10 đề thi giữa kì 1 Công nghệ 6 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và hướng dẫn chấm

docx 88 trang Thái Huy 29/10/2026 641
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 đề thi giữa kì 1 Công nghệ 6 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_thi_giua_ki_1_cong_nghe_6_nam_hoc_2026_2027_kem_ban_da.docx

Nội dung text: 10 đề thi giữa kì 1 Công nghệ 6 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và hướng dẫn chấm

  1. Biên soạn: DeThi.edu.vn PHẦN III. TỰ LUẬN (6 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 14. (2,0 điểm) Tìm hiểu vật liệu và công việc xây dựng nhà ở. a) Nêu một vật liệu thường dùng làm khung cửa và một vật liệu thường dùng xây tường. Ghi rõ công dụng tương ứng của từng vật liệu. b) Một bạn xếp cả việc làm mái nhà và lắp đặt thiết bị vệ sinh vào bước hoàn thiện. Em có đồng ý không? Xếp lại hai công việc theo bước phù hợp và giải thích sự khác nhau. Câu 15. (1,0 điểm) Trong một phòng nhỏ, gia đình bố trí một bộ bàn ghế tiếp khách gần cửa; phía trong đặt giường có rèm che và lối đi riêng. Một bạn cho rằng: “Muốn có nơi tiếp khách và nơi ngủ, nghỉ thì bắt buộc phải xây thêm một phòng”. Em hãy nhận xét ý kiến đó, giải thích dựa vào cách bố trí đã cho. Câu 16. (3,0 điểm) Gia đình theo dõi việc sử dụng một đèn và một quạt trong phòng sinh hoạt: Thời gian Nhu cầu trong phòng Thiết bị đang bật 16 giờ đến 17 Có người đọc sách; ánh sáng tự nhiên đủ, Đèn và quạt giờ không khí mát 17 giờ đến 18 Không có người; không có nhu cầu chiếu sáng, Đèn và quạt giờ làm mát 18 giờ đến 19 Có người học bài; trời tối, phòng nóng Đèn và quạt giờ a) Đề xuất giữ nguyên hoặc điều chỉnh việc sử dụng đèn, quạt ở từng khoảng thời gian trong bảng. Giải thích để vừa tránh lãng phí, vừa đáp ứng nhu cầu. b) Đèn lối đi của nhà đang được hẹn bật từ 20 giờ đến 21 giờ mỗi tối. Tuy nhiên, giờ đi lại của các thành viên thường thay đổi. Hãy thay cách hẹn giờ này bằng một quy tắc điều khiển tự động hoặc bán tự động phù hợp hơn. Nêu thêm một tình huống cần chủ động thay đổi quy tắc em đề xuất và cách xử lí. Chỉ mô tả cách hoạt động mong muốn, không cần tên thiết bị hoặc lập trình. HẾT 6
  2. Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 01 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 6 Thang điểm: 10. Chấp nhận cách diễn đạt hoặc phương án khác đúng, phù hợp dữ kiện. Chấm độc lập từng câu, từng ý theo tiêu chí; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không cho điểm phần tự mâu thuẫn hoặc không đáp ứng yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; quy ước của bộ đề: chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C D A B C A D B D B C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Câu a b c d 13 S Đ S S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Sai. Thép là vật liệu nhân tạo. b) Đúng. Trát, sơn tường thuộc bước hoàn thiện. c) Sai. Cần xét hệ thống điều khiển tự động, bán tự động và cách hoạt động, không chỉ số đồ dùng điện. d) Sai. Cách làm này không bảo đảm nhu cầu ánh sáng; tiết kiệm phải đi cùng hiệu quả sử dụng. PHẦN III. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 14. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu đúng một vật liệu và công dụng làm khung cửa, ví dụ gỗ, nhôm hoặc 0,5 thép. Nêu đúng một vật liệu và công dụng xây tường, ví dụ gạch nung, gạch không 0,5 nung hoặc đá. Không yêu cầu giải thích tính chất vật liệu. b) Xếp làm mái vào thi công thô. 0,25 Xếp lắp thiết bị vệ sinh vào hoàn thiện. 0,25 Giải thích được một việc tạo bộ phận chính của nhà, việc kia trang bị để nhà sử dụng được. Chỉ ghi hai tên bước, không giải thích: tối đa 0,5 điểm. Câu đồng 0,5 ý/không đồng ý không có điểm riêng. 7
  3. Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 15. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chỉ ra nơi tiếp khách gắn với bàn ghế và nơi ngủ, nghỉ gắn với giường; đủ hai 0,25 nơi mới được 0,25 điểm. Giải thích được nhiều khu vực chức năng có thể cùng nằm trong một phòng, 0,5 nên không bắt buộc xây thêm phòng. Liên hệ rèm che hoặc lối đi đã cho với việc phân chia/sử dụng các khu vực. 0,25 Không chấm điểm chỉ cho từ “sai” hoặc “không đồng ý”. Câu 16. (3,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) 16-17 giờ: tắt đèn và nêu ánh sáng tự nhiên đã đủ. 0,25 16-17 giờ: tắt quạt và nêu phòng đang mát. 0,25 17-18 giờ: tắt cả hai và giải thích không có người, không có nhu cầu sử dụng. 0,5 Chỉ nêu tắt cả hai mà không giải thích: 0,25 điểm. 18-19 giờ: giữ đèn sáng và giải thích cần ánh sáng để học; chỉ nêu giữ đèn: 0,5 0,25 điểm. 18-19 giờ: giữ quạt hoạt động và giải thích cần làm mát; chỉ nêu giữ quạt: 0,25 điểm. Chấp nhận điều chỉnh mức sử dụng hợp lí, không yêu cầu chọn công suất 0,5 hoặc tính điện năng. b) Quy tắc thích ứng giờ đi lại thay đổi, đủ cả bật/tắt. Ví dụ: lối đi thiếu sáng và có người đi qua thì đèn bật; sau một khoảng không có người đi qua thì đèn tự 0,5 tắt. Nêu đúng một phía: 0,25 điểm. Không chấp nhận chỉ đổi sang khung giờ cố định khác; không bắt tên cảm biến. Nêu tình huống cụ thể cần đổi quy tắc của mình. Ví dụ: người ngồi yên sửa 0,25 hoặc tìm đồ ở lối đi vẫn cần đèn sáng; không chỉ ghi “khi cần”. Nêu cách can thiệp phù hợp tình huống, vẫn bảo đảm nhu cầu; ví dụ giữ sáng theo yêu cầu rồi trở lại tự động. Nếu quy tắc ban đầu có lỗi, chỉ cho điểm hai 0,25 tiêu chí sau khi tình huống/cách xử lí vẫn hợp lí, nhất quán với phần đúng; không tự cho đủ điểm vì lỗi kéo theo. 8
  4. Biên soạn: DeThi.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, Vai trò, cấu tạo và - 1 (C13) 1 (C9) - - - - - - - - 4 1 Nhà ở khu vực chức câu/ý C2) năng Điểm 0,5 - 1 0,25 - - - - - - - - 1,75 Số Một số kiến trúc 1 (C4) - - 1 (C10) - - - - - - - - 2 2 Nhà ở câu/ý nhà ở Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Số 2 (C5, - - - - 1 (C14) - - - - - - 3 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý C6) Điểm 0,5 - - - - 1 - - - - - - 1,5 Số 1 1 Các bước xây 1 (C7) - - 1 (C11) - - - - - - 4 4 Nhà ở câu/ý (C15a) (C15b) dựng nhà ở Điểm 0,25 - - 0,25 - 1 - - 1 - - - 2,5 Số 1 1 1 (C8) - - - - - - - - - 3 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý (C16a) (C16b) Điểm 0,25 - - - - - - - 2 - - 1 3,25 Số Sử dụng năng 1 (C3) - - 1 (C12) - - - - - - - - 2 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, câu/ý hiệu quả Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Tổng số câu/ý 8 - 1 4 - 2 - - 2 - - 1 18 Tổng điểm 2 - 1 1 - 2 - - 3 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 16 câu chính. 9
  5. Biên soạn: DeThi.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện chức năng đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, tinh thần của nhà ở. 2 NLC (C1, Vai trò, cấu tạo và 1 Nhà ở C2: Nhận diện khu vực chức năng từ hoạt động sinh hoạt điển C2) - - - khu vực chức năng hình. 1 TL (C13) C13: Nêu hai vai trò khác nhau của nhà ở đối với con người. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Vai trò, cấu tạo và C9: Chọn lời giải thích vì sao phân khu sinh hoạt dù một số khu 1 Nhà ở - 1 NLC (C9) - - khu vực chức năng vực có thể dùng chung. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Một số kiến trúc 2 Nhà ở C4: Nhận diện đặc điểm của nhà ở nông thôn truyền thống. 1 NLC (C4) - - - nhà ở Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Một số kiến trúc C10: Phân biệt nhà sàn và nhà nổi khi cả hai đều có khoảng trống 1 NLC 2 Nhà ở - - - nhà ở dưới sàn. (C10) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C5: Nhận biết vật liệu được sản xuất để xây dựng nhà ở. 2 NLC (C5, 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng - - - C6: Nhận biết thành phần cơ bản của vữa dùng trong xây dựng. C6) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C14: Nhận xét quan niệm mỗi bộ phận nhà ở chỉ dùng được một 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng - 1 TL (C14) - - vật liệu và nêu vật liệu thay thế phù hợp. Năng lực: Nhận thức công nghệ 10