giảm nguy cơ mốc. DeThi.edu.vn



