Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_18_de_thi_cuoi_ki_2_hoa_hoc_7_sach_ket_noi_tri_thu.docx
Nội dung text: Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B C D A A Câu 1. Cho các chất sau: O2, K2O, N2, NaOH, Fe, Cl2, BaCO3. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 6 và 1. Câu 2. Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị. B. kim loại. C. ion.D. phi kim. Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng A. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. B. góp chung proton. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 4. Đèn neon chứa A. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau. B. các phân tử khí neon Ne2. C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon. D. một nguyên tử neon. Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp electron ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) là A. M thuộc ô số 12, nhóm IIA, chu kì 3.B. M thuộc ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2. C. M thuộc ô số 11, nhóm IIA, chu kì 3.D. M thuộc ô số 12, nhóm IIIA, chu kì 3. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 6 0,5 (1,25 điểm) KLPT carbon dioxide là : 12 + 16.2 = 44 (amu) 0,25 Carbon dioxide là hợp chất cộng hóa trị ( liên kết giữa các nguyên tử C và O trong 0,5 CO2 là liên kết cộng hóa trị), có nhiệt độ sôi thấp nên là chất khí ở nhiệt độ phòng. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN Môn: KHTN– Lớp: 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Những nguyên tố là khí hiếm A. Ar, Mc, Lv, Ts. B. Ne, Ar, Kr, Xe. C. Xe, Yb, Ac, U. D. He, Ne, Fm, Md. Câu 2. Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là A. một đơn chất. B. một hợp chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học. Câu 3. Đơn chất được phân loại thành A. chất rắn, chất lỏng, chất khí.C. kim cương, bán dẫn, phi kim. B. kim loại, chất tan, kết tủa.D. kim loại, phi kim, khí hiếm. Câu 4. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm chứa A. 8 electron (trừ He chứa 2 electron).C. 8 electron (trừ Ne chứa 2 electron). B. 10 electron (trừ He chứa 2 electron).D. 10 electron (trừ Ne chứa 2 electron). Câu 5. Khi kim loại tác dụng với phi kim, nguyên tử kim loại nhường electron để trở thành A. ion âm.B. ion dương.C. khí hiếm.D. chất trơ. Câu 6. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là A. cO2.B. Co 2.C. CO2.D. CO 2. B. TỰ LUẬN Câu 7. (1,0 điểm) Hoàn thành thông tin bảng sau: Các nguyên tố tạo nên Số nguyên tử mỗi Khối lượng phân tử Công thức hóa học chất nguyên tố (amu) N2 C2H6 CuSO4 Zn(OH)2 ------------------- Hết ------------------ DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B B D A B D Câu 1. Những nguyên tố là khí hiếm A. Ar, Mc, Lv, Ts. B. Ne, Ar, Kr, Xe. C. Xe, Yb, Ac, U. D. He, Ne, Fm, Md. Câu 2. Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là A. một đơn chất. B. một hợp chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học. Câu 3. Đơn chất được phân loại thành A. chất rắn, chất lỏng, chất khí.C. kim cương, bán dẫn, phi kim. B. kim loại, chất tan, kết tủa. D. kim loại, phi kim, khí hiếm. Câu 4. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm chứa A. 8 electron (trừ He chứa 2 electron).C. 8 electron (trừ Ne chứa 2 electron). B. 10 electron (trừ He chứa 2 electron).D. 10 electron (trừ Ne chứa 2 electron). Câu 5. Khi kim loại tác dụng với phi kim, nguyên tử kim loại nhường electron để trở thành A. ion âm. B. ion dương.C. khí hiếm.D. chất trơ. Câu 6. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là A. cO2.B. Co 2.C. CO2. D. CO 2. B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm 7 Hoàn thành thông tin bảng 1,0 Công thức hóa Các nguyên tố Số nguyên tử Khối lượng học tạo nên chất mỗi nguyên tố phân tử (amu) N2 N 2 N 28 0,25 C2H6 C và H 2 C; 6 H 30 0,25 CuSO4 Cu, S và O 1 Cu; 1 S; 4 O 160 0,25 Zn(OH)2 Zn, O và H 1 Zn; 2 O; 2 H 99 0,25 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ỦY BAN ND TP SÔNG CÔNG MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 TRƯỜNG TH&THCS TÂN QUANG PHÂN MÔN HÓA HỌC Phần I: Trắc nghiệm. Câu 1: Dãy gồm các đơn chất là ? A. N2, H2O, NaCl, Zn. B. Cu, O2, Fe, H2. C. Al, HCl, Fe, Ba. D. Ca, Cl2, CuO, Na. Câu 2: Nguyên tử khí hiếm bền vì có A. số electron trong nguyên tử là số chẵn. B. số proton bằng số neutron. C. tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He). D. tám electron trong nguyên tử (trừ He). Câu 3. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là 2 A. CO2 B. CO C. CO2 D. Co2 Câu 4: Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Phần II: Tự luận. Câu 5: (0,5 điểm) Cho kim loại X tạo ra hợp chất XSO4. Biết phân tử khối là 120 amu. Xác định tên kim loại X Câu 6: (0,5 điểm) Hãy vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau, sử dụng các dấu chấm để biểu diễn các electron. a. Lithium fluoride (LiF). b. Calcium oxide (CaO). Câu 7: (0,5 điểm) Viết Công thức hoá học và Tính khối lượng phân tử của các chất sau: a. Calcium carbonate, biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O. b. Nitric acid, biết trong phân tử có 1H, 1N và 3O. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C C Phần II : Tự luận. Câu 5: (0,5 điểm) Phân tử khối của XSO4 = 120 amu khối lượng nguyên tử X + (32+16.4) = 120 0,25 đ KL nguyên tử X = 24 amu. 0,25 đ Vậy X là magnesium (Mg) Câu 6: (0,5 điểm) a. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử lithium fluoride (LiF): 0,25 đ Li F Li+ F- b. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử calcium oxide (CaO): 0,25 đ Câu 7: (0,5 điểm) a. CTPT CaCO3. PTK 100 amu 0,25 đ b. CTPT HNO3. PTK 63 amu 0,25 đ DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7 TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU PHÂN MÔN HÓA HỌC A/ TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA. Câu 2. Dãy chất nào sau đây gồm toàn đơn chất? A. Fe(NO3)2, NO, C, S.B. Mg, K, S, C, N 2. C. Fe, NO2, H2O. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl. Câu 3. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách A. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron. B. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton. C. nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron. D. nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron. Câu 4. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là: A. 16 amu, 74,5 amu, 58 amu.B. 74,5 amu, 58 amu, 16 amu. C. 17 amu, 58 amu, 74,5 amu.D. 16 amu, 58 amu, 74,5 amu. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Công thức hoá học cho biết số nguyên tử các nguyên tố có trong phân tử của chất. B. Công thức hoá học cho biết các nguyên tố tạo nên chất. C. Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất. D. Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. Câu 6. Công thức hoá học nào phù hợp với N có hoá trị IV? A. NO. B. NO 2. C. N2O3. D. N 2O. B/ TỰ LUẬN Câu 7. (1,0 đ) a. Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất được tạo bởi Al (hoá trị III) và nhóm nguyên tử SO4 (hoá trị II). b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sulfur và oxygen, trong đó sulfur chiếm 40% về khối lượng còn lại là oxygen, biết khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu. ---------------- Hết---------------- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A/ TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm. Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A D D B B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm III II a. - Gọi CTHH: Alx(SO4)y 0,125 đ - Theo quy tắc hoá trị có: x.III = y.II - Tỉ lệ x/y = II/III - Chọn x = 2 0,125 đ y = 3 - CTHH: Al2(SO4)3 0,125 đ Câu 7 - Khối lượng phân tử Al2(SO4)3 = 342 (amu) 0,125 đ (1,0 đ) b. - Gọi CTHH: SxOy 32 ⋅ %푆 = ⋅ 100 = 40 80 16 ⋅ %O = ⋅ 100 = 60 0,25 đ 80 = 1 0,25 đ => = 3 CTHH: SO3 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG MÔN: KHTN. Lớp 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm. Câu 1. Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố A. phosphorus. B. sulfur. C. nitrogen. D. chlorine. Câu 2. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên.C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố. Câu 3. Phân tử sulfur dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen. (Biết khối lượng nguyên tử sulfur là 32 amu, khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu). Khối lượng phân tử của carbon dioxide là A. 44 amu. B. 48 amu. C. 64 amu. D. 96 amu. Câu 4. Phân tử nước (H2O) gồm một nguyên tử oxygen (O) liên kết với 2 nguyên tử hydrogen (H). Khi hình thành liên kết cộng hoá trị trong nước, nguyên tử oxygen góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen? A. 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.B. 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen. C. 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.D. 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen. Câu 5. Trong phân tử hidrogen (H2), khi hai nguyên tử hidrogen liên kết với nhau bằng cách A. góp chung proton. B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 6. Phần trăm khối lượng của C trong CO2 là (Biết khối lượng nguyên tử carbon là 12 amu, khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu). A. 0,27%. B. 42,8%. C. 21,4%. D. 27,3%. II. TỰ LUẬN Câu 7. (1.0 điểm) Quan sát mô hình sau, hãy mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử MgO? ------HẾT------- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A C D D D Câu 1. Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố A. phosphorus. B. sulfur. C. nitrogen. D. chlorine. Câu 2. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên.C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố. Câu 3. Phân tử sulfur dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen. (Biết khối lượng nguyên tử sulfur là 32 amu, khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu). Khối lượng phân tử của carbon dioxide là A. 44 amu. B. 48 amu. C. 64 amu. D. 96 amu. Câu 4. Phân tử nước (H 2O) gồm một nguyên tử oxygen (O) liên kết với 2 nguyên tử hydrogen (H). Khi hình thành liên kết cộng hoá trị trong nước, nguyên tử oxygen góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen? A. 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.B. 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen. C. 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen. D. 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen. Câu 5. Trong phân tử hidrogen (H2), khi hai nguyên tử hidrogen liên kết với nhau bằng cách A. góp chung proton. B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 6. Phần trăm khối lượng của C trong CO2 là (Biết khối lượng nguyên tử carbon là 12 amu, khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu). A. 0,27%. B. 42,8%. C. 21,4%. D. 27,3%. II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 7 Nguyên tử Mg nhường 2 electron tạo thành ion dương, kí hiệu là Mg2+. 0.25 điểm Nguyên tử O nhận 2 electron từ nguyên tử Mg tạo thành ion âm, kí hiệu O2-. 0.25 điểm Ion Mg2+ và O2- hút nhau tạo phân tử MgO. 0.5 điểm DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 10 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 UBND QUẬN BÌNH THỦY MÔN THI: KHTN KHỐI 7 TRƯỜNG THCS LONG TUYỀN PHÂN MÔN HÓA HỌC A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong hợp chất CuO, nguyên tố copper có hóa trị là bao nhiêu? A. I.B. II.C. III.D. IV. Câu 2. Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học là Na (Sodium) và Cl (Chlorine). Vậy công thức hóa học của muối ăn là: A. NaCl.B. Na 2Cl.C. Na 2Cl2.D. NCl. Câu 3. Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là: A. XSO4.B. X(SO 4)3.C. X 2(SO4)3.D. X 3SO4. Câu 4. Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau: A. NO.B. N 2O.C. N 2O3.D. NO 2. Câu 5. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây? A. Ca.B. Na.C. Fe.D. K. Câu 6. Công thức hóa học nào sau đây viết sai: A. CuNO3.B. Al(SO 4)2.C. Na 2(CO3)3.D. Ba 3(PO4)2. Câu 7. Kim loại M tạo ra hidroxide M(OH)3. Phân tử khối của oxide là 102. Nguyên tử khối của M là A. 24.B. 27.C. 64.D. 56 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 8. (1,0 điểm) Dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, em hãy viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất sau: a. Na và O. b. Al và (SO4). ----Hết---- DeThi.edu.vn



