Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

docx 56 trang Hà Oanh 10/01/2026 290
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_19_de_thi_giua_ki_1_hoa_hoc_8_sach_ket_noi_tri_thu.docx

Nội dung text: Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG THCS TÂN TRÀO ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I Điểm NĂM HỌC: 20... - 20... -- ĐỀ A -- MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Họ và tên: . (Phân môn Hóa Học) Lớp: . Thời gian làm bài: phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Việc không được làm trong phòng thí nghiệm. A. Đọc kĩ nhãn mác trước khi lấy hóa chất. B. Tuân thủ quy định phòng thực hành. C. Lấy hóa chất xong phải đậy kín các lọ đựng hóa chất. D. Ngửi, nếm hóa chất. Câu 2: Hiện tượng nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lý? A. Làm đá trong tủ lạnh. C. Trứng để lâu bị thối. B. Môi trường làm gỉ đinh sắt. D. Quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày. Câu 3: Đặc trưng tiêu biểu nhất của động Phong Nha – Kẻ Bàng là có nhiều thạch nhũ với hình dạng đẹp, độc đáo. Hiện tượng thạch nhũ tạo thành là do sự biến đổi gì? A. Biến đổi địa chất. B. Biến đổi cơ học. C. Biến đổi vật lý. D. Biến đổi hóa học. Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt? A. Phản ứng đốt cháy than. C. Phản ứng nung vôi. B. Phản ứng đốt cháy xăng. D. Phản ứng đốt cháy khí gas. Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây chưa hoàn chỉnh? A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3 B. H2 + O2 → H2O D. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ Câu 6: Trong phản ứng hóa học giữa 20,8 gam BaCl 2 và 14,2 gam Na2SO4. Khối lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Vậy khối lượng NaCl tạo thành là bao nhiêu? A. 7,11 gam B. 11,7 gam C. 17,1 gam D. 71,1 gam Câu 7: Ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar, nhiệt độ 250C) thì 1 mol khí hydrogen sẽ có thể tích là bao nhiêu? A. 4,958 lít B. 49,58 lít C. 12,395 lít D. 24,79 lít Câu 8: Có 0,2 mol Zn tham gia phản ứng theo phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Số mol H2 tạo thành là bao nhiêu? A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol Câu 9: Biểu thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch là n mct A. CM = B. n = CM.V C. C%= .100 D. m = n.M V mdd Câu 10: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch nào làm Zn tan nhanh hơn? A. HCl 5% B. HCl 10% C. HCl 15% D. HCl 20% Câu 11: Acid là chất có công thức. DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. H2S. B. NaOH. C. NaCl. D. K2O. Câu 12: Base là chất có công thức. A. H2SO4 B. KOH C. BaSO4 D. H2O Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng dưới đây: Hãy cho biết những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Hydrogen và oxygen được gọi là các chất sản phẩm của phản ứng. b) Nước được gọi là chất phản ứng. c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Hydrogen và Oxygen trước và sau phản ứng không thay đổi. d) Quá trình biến đổi từ chất này sang chất khác được Hình 2.3. Sơ đồ mô tả phản ứng hóa học gọi là phản ứng hóa học. giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước Câu 2: Cốc (1) chứa dung dịch sodium carbonate ; cốc (2) chứa dung dịch barium chloride. Cân cả hai cốc dung dịch trên thu được khối lượng là 240 gam. Đổ cốc (1) vào cốc (2), sodium carbonate tác dụng với barium chloride tạo thành sodium chloride và một chất rắn màu trắng là barium carbonate. Hãy cho biết những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về phản ứng hoá học trên? a) Khối lượng trước và sau phản ứng luôn không bằng nhau. b) Phương trình bảo toàn khối lượng: msodium chloride + mbarium chloride = msodium carbonate + mbarium carbonate. c) Phương trình dạng chữ: Sodium carbonate + Barium chloride → Sodium chloride + Barium carbonate. d) Khối lượng sản phẩn thu được sau khi đổ cốc (1) vào cốc (2) cũng là 240 gam. Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1: Hãy quan sát sơ đồ mô tả phản ứng sau: 1. Methane và oxygen là các chất phản ứng. 2. Methane và oxygen là các chất sản phẩm. 3. Carbon dioxide và nước là các chất sản phẩm. 4. Carbon dioxide và nước là các chất phản ứng. Có bao nhiêu phát biểu đúng với sơ đồ mô tả phản ứng trên? Câu 2: Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là . Câu 3: Cho 32,5 gam zinc tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch muối và giải phóng khí hydrogen. Thể tích khí hydrogen thu được ở đkc là .. Câu 4: Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là .. DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn II. TỰ LUẬN: Câu 1: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H2SO4 , NaOH, H2O. Câu 2: (1,0 điểm) Đốt cháy hết 0,54g Al trong không khí thu được aluminium oxide theo sơ đồ phản ứng: Al + O2 → Al2O3 Tính khối lượng aluminium oxide tạo ra. Câu 3: (1,0 điểm) Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch CuSO4 0,1M. DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THCS TÂN TRÀO ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I Điểm NĂM HỌC: 20... - 20... -- ĐỀ B -- MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Họ và tên: . (Phân môn Hóa Học) Lớp: . Thời gian làm bài: phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học? A. Cơm bị ôi thiu. C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa. B. Rửa rau bằng nước lạnh. D. Hoà tan muối ăn vào nước. Câu 2: Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí? A. Đốt cháy củi trong bếp. C. Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn. B. Thắp sáng bóng đèn dây tóc. D. Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ. Câu 3: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt? A. Phản ứng đốt cháy cồn. C. Phản ứng nung đá vôi. B. Phản ứng đốt cháy than. D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen. Câu 4: Trong một phản ứng hoá học: A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn. C. số phân tử của mỗi chất không đổi. B. số nguyên tử trong mỗi chất được bảo toàn. D. số chất không đổi. Câu 5: Trong phản ứng hóa học giữa 20,8 gam BaCl 2 và 14,2 gam Na2SO4. Khối lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Vậy khối lượng NaCl tạo thành là bao nhiêu? A. 7,11gam B. 11,7gam C. 17,1gam D. 71,1gam Câu 6: Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0115.1023 nguyên tử Zn là A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,5 mol D. 0,6 mol Câu 7: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 : H2 : NH3 lần lượt là: A. 1:2:3. B. 2:3:1. C. 1:3:2. D. 2:1:3. Câu 8: Công thức tính khối lượng mol (M) là: A. m/n (g/mol). B. m.n (g). C. n/m (mol/g). D. (m.n)/2 (mol). Câu 9: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch nào làm Zn tan nhanh hơn? A. HCl 5% B. HCl 10% C. HCl 15% D. HCl 20% Câu 10: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây? A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng. Câu 11: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây? A. Đỏ. B. Xanh. C. Tím. D. Vàng Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2 a. Lưu huỳnh và khí SO2 là chất tham gia, khí oxygen là chất sản phẩm. DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b. Cứ 1 mol S phản ứng hết với 1 mol O2 sinh ra 1 mol SO2 c. Số mol của lưu huỳnh là 0,4 mol d. Khối lượng của khí SO2 thu được sau phản ứng là 25,6 gam Câu 2: Trong phòng thí nghiệm muốn điều chế khí hydrogen, ngưởi ta cho mẩu magnesium phản ứng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid thấy tạo thành muối magnesium chloride và khí hydrogen. a) Magnesium chloride gọi là chất phản ứng. b) Khí hydrogen nhẹ hơn không khí c) Muối magnesium chloride tan được trong nước. d) Tổng khối lượng của magnesium và hydrochloric acid bằng tổng khối lượng muối magnesium chloride và khí hydrogen. Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. o Câu 1: Biết ở nhiệt độ 25 C, muối ăn có độ tan là 36 gam/100 gam H2O. Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn bão hòa ở nhiệt độ này là Câu 2: Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách ra là .. MA Câu 3: Tỉ khối của khí A đối với khí B được kí hiệu là dA/B và được tính bằng biểu thức: dA/B = MB Trong các phát biểu sau, theo em có bao nhiêu phát biểu đúng? 1. Khí CO2 nặng hơn khí H2 là 22 lần. 2. MCO2 là 44 g/mol. 3. Khí CO2 nhẹ hơn khí H2 là 2 lần. 4. Khí H2 nhẹ hơn khí CO2 . Câu 4: Xét phương trình hoá học: 2H2 + O2 2H2O Trong các phát biểu sau, theo em có bao nhiêu phát biểu đúng? 1. Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 2. 2. Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 1 : 2 : 2. 3. Cứ 2 phân tử Hydrogen tham gia phản ứng tạo ra 2 phân tử nước. 4. Cứ 1 phân tử Oxygen tham gia phản ứng tạo ra 1 phân tử nước. II. TỰ LUẬN: Câu 1: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: HCl, KOH, H2O. Câu 2: (1,0 điểm) Hãy tính khối lượng chất tan có trong các lượng dung dịch sau: a. 3 lít dung dịch NaCl 0,5M. b. 250g dung dịch BaCl2 10%. Câu 3: (1,0 điểm) Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch BaSO4 0,1M. DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A D C B B D B A D A B Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm; Câu Câu 1 Câu 2 a) Sai a) Sai b) Sai b) Sai Đáp án c) Đúng c) Đúng d) Đúng d) Đúng Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án 2 0,9g 12,39 6,72 II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm - Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử.Lần lược dùng quỳ tím thử các mẫu. 0,25 + Làm quỳ tím hóa đỏ là H SO 0,25 1 2 4 + Làm quỳ tím hóa xanh là NaOH 0,25 + Quỳ tím không đỏi màu là H2O 0,25 - nAl = mAl : MAl = 0,54 : 27 = 0,02 (mol) 0,25 2 - PTHH 4Al + 3O2 → 2Al2O3 0,25 0,02 mol => 0,01 mol 0,25 - Khối lượng Aluminium Oxide tạo thành là: m = n.M = 0,01.102 = 1,02 (g) 0,25 - Đổi 100 ml = 0,1 lít. 0,25 - Số mol chất tan có trong dung dịch là: 3 nct = CM × V= 0,1 × 0,1 = 0,01 (mol) 0,25 -Khối lượng chất tan cần dùng để pha chế là: mct = nct × Mct = 0,01 × (64 + 32 + 16 × 4) = 1,6 (gam). 0,5 DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ B I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Đáp án A B C A B C C A D B B Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm; Câu Câu 1 Câu 2 a) S a) S b) Đ b) Đ Đáp án c) Đ c) Đ d) Đ d) Đ Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án 26,47% 0,5 mol 3 2 II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm - Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử.Lần lược dùng quỳ tím thử các mẫu. 0,25 + Làm quỳ tím hóa đỏ là HCl 0,25 1 + Làm quỳ tím hóa xanh là KOH 0,25 + Quỳ tím không đỏi màu là H2O 0,25 a. Số mol của NaOH là: nNaOH = CM.V = 2.1,5 = 3 (mol) 0,25 - Khối lượng của NaOH là: 0,25 2 mNaOH = nNaOH. MNaOH = 3.40 = 120 (g) 0,25 b. Khối lượng của MgCl2 là: mMgCl2 = (C%.mdd) : 100 = (5.300) : 100 = 15 gam 0,25 - Đổi 100 ml = 0,1 lít. 0,25 - Số mol chất tan có trong dung dịch là: 3 nct = CM × V= 0,1 × 0,1 = 0,01(mol) 0,25 - Khối lượng chất tan cần dùng để pha chế là: mct = nct × Mct = 0,01 × (137 + 32 + 16 × 4) = 2,33 (gam). 0,5 ĐỀ SỐ 7 DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 (Phân môn Hóa Học) I. Phần trắc nghiệm có nhiều lựa chọn: Câu 1: NB Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí? A. Đốt cháy củi trong bếp. C. Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn. B. Thắp sáng bóng đèn dây tóc. D. Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ. Câu 2: TH Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng? A. Chỉ có nước. B. Oxygen và hydrogen. C. Oxygen và nước. D. Hydrogen và nước. Câu 3: VD Cho các loại phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy. Trong các loại phản ứng trên, có bao nhiêu loại cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: NB Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây? A. Khối lượng mol của chất khí. C. Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí. B. Nhiệt độ và áp suất của chất khí. D. Khối lượng riêng của chất khí. Câu 5: TH Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là A. NO2 B. CO2 C. NH3 D. N2O4 Câu 6: NB Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà. C. số gam chất tan có trong 100 gam nước. D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch. Câu 7: (TH) Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là A. 10 g. B. 3g. C. 0,9 g. D. 0,1 g. Câu 8: (VD) Độ tan của NaCl trong nước là 25°C là 36 gam. Khi mới hòa tan 15 gam NaCl và 50 gam nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl để dung dịch bão hòa? A. 3 gam. B. 40 gam. C. 5 gam. D. 9 gam. Câu 9: (NB) Trong một phản ứng hoá học: A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn. C. số phân tử của mỗi chất không đổi. B. số nguyên tử trong mỗi chất được bảo toàn. D. số chất không đổi. Câu 10: (VD) Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách ra là A. 0,25 mol. B. 0,5 mol. C. 1 mol. D. 9 mol. II. Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ - S) Câu 1: Trong phòng thí nghiệm muốn điều chế khí hydrogen, ngưởi ta cho mẩu magnesium phản ứng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid thấy tạo thành muối magnesium chloride và khí hydrogen. DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn a) Magnesium chloride gọi là chất phản ứng. b) Khí hydrogen nhẹ hơn không khí c) Muối magnesium chloride tan được trong nước. d) Tổng khối lượng của magnesium và hydrochloric acid bằng tổng khối lượng muối magnesium chloride và khí hydrogen. III. Phần tự luận: Câu 1: Cho 13 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch sulfuric acid (H2SO4). theo sơ đồ sau: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2↑ a) Viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính tỉ khối của H2 so với không khí? c) Tính thể tích H2 thu được (ở đkc). DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A C B B A C A A B PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: Trong mỗi ý a,b,c,d, chọn đúng hoặc sai: - Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm a. b. c. d. Câu 1 Sai Đúng Đúng Đúng PHẦN III: TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm 1 a) PTHH: Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 0,5 điểm PT: 1 1 1 1 (mol) PƯ: 0,2 x y (mol) 0,5 điểm b) dH2/KK = 2: 29 = 0,067 0,125 điểm c) Số mol Zn = 13 : 65 = 0,2 mol. 0,2.1 0,125 điểm Số mol H2: n y 0,2mol H2 1 Thể tích H ở đkc: V 0, 2.24,79 4,958 (L) 2 H 2 0,25 điểm DeThi.edu.vn