10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
10_de_thi_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_7_co_ma_tran_d.docx
Nội dung text: 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ * MA TRẬN Tổng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức % điểm TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Vận dụng Nhận biết TNKQ Thông hiểu TL TL Chương 4: Đất nước buổi đầu độc lập 3TN 0.75đ+0.5đ* ĐẤT NƯỚC DƯỚI CÁC (938-967) 2TN* 7.5%+ 0.5%* VƯƠNG TRIỀU NGÔ-ĐINH Đại cồ Việt thời Đinh – Tiền 2TN 1TL 1.5đ+1.5đ* 1 TIỀN LÊ(939-1009) Lê 968-1009 2TN* 1TL* 15%+15%*. Chương 5 2.75đ+1.75đ* Nhà Lý xây dựng và phát 3TN 1TL ĐẠI VIỆT THỜI LÝ –TRẦN- 27.5%+27.5%* triển đất nước(1009 – 1225) 3TN* 1TL* HỒ(1009-1407). . Tổng 8TN 1TL 1TL 5.0 Tỉ lệ 20% 15% 15% 50% Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100% * BẢNG ĐẶC TẢ Chương/ Nội dung/Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Nhận biết Chương 4 ĐẤT 3TN+2TN* Biết sự kiện chấm dứt hơn10 thế kỉ thống tri NƯỚC DƯỚI CÁC 1TL Đất nước buổi đầu các triều đại phong kiến TQ 1 VƯƠNG TRIỀU 2TN độc lập (938-967) Việc làm Ngô Quyền xây dựng đất nước,việc NGÔ-ĐINH TIỀN 2TN* làm khẳn định chủ quyền. B iết Đinh Bộ Lĩnh LÊ (939-1009) 1TL* đặt quốc hiệu, biết nhân vật trong câu thơ Nhận biết Chương 5 Biết chính sách ngụbinh ư nông, cấm giết mổ Nhà Lý xây dựng và ĐẠI VIỆT THỜI trâu bò, thành lập quốc tử giám 3TN+3TN* 2 phát triển đất nước 1TL+1TL* LÝ –TRẦN-HỒ Thông hiểu (1009 – 1225) (1009-1407) Trình bày những nét chính tình hình kinh tế, xã hội Đại Việt thời Lý Số câu/loạicâu 8 1 1 Tỉ lệ 20% 15% 15% DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Chương/ Nội dung/Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng % điểm Nhận biết Chương III: Bài 10 Đặc điểm dân Nắm được 1 trong những vấn đề nổi cộm về dân 1 0.25 Châu Phi cư xã hội châu Phi cư, xã hội, nền văn minh ở Châu Phi Bài 13. Vị trí địa lí, Nhận biết: phạm vi châu Mỹ. - Năm được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và 1 0.25 Phát kiến ra châu Mỹ kích thước châu Mĩ. Trình bày được một trong những đặc điểm của tự Bài 14. Đặc điểm tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; 1 0.5 1 nhiên Bắc Mỹ. các đới thiên nhiên. Nhận biết Bài 15. Đặc điểm dân Phân tích được một trong những vấn đề dân cư, xã cư, xã hội. Phương hội: vấn đề nhập cư và chủng tộc, vấn đề đô thị Chương IV: thức khai thác tự hoá. 1 1 2.0 Châu Mĩ nhiên bền vững ở Bắc Vận dụng: Mỹ. Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Nhận biết: Trình bày được sự phân hoá tự nhiên theo chiều Bài 16. Đặc điểm tự Đông - Tây, theo chiều Bắc - Nam và theo chiều 3 nhiên Trung và Nam 1 1* 0.25+1.5* cao (trên dãy núi Andes). Mỹ Vận dụng: - Phân biệt sườn đông và sườn tây dãy núi Andes. DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Nhận biết: Bài 17. Đặc điểm dân Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung cư, xã hội Trung và và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. Nam Mỹ. Khai thác, 0.25 4 Vận dụng: 1 1* sử dụng và bảo vệ +1.5* -Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. thiên nhiên rừng A- Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ ma-dôn thiên nhiên thông qua trường hợp rừng Amazon. Số câu/ loại câu 6 câu TNKQ 1 câu 1 câu 3.5 + 3.0* Tỉ lệ % 20 15 15 5.0 DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Sự kiện nào đã chấm dứt hơn 10 thế kỉ thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam? A. Khởi nghĩa Lí Bí năm 542.B. Khởi nghĩa Bà Triệu năm 248. C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan năm 713. Câu 2. Sau khi lên ngôi, Ngô Quyền đã xây dựng đất nước theo chế độ A. phong kiến phân quyền.B. quân chủ lập hiến. C. quân chủ chuyên chế.D. cộng hòa quý tộc. Câu 3. Việc làm nào của Ngô Quyền đã khẳng định chủ quyền quốc gia? A. Lên ngôi Hoàng đế sánh ngang với các triều đại Trung Hoa. B. Đặt quốc hiệu là Vạn Xuân với ước mong đất nước trường tồn. C. Xưng là Tiết độ sứ, cử sứ giả sang Trung Quốc xin sắc phong. D. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của phong kiến phương BắC. Câu 4. Chính sách “ngụ binh ư nông” dưới thời Lý được hiểu là A. cho quân sĩ luân phiên về quê cày ruộng. B. nhân dân nộp sản phẩm để không phải đi lính. C. nhân dân chỉ cần nộp tiền là không phải đi lính. D. nhà nước lấy ruộng đất công để chia cho quân sĩ. Câu 5. Tại sao pháp luật thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò? A.Vua tôn sùng đạo Phật nên cấm sát sinh.B. Trâu, bò là các loài động vật quý hiếm. C. Trâu, bò là những loài động vật linh thiêng.D. Bảo vệ sức kéo trong sản xuất nông nghiệp. Câu 6. Năm 1076, nhà Lý thành lập Quốc Tử Giám để A. biên soạn sử sách cho nhà nước. B. thờ Khổng Tử. C. ghi chép về tông thất hoàng gia. D. dạy học cho con em quý tộc. Câu 7. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là A. Đại Việt.B. Vạn Xuân.C. Đại Nam.D. Đại Cồ Việt Câu 8. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Ai người khởi dựng Tiền Lê Giữa trong thế sự trăm bề khó khăn?” A. Đinh Tiên Hoàng.B. Lý Công Uẩn.C. Lý Bí. D. Lê Hoàn II. TỰ LUẬN: (3điểm) Câu 1. (1.0 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Đinh và đưa ra nhận xét.? Câu 2. (2.0 điểm) Trình bày những nét chính về tình hình kinh tế, xã hội Đại Việt thời Lý? DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Điền câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4 vào phần bài làm. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Nền văn minh sông Nin được xây dựng vào khoảng thời gian nào? A. 2 000 năm trước Công nguyên.B. 2 500 trước Công nguyên. C. 3 000 năm trước Công nguyên.D. 3 500 trước Công nguyên. Câu 2. Mục đích của đoàn tàu thám hiểm rời cảng Tây Ban Nha là gì? A. Tìm đường từ phía tây về Ấn Độ.B. Tìm đường sang châu Á. C. Du thuyền quanh mũi Hảo Vọng.D. Đi xâm chiếm và khai phá. Câu 3. Hệ thực - động vật vô cùng phong phú ở đồng bằng A-ma-dôn (Nam Mĩ) do đâu? A. Nằm sâu trong lục địa. B. Sông A-ma-dôn. C. Địa hình bằng phẳng.D. Khí hậu xích đạo và cận xích đạo. Câu 4. Biện pháp nào không được sử dụng để bảo vệ rừng A-ma-dôn? A. Tăng cường giám sát hoạt động khai thác rừng. B. Trồng phục hồi rừng. C. Thay đổi cơ cấu cây trồng, cải tạo lại đất. D. Tuyên truyền và đẩy mạng vai trò của người dân bản địa. Câu 5. (0.5 điểm) Em hãy chọn các cụm từ sau đây (Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, rừng lá kim, rừng xavan và cây bụi, phong phú, nghèo nàn, thưa thớt) điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung sau: Thiên nhiên Bắc Mĩ tại khu vực Đới Ôn hòa: - Thực vật: Phía bắc: (1)................................... Phía đông nam: rừng hỗn hợp và rừng lá rộng với thành phần loài rất phong phú. - Động vật: (2)........................... cả về số loài và số lượng mỗi loài trừ ở những vùng hoang mạc và bán hoang mạc. Câu 6. (0.5 điểm) Nối cột A và B sao cho phù hợp về chức năng khai thác bền vững: Cột A Cột B A. Hạn chế chất thải từ nông nghiệp và công nghiệp. 1. Tài nguyên nước B. Quy định xử lí nước thải, ban hành Đạo luật nước sạch. C. Đẩy mạnh phát triển theo hướng “nông nghiệp xanh” 2. Tài nguyên đất D. Đẩy mạnh phát triển theo hướng “công nghiệp xanh” II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm). Câu 1. (1.5 điểm): Trình bày vấn đề đô thị hóa ở Bắc Mĩ? Câu 2 (1.5 điểm): Tại sao từ độ cao 0m-1000m của dãy núi An-đét, ở sườn đông có rừng nhiệt đới còn ở sườn tây là thực vật nửa hoang mạc? DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D A D D D A II. PHẦN TỰ LUẬN: (2.5 điểm) Câu Nội dung Điểm Kinh tế: - Nông nghiệp: thực hiện nhiều biện pháp thúc đẩy sản xuất nông nghiệp 1 (2.0đ) (chính sách "ngụ binh ư nông", cày ruộng tịch điền,...). 0.25đ - Thủ công nghiệp: gồm 2 bộ phận. + Thủ công nghiệp nhà nước: đúc tiền, chế tạo binh khí,... + Thủ công nghiệp nhân dân: làm đồ trang sức, làm giấy 0.25đ - Thương nghiệp: hình thành các chợ và trung tâm trao đổi hàng hoá, đẩy mạnh quan hệ buôn bán với Trung Quốc và nước ngoài. 0.25đ - Xã hội: có xu hướng phân hoá. + Tầng lớp quý tộc (vua, quan): có nhiều đặc quyền. Số ít dân thường có 0.25đ nhiều ruộng đất trở thành địa chủ. + Nông dân: chiếm đa số, nhận ruộng đất để cày cấy và nộp thuế, một số 0.25đ phải lĩnh canh ruộng đất và nộp tô cho địa chủ. + Thợ thủ công và thương nhân: khá đông đảo + Nô tì: địa vị thấp kém nhất, phục vụ trong triều đình và gia đình quan lại. a/ Sơ đồ bộ máy thời Đinh 0.25đ VUA 2 (1.0đ) BAN VĂN BAN VÕ CÁC CAOTĂNG 0.25đ ĐẠO 0.25đ GIÁP XÃ 0.5đ b/ Nhận xét: 2 (1.0đ) - Bộ máy nhà nước được tổ chức theo chế độ quân chủ chuyên chế trung 0.5đ ương tập quyền, vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành. - Bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C B D C Câu 5: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm (1) Rừng lá kim (2) Phong phú. Câu 6: Nối đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm 1- b 2- c II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Tổng dân số: 380,1 triệu người (2024), chiếm 4,7% dân số thế giới .Diện tích khoảng 24,71 triệu km². Mật độ dân số: 22,9 người/km2. Dân cư phân 0.5 bố không đều giữa miền Bắc và miền Nam, giữa phía Đông và phía Tây. - Tỉ lệ dân thành thị của Bắc Mỹ năm 2020 chiếm 82,6% -> Tốc độ đô thị 0.25 hóa cao do sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp. 1 - Phân bố ở vùng ven biển, phía nam hệ thống ngũ hồ và ven Đại tây 0.25 (1.5 điểm) dương, nối tiếp nhau tạo thành hai dải siêu đô thị từ Niu Oóc đến Oa-sinh- tơn và từ Môn tré-an đến Si-ca-gô. 0.25 - Vào sâu trong nội địa, các đô thị nhỏ hơn và thưa thớt hơn. - Ngày nay, một bộ phận dân cư ở Hoa Kì đang có dự biến đổi lớn. Hơn 0.25 3/4 dân cư Bắc Mĩ sống trong các đô thị. Tại sao từ độ cao 0m đến 1000m của dãy núi An-đét, ở sườn đông có rừng nhiệt đới còn ở sườn tây là thực vật nửa hoang mạc là vì: -Sườn tây lục địa Nam Mĩ có dòng biển lạnh Pê-ru chạy ven bờ. 0.25 - Sườn tây An-đét là sườn khuất gió, gió tín phong từ sườn đông thổi sang rất khô và nóng. 0.25 2 Dẫn đến làm cho khí hậu khô hạn, thực vật kém phát triển nghèo nàn, xuất (1,5 điểm) hiện thảm thực vật nửa hoang mạc ở sườn tây ngay từ độ cao 0-1000m. 0.25 - Do sườn đông chịu ảnh hưởng của dòng biển nóng. 0.25 - Do gió tín phong từ Đại Tây Dương thổi vào. 0.25 Dẫn đến làm cho sườn đông có mưa nhiều, thực vật tươi tốt rừng nhiệt đới 0.25 phát triển ở độ cao từ 0-1000m. - Lưu ý: + Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí vẫn cho điểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó. + Tổng điểm toàn bài được làm tròn còn 1 chữ số thập phân. DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 * PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/đơn vị kiến Tổng TT Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL) chủ đề thức % điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Địa lí - Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ - Phát kiến ra châu Mỹ - Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực Châu 8 1 ½ ½ 10 câu = 5 1 châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung Mỹ (2,0 đ) (1,5đ) (1,0đ) (0,5đ) đ = 50% và Nam Mỹ) - Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tỉ lệ chung 20% 15% 15% 50% * PHÂN MÔN LỊCH SỬ Mức độ nhận thức Tổng TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 7 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) % TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm VIỆT NAM TỪ 1. Việt Nam từ năm 938 đến năm 3 6TN 1TL* ĐẦU THẾ KỈ X 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê 30% 1 ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ 2. Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế 1TL 2 2TN 1TL* XVI kỉ XIII: thời Lý 20% Tổng 8 0 0 1 0 1 0 1 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% Tỉ lệ chung 35% 15% 50% DeThi.edu.vn



