Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

docx 41 trang Nhật Hải 05/03/2026 100
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_18_de_thi_cuoi_ki_1_hoa_hoc_7_sach_ket_noi_tri_thu.docx

Nội dung text: Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG MÔN: KHTN 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM * Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng. Câu 1. Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây? A. Electron. B. Proton. C. Proton, neutron, electron. D. Proton, neutron. Câu 2. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Cl là A. chlorine. B. carbon. C. đồng. D. calcium. Câu 3. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của A. khối lượng nguyên tử. B. điện tích hạt nhân của nguyên tử. C. số lớp electron của nguyên tử. D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. Câu 4. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm A. chu kì. B. chu kì, nhóm, hàng nguyên tố. C. ô nguyên tố, chu kì, nhóm. D. tên nguyên tố, kí hiệu hoá học, số thứ tự. Câu 5. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 1 nguyên tố. B. 2 nguyên tố trở lên. C. 3 nguyên tố. D. 4 nguyên tố. Câu 6. Hợp chất được tạo nên từ A. 1 nguyên tố hoá học. B. 2 nguyên tố hoá học trở lên. C. 3 nguyên tố hoá học. D. 4 nguyên tố hoá học. Câu 7. Quan sát mô hình sau: Để tạo thành liên kết trong phân tử MgO, nguyên tử Mg đã A. góp chung 2 electron với nguyên tử O. B. nhận 2 electron của nguyên tử O. C. nhường 2 electron cho nguyên tử O. D. góp chung 2 proton với nguyên tử O. II. TỰ LUẬN Câu 8. (1,0 điểm). Cho sơ đồ sự hình thành liên kết trong phân tử khí nitrogen a. Hãy cho biết liên kết trong phân tử khí nitrogen. DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b. Hãy mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử khí nitrogen? Câu 9. (1,0 điểm) Biết phân tử sulfur dioxide gồm 1 nguyên tử S và 2 nguyên tử O liên kết với nhau. a. Sulfur dioxide là đơn chất hay hợp chất? b. Tính khối lượng phân tử của sulfur dioxide. (Biết S = 32 amu, O = 16 amu, N = 14 amu) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0,33 điểm. Hai câu đúng được 0,67 điểm, ba câu đúng 1,0 điểm. Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A A B C A B C II. TỰ LUẬN Câu 8. (1,0 điểm) a. Liên kết cộng hoá trị. 0,25 điểm b. Mỗi nguyên tử N có 5 electron ở lớp ngoài cùng. Để có cấu trúc electron bền vững của khí hiếm Ne, khi hình thành phân tử khí nitrogen, hai nguyên tử N đã liên kết với nhau bằng cách mỗi nguyên tử N góp chung 3 electron tạo thành ba cặp electron dùng chung. 0,75 điểm Câu 9. (1,0 điểm) a. Hợp chất: sulfur dioxide là hợp chất. 0,5 điểm b. Khối lượng phân tử sulfur dioxide: 32 + 16.2 = 64 amu 0,5 điểm DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị? A. Hydrogen B. Sulfur C. Nitrogen D. Carbon. Câu 2: Thành phần phần trăm nguyên tố Oxygen có trong hợp chất Fe2O3 là: ( Khối lượng nguyên tử Fe = 56 amu, O = 16 amu) A. 70% B. 60% C. 40% D. 30% Câu 3: Công thức hóa học của hợp chất Copper sulfate, biết một phân tử nó gồm một nguyên tử copper, một nguyên tử sulfur và bốn nguyên tử oxygen A. FeSO4 B. CuSO4 C. CuSO D. Fe2(SO4)3 Câu 4: Fe có hóa trị III trong công thức nào? A. FeO B. Fe2O3 C. FeSO4 D. FeCl2. II. TỰ LUẬN Câu 5: (1,0đ) Cho công thức của hợp chất là Alx(OH)y. a/ Lập công thức hóa học. (biết hóa trị của Al là III và OH là I) b/ Xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất. Biết khối lượng nguyên tử Al = 27 amu và O = 16 amu, H= 1amu) Câu 6: (0,5đ) Hợp chất Cux(NO3)2 có khối lượng phân tử là 188 amu. Tìm giá trị x, viết lại công thức đúng của hợp chất (Khối lượng nguyên tử Cu = 64 amu, O = 16 amu, N= 14amu) ---HẾT--- DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án A D B B Câu 1: Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị? A. Hydrogen B. Sulfur C. Nitrogen D. Carbon. Câu 2: Thành phần phần trăm nguyên tố Oxygen có trong hợp chất Fe2O3 là: ( Khối lượng nguyên tử Fe = 56 amu, O = 16 amu) A. 70% B. 60% C. 40% D. 30% Câu 3: Công thức hóa học của hợp chất Copper sulfate, biết một phân tử nó gồm một nguyên tử copper, một nguyên tử sulfur và bốn nguyên tử oxygen A. FeSO4 B. CuSO4 C. CuSO D. Fe2(SO4)3 Câu 4: Fe có hóa trị III trong công thức nào? A. FeO B. Fe2O3 C. FeSO4 D. FeCl2. II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 5: (1,0đ) Cho công thức của hợp chất là Alx(OH)y. a/ Lập công thức hóa học. (biết hóa trị của Al là III và OH là I) b/ Xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất. Biết khối lượng nguyên tử Al = 27 amu và O = 16 amu, H= 1amu) a/ CTHH: Al(OH)3 0,5đ b/ %Al = 34,62% %O= 61,54% % H = 3,84% 0,5đ Câu 6: (0,5đ) Hợp chất Cux(NO3)2 có khối lượng phân tử là 188 amu. Tìm giá trị x, viết lại công thức đúng của hợp chất (Khối lượng nguyên tử Cu = 64 amu, O = 16 amu, N= 14amu) 64x + 14.2+ 16.6 = 188 → x = 1 0,25đ Công thức hóa họcđúng của hợp chất: Cu(NO3)2 0,25đ -------------HẾT---------- DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN MÔN KHTN 7 TRƯỜNG THCS THANH AM PHÂN MÔN HÓA HỌC Phần I. Trắc nghiệm chọn đáp án đúng Câu 1. Nguyên tử Magnesium nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần nguyên tử Carbon? (Biết Mg = 24; C = 12) A. Nguyên tử Magnesium nặng hơn nguyên tử Carbon 2 lần. B. Nguyên tử Magnesium nhẹ hơn nguyên tử Carbon 2 lần. C. Nguyên tử Magnesium nhẹ hơn nguyên tử Carbon 0,5 lần. D. Nguyên tử Magnesium nặng hơn nguyên tử Carbon 0,5 lần. Câu 2. Hình ảnh nào dưới đây là cấu trúc của phân tử nước? A B C D Câu 3. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng A. số electron trong hạt nhân. B. khối lượng nguyên tử. C. số neutron trong hạt nhân. D. số proton trong hạt nhân. Câu 4. Cách viết 5 Ca chỉ ý gì? A. Năm nguyên tố Carbon. B. Năm nguyên tử Calcium. C. Năm Calcium. D. Năm nguyên tố Calcium. Câu 5. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố Aluminium? A. aL. B. Al. C. al. D. AL. Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai Phát biểu A. Đúng B. Sai Câu 6. Cho ô nguyên tố sau: a. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố này là 27 amu. b. Nguyên tố thuộc chu kì 2. c. Nguyên tử nguyên tố có 14 neutron trong hạt nhân. d. Nguyên tử nguyên tố 2 electron ở lớp ngoài cùng. Phần III. Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra. DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 7. (1,0 điểm) Nguyên tố Oxygen có số hiệu nguyên tử là 8 và khối lượng nguyên tử là 16 amu. a. Hãy xác định số electron trong nguyên tử nguyên tố này. b. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử nguyên tố này. c. Biết 1 amu ≈ 1,6605. 10-24 gam, hãy tính khối lượng bằng gam của nguyên tử nguyên tố Oxygen. d. Biết rằng nguyên tử nguyên tố X nặng gấp đôi nguyên tử Oxygen. Hãy viết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X. (Cho C = 12; N = 14; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40) HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I. Trắc nghiệm chọn đáp án đúng Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A D D B B Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 6a 6b 6c 6d Đáp án Đ S Đ S Phần III. Tự luận Câu Đáp án Điểm a. Số electron trong nguyên tử nguyên tố này là 8. 0,25 điểm Câu 7 b. Vẽ đúng sơ đồ cấu tạo nguyên tử. 0,25 điểm (1,0 điểm) c. Khối lượng bằng gam của nguyên tử nguyên tố Oxygen là 2,6568. 10-23 0,25 điểm gam. 0,25 điểm d. Nguyên tố X là Sulfur (S). DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I UBND HUYỆN SƠN TỊNH MÔN: KHTN - LỚP 7 TRƯỜNG THCS TỊNH BẮC PHÂN MÔN HÓA HỌC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng nhất. Câu 1: Nguyên tố hóa học có kí hiệu Ag và Au là: A. Sulfur và iron. B. Silver và sodium. C. Silver và aluminium. D. Silver và gold. Câu 2: Cho các nguyên tố sau: Oxygen, hydrogen, calcium, iron, carbon, silver, zinc, phosphorus, boron, fluorine. Số nguyên tố mà kí hiệu hóa học có một chữ cái là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 3: Cho đến nay các nhà khoa học trên thế giới đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 118. B. 120. C. 130. D. 218. Câu 4: Bảng hệ thống tuần hoàn gồm các nguyên tố: A. Kim loại. B. Phi kim. C. Hydrogen và oxygen. D. Kim loại, phi kim, khí hiếm. Câu 5: Nguyên tố hóa học tham gia trong cấu tạo của xương và răng ở người và động vật là A. Sodium. B. Potassium. C. Magnesium. D. Calcium. Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố M trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. Thuộc chu kì 3 nhóm VIA. B. Thuộc chu kì 3 nhóm IIA. C. Thuộc chu kì 2 nhóm IIIA. D. Thuộc chu kì 2 nhóm IVA. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. (1 điểm). a) Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Mg là 12, Si là 14, Ar là 18, K là 19 (khối lượng nguyên tử của các nguyên tố là: Mg = 24, Si = 28, Ar = 40, K = 39). Cho biết số hạt p, n, e trong mỗi nguyên tử trên? b) Một hợp chất gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử O và nặng gấp 2 lần phân tử SO 3. Hãy xác định tên của nguyên tố X và viết KHHH. (Cho biết: O = 16, S = 32, Fe = 56) -----HẾT----- DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C A D D B Câu 1: Nguyên tố hóa học có kí hiệu Ag và Au là: A. Sulfur và iron. B. Silver và sodium. C. Silver và aluminium. D. Silver và gold. Câu 2: Cho các nguyên tố sau: Oxygen, hydrogen, calcium, iron, carbon, silver, zinc, phosphorus, boron, fluorine. Số nguyên tố mà kí hiệu hóa học có một chữ cái là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 3: Cho đến nay các nhà khoa học trên thế giới đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 118. B. 120. C. 130. D. 218. Câu 4: Bảng hệ thống tuần hoàn gồm các nguyên tố: A. Kim loại. B. Phi kim. C. Hydrogen và oxygen. D. Kim loại, phi kim, khí hiếm. Câu 5: Nguyên tố hóa học tham gia trong cấu tạo của xương và răng ở người và động vật là A. Sodium. B. Potassium. C. Magnesium. D. Calcium. Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố M trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. Thuộc chu kì 3 nhóm VIA. B. Thuộc chu kì 3 nhóm IIA. C. Thuộc chu kì 2 nhóm IIIA. D. Thuộc chu kì 2 nhóm IVA. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. (1 điểm). a) Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Mg là 12, Si là 14, Ar là 18, K là 19 (khối lượng nguyên tử của các nguyên tố là: Mg = 24, Si = 28, Ar = 40, K = 39). Cho biết số hạt p, n, e trong mỗi nguyên tử trên? b) Một hợp chất gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử O và nặng gấp 2 lần phân tử SO 3. Hãy xác định tên của nguyên tố X và viết KHHH. (Cho biết: O = 16, S = 32, Fe = 56) Hướng dẫn giải Điểm a) Mg có 12p,12n,12e 0,5 Si có 14p, 14n, 14e. K có 19p, 20n, 19e. Ar có 18p, 22n, 18e. b) Hợp chất: X2O3 = 2X + 16 x 3 = 160. 0,5 Suy ra: X = 56 Tên gọi iron, KHHH Fe DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS LA BẰNG MÔN KHTN 7 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Nguyên tắc cơ bản để sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là: A. Theo thứ tự tăng dần của khối lượng nguyên tử. B. Theo thứ tự giảm dần của số lớp electron. C. Theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. D. Theo thứ tự giảm dần của số electron hóa trị Câu 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được cấu tạo gồm: A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm. B. Nguyên tử, phân tử, hợp chất. C. Kim loại, phi kim, khí hiếm. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm: A. Carbon (C) B. Sodium (Na) C. Chclorine (Cl) D. Argon (Ar) Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố X là A. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA B. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA C. Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA Câu 5: Nguyên tố X nằm ở ô số 15, chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố A. Sulfur B. Nitrogen C. Chlorine D. Phosphorus B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6 (1,0 điểm). Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên nguyên tố X và vẽ mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử X. X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu 0,25 điểm) Câu hỏi 1 2 3 4 5 Đáp án C A B C D Câu 1: Nguyên tắc cơ bản để sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là: A. Theo thứ tự tăng dần của khối lượng nguyên tử. B. Theo thứ tự giảm dần của số lớp electron. C. Theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. D. Theo thứ tự giảm dần của số electron hóa trị Câu 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được cấu tạo gồm: A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm. B. Nguyên tử, phân tử, hợp chất. C. Kim loại, phi kim, khí hiếm. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm: A. Carbon (C) B. Sodium (Na) C. Chclorine (Cl) D. Argon (Ar) Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố X là A. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA B. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA C. Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA Câu 5: Nguyên tố X nằm ở ô số 15, chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố A. Sulfur B. Nitrogen C. Chlorine D. Phosphorus B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6 (1,0 điểm). (Trả lời đúng (0,5 điểm), vẽ được mô hình 0,5 điểm) X là sodium hay natri, kí hiệu hóa học là Na. Na có 3 lớp electron nên Na thuộc chu kì 3 1 electron ở lớp ngoài cùng nên Na thuộc nhóm IA. DeThi.edu.vn