10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
10_de_thi_giua_ki_1_cong_nghe_lop_11_co_ma_tran_dap_an_ket_n.docx
Nội dung text: 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Tổng cộng 12 9 3 21 3 10,0 % mức độ 40,0 30,0 30,0 70,0 30,0 Lưu ý: - Các câu hỏi là loại câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Số điểm tính cho 3 câu trắc nghiệm là 1,0 điểm DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 11 (Cơ khí) A. TRẮC NGHIỆM (21 câu/7 điểm) Số câu hỏi theo TT Nội dung mức độ nhận thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá kiến thức Nhận Thông Vận biết hiểu dụng 1 Giới thiệu 1.1. Khái niệm, vai trò và đặc Nhận biết: 4 3 chung về điểm của cơ khí chế tạo - Trình bày được khái niệm của cơ khí chế tạo. cơ khí chế 1.2. Quy trình chế tạo cơ khí - Trình bày được vai trò của cơ khí chế tạo. tạo 1.3. Một số ngành nghề phổ biến - Trình bày được đặc điểm của cơ khí chế tạo. thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo. Thông hiểu: - Mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí. 2 Vật liệu cơ 2.1. Khái niệm và phân loại vật Nhận biết: 2TL khí liệu cơ khí - Trình bày được khái niệm cơ bản về vật liệu cơ khí. 6 4 (2,0 2.2. Công dụng và tính chất cơ - Trình bày được cách phân loại vật liệu cơ khí. điểm) bản của vật liệu cơ khí thông Thông hiểu: dụng, vật liệu mới - Mô tả được công dụng của một số vật liệu cơ khí thông 2.3. Nhận biết tính chất của vật dụng. liệu cơ khí - Mô tả được tính chất của một số vật liệu cơ khí thông dụng. - Mô tả được công dụng của một số vật liệu mới. - Mô tả được tính chất của một số vật liệu mới. Vận dụng: - Tìm hiểu các trường đại học, các cơ sở đào tạo ở Việt Nam đào tạo các chuyên ngành công nghệ chế tạo cơ khí (các ngành nghề; trường ĐH, các cơ sở đào tạo) DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Nghề thiết kế sản phẩm cơ khí trong công nghệ chế tạo cơ khí cần đáp ứng được một số yêu cầu nào? 3 Các 3.1. Khái niệm, phân loại phương Nhận biết: 2 2 1TL phương pháp gia công cơ khí - Trình bày được khái niệm cơ bản về phương pháp gia công (1,0 pháp gia 3.2. Nội dung cơ bản của phương cơ khí. điểm) công cơ khí pháp gia công cơ khí - Trình bày được cách phân loại phương pháp gia công cơ khí. 3.3. Quy trình công nghệ gia Thông hiểu: công chi tiết - Tóm tắt được những nội dung cơ bản của phương pháp gia công không phoi, có phoi. Vận dụng: Quan sát Hình ảnh và cho biết những phương pháp gia công cơ khí có phoi nào? Tổng số câu 12 9 3 DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 - CƠ KHÍ Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1. Dựa vào thiết bị gia công, có thể phân chia phương pháp gia công cơ khí ra các loại sau: A. Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh và gia công siêu tinh. B. Gia công truyền thống và gia công tiên tiến. C. Gia công không phoi và gia công có phoi. D. Gia công bằng tay và gia công bằng máy. Câu 2. Đặc điểm của cơ khí chế tạo là A. là ngành mà vật liệu chế tạo là kim loại và phi kim loại. B. quá trình chế tạo phải có bản vẽ, vật liệu chủ yếu là kim loại. C. giữ vai trò nền tảng để phát triển các ngành công nghiệp khác. D. quá trình chế tạo sản phẩm phải theo một quy trình nhất định. Câu 3. Phương pháp gia công cơ khí là cách thức con người A. sử dụng sức lao động, máy móc làm thay đổi hình dạng, kích thước, tính chất của vật liệu cơ khí để tạo ra các sản phẩm. B. sử dụng máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu. C. sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí để tạo ra các sản phẩm. D. làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm. Câu 4. Vật liệu phi kim loại nào không được dùng phổ biến trong nghành cơ khí? A. Chất dẻo. B. Cao su. C. Vải. D. Gỗ. Câu 5. Cơ khí chế tạo đóng vai trò A. cung cấp các thiết bị, máy móc, công cụ, cho tất cả các ngành nghề khác. B. quan trọng nhất trong sản xuất. C. nâng cao đời sống vật chất cho con người. D. chế tạo ra các sản phẩm cơ khí. Câu 6. Vật liệu kim loại và hợp kim chia thành 2 nhóm: A. Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu. B. Thép và hợp kim của thép, đồng và hợp kim đồng. C. Thép và hợp kim của thép, kim loại và hợp kim màu. D. Sắt và hợp kim của sắt, nhôm và hợp kim nhôm. Câu 7. Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua A. khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt. B. khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở. C. nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn. D. khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt. DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 8. Một số vật liệu phi kim loại thông dụng là A. nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, composite. B. cao su, composite,vật liệu có cơ tính biến thiên. C. gang, thép carbon, thép hợp kim. D. nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su. Câu 9. Nhận định nào sai khi nói về tính chất của vật liệu mới? A. Vật liệu có thể thay đổi tính chất theo môi trường hoạt động để thích nghi với sự thay đổi của môi trường. B. Tính chất cơ học, vật lí, hóa học vượt trội so với các vật liệu truyền thống. C. Tính chất cơ học, vật lí, hoá học như các vật liệu truyền thống. D. Vật liệu có thể thay đổi hình dạng theo môi trường hoạt động để thích nghi với sự thay đổi của môi trường. Câu 10. Cơ khí chế tạo là ngành nghề A. thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng. B. xây dựng các công trình kiến trúc. C. thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống con người. D. chăn nuôi để sản xuất thực phẩm. Câu 11. Vật liệu nào được gọi là vật liệu thông minh thế hệ mới? A. Vật liệu có cơ tính biến thiên. B. Vật liệu nano. C. Vật liệu composite. D. Hợp kim nhớ hình. Câu 12. Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí? A. Thợ rèn, dập. B. Thợ cắt gọt kim loại. C. Thợ mỏ. D. Thợ hàn. Câu 13. Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm? A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 14. Vật liệu phi kim loại không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong các môi trường acid, muối,.. thuộc tính chất A. cơ học. B. công nghệ.C. hóa học. D. vật lý. Câu 15. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu: A. nghiên cứu, thiết kế sản phẩm cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí. B. thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí. C. nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí. D. thiết kế sản phẩm cơ khí, chế tạo, gia công cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí. Câu 16. Vật liệu kim loại và hợp kim được dùng chủ yếu trong A. điện tử. B. sản xuất cơ khí. DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) C. chế biến nông lâm thủy sản. D. ngành dệt may. Câu 17. Công việc cần có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí, biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là A. gia công cơ khí. B. thiết kế sản phẩm cơ khí. C. bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí. D. lắp ráp sản phẩm cơ khí. Câu 18. Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị cơ khí thuộc công việc nào? A. Thiết kế, lắp ráp sản phẩm cơ khí. B. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí. C. Gia công cắt gọt các sản phẩm cơ khí. D. Chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ khí. Câu 19. Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống? A. Máy điều hòa không khí. B. Máy thi công đường. C. Máy thêu công nghiệp. D. Máy khai thác khoáng sản. Câu 20. Vật liệu nano là A. vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimét B. vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét. C. vật liệu có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian. D. là tổ hợp của hai hay nhiều loại vật liệu khác nhau. Câu 21. Vật liệu cơ khí cần đáp ứng yêu cầu về A. tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế. B. tính cơ học, tính công nghệ và tính kinh tế. C. tính hóa học, tính công nghệ và tính kinh tế. D. tính lý học, tính công nghệ và tính kinh tế. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Nêu các bước cơ bản trong qui trình chế tạo cơ khí. Câu 2: Nêu các ứng dụng của hợp kim nhớ hình. Câu 3: Em hãy cho biết những sản phẩm như can đựng rượu, cốc nhựa uống nước, vỏ công tắc điện, săm xe đạp làm bằng vật liệu phi kim loại nào? HẾT . DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (7đ) Mỗi câu trả lời đúng 0,33 đ 1.D 2.B 3.A 4.C 5.A 6.A 7.A 8.D 9.C 10.C 11.D 12.C 13.D 14.C 15.B 16.B 17.B 18.B 19.A 20.B 21.A II. TỰ LUẬN: (3đ) Câu, ý Nội dung Điểm Câu 1 Bước 1: Đọc bản vẽ chi tiết 0, 2đ (1 điểm) Bước 2: chế tạo phôi 0,2đ Bước 3: thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm 0,2đ Bước 4: xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm 0,2đ Bước 5: lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm 0,2đ Câu 2 Ứng dụng: (1 điểm) - Trong công nghiệp chế tạo robot (chế tạo các chi tiết máy, cơ cấu ở cấp 0,5đ độ micro như bộ kẹp micro thụ động, bộ truyền động cho bàn tay giả, chuồn chuồn robot). - Trong công nghiệp ô tô (các bộ truyền động thay thế cho các bộ truyền 0,25đ động điện tử trong ô tô). - Trong công nghiệp hàng không (chế tạo cánh quạt máy bay thông minh 0,25đ và cánh máy bay). Câu 3 Can đựng rượu - Nhựa nhiệt dẻo 0,25đ (1 điểm) Cốc nhựa uống nước - Nhựa nhiệt dẻo 0,25đ Vỏ công tắc điện - Nhựa nhiệt rắn 0,25đ Săm xe đạp - Cao su 0,25đ DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 11- ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH % TT Nội dung Đơn vị kiến thức Số Thời Số CH Thời Số CH Thời Số CH Thời Thời gian tổng kiến thức CH gian gian gian gian TN TL (phút) điểm (phút) (phút) (phút) (phút) Giới thiệu 1.1. Vai trò, triển vọng 2 1,5 1 1,5 3 0 3,0 7,5 chung về của chăn nuôi. chăn nuôi 1.2. Phân loại vật nuôi. 1 0,75 1 1,5 2 0 2,25 5,0 1.3. Một số thành tựu nổi 2 1,5 1 1,5 3 0 3,0 7,5 bật trong chăn nuôi. 1 1.4. Phương thức chăn 2 1,5 2 3,0 1 5,0 2 1 9,5 20,0 nuôi và xu hướng phát triển của chăn nuôi. 1.5 Yêu cầu của người lao 1 0,75 1 1,5 2 0 2,25 5,0 động trong chăn nuôi Công nghệ 2.1. Khái niệm và vai trò 2 1,5 2 3,0 4 0 4,5 10,0 giống vật của giống trong chăn nuôi nuôi. 2 2.2. Các chỉ tiêu cơ bản 3 2,25 2 3,0 5 1 5,25 22,5 và phương pháp chọn giống vật nuôi. DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) 2.3. Các phương pháp 3 2,25 2 3,0 1 5 5 1 15,25 22,5 nhân giống vật nuôi. Tổng 16 12 12 18 2 15 28 2 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 0 0 Tỉ lệ chung %) 70 30 Lưu ý: - Các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. - Trong mỗi đơn vị kiến thức chỉ nên ra một câu mức độ vận dụng hoặc mức độ vận dụng cao. DeThi.edu.vn
- 10 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11 - ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ STT Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá Vận dụng chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao 1 Giới thiệu 1.1. Vai trò, triển Nhận biết: 2 1 chung về chăn vọng của chăn - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống nuôi nuôi con người và nền kinh tế. - Trình bày được thành tựu của ứng dụng công nghệ cao chăn nuôi. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nền kinh tế. - Phân tích được vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương. - Liên hệ với thực tiễn để nêu được vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương. Vận dụng: - Đánh giá được triển vọng của chăn nuôi ở gia đình và địa sinh vật học và mục đích sử dụng. 1.2. Phân loại vật Nhận biết: 1 1 nuôi - Nêu được cách phân loại vật nuôi theo nguồn gốc. - Nêu được cách phân loại vật nuôi theo đặc tính sinh vật học. - Nêu được cách phân loại vật nuôi theo mục đích sử DeThi.edu.vn



