10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

docx 103 trang Hà Oanh 15/05/2026 70
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_thi_giua_ki_2_cong_nghe_lop_11_co_ma_tran_dap_an_ket_n.docx

Nội dung text: 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH % Nội dung Thời TT Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời Thời tổng kiến thức Số Số Số Số gian gian gian gian gian TN TL điểm CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) 4. Phòng, 4.1. Vai trò của 2 1,5 2 3,0 4 0 4,5 10,0 trị bệnh phòng, trị bệnh trong cho vật chăn nuôi. 1 nuôi 4.2. Một số bệnh phổ 4 3,0 3 4,5 1 5 7 1 12,5 27,5 biến trong chăn nuôi (đặc điểm, nguyên nhân và biện pháp phòng, trị). 4.3. Một số ứng dụng 3 2,25 2 3,0 5 0 5,25 12,5 của công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. 5. Công 5.1. Chuồng nuôi và 3 2,25 2 3,0 5 0 5,25 12,5 nghệ chăn bảo vệ môi trường nuôi trong chăn nuôi 2 5.2. Quy trình nuôi 4 3,0 3 4,5 1 10 7 1 17,5 37,5 dưỡng và chăm sóc DeThi.edu.vn
  2. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) vật nuôi phổ biến. Tổng 16 12 12 18 2 15 28 2 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 30 0 Tỉ lệ chung %) 70 30 DeThi.edu.vn
  3. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 11– CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung Vận TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận kiến thức dụng biết hiểu dụng cao 1 4. Phòng 4.1. Vai trò của Nhận biết: 2 2 trị bệnh phòng, trị bệnh - Trình bày được khái niệm, tác hại của bệnh trong chăn nuôi. cho vật trong chăn nuôi. - Kể tên được một số loại bệnh phổ biến ở vật nuôi. nuôi - Kể tên được các biện pháp phòng, trị bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân tích được tác hại của bệnh trong chăn nuôi. - Giải thích được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. - Phân biệt được phòng bệnh và trị bệnh. - Nêu được vai trò của phòng trị bệnh với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình và địa phương. 4.2. Một số bệnh Nhận biết: 4 3 1 phổ biến trong - Kể tên được một số bệnh phổ biến trên gia cầm. chăn nuôi (đặc - Kể tên được một số bệnh phổ biến trên gia súc (lợn, trâu, bò và các điểm, nguyên nhân gia súc khác). và biện pháp - Mô tả được đặc điểm một số bệnh phổ biến trên gia cầm. phòng, trị). - Mô tả được đặc điểm một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia súc. DeThi.edu.vn
  4. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Kể tên một số biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ưu nhược điểm của các biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân biệt được các đặc điểm cơ bản của một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Phân biệt được các đặc điểm cơ bản của một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Phân tích được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Phân tích được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Tóm tắt được một số biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Phân biệt được các biện pháp phòng, trị bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Phân tích được ưu nhược điểm của các biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Lựa chọn được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến. Vận dụng - Lựa chọn được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. Vận dụng cao - Đề xuất được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp với thực tiễn chăn DeThi.edu.vn
  5. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) nuôi của gia đình, địa phương (đảm bảo an toàn cho người, vật nuôi và môi trường). 4.3. Một số ứng Nhận biết: 3 2 dụng của công - Kể tên được một số ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị nghệ sinh học bệnh vật nuôi. trong phòng, trị - Nêu được ưu điểm của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong bệnh cho vật nuôi. phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được một số thành tựu của ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Lựa chọn được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. Vận dụng Lựa chọn được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng, trị một số bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương. Vận dụng cao Đề xuất được biện pháp công nghệ sinh học trong phòng trị bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi của gia đình, địa phương. 2 5. Công 5.1. Chuồng nuôi Nhận biết: 3 2 nghệ chăn và bảo vệ môi - Nêu được khái niệm chuồng nuôi. DeThi.edu.vn
  6. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) nuôi trường trong chăn - Trình bày được những yêu cầu chung của chuồng nuôi. nuôi - Kể tên được các loại chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được đặc điểm của các loại chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ý nghĩa của bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. - Kể tên được các biện pháp chủ yếu để vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Thông hiểu - Giải thích được những yêu cầu chung của chuồng nuôi. - Phân tích được các yêu cầu về chuồng nuôi của một số vật nuôi phổ biến. - So sánh được các kiểu chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Phân tích được đặc điểm của các kiểu chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Giải thích được ý nghĩa của bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. - Tóm tắt được các biện pháp chủ yếu để vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Vận dụng - Đề xuất được kiểu chuồng nuôi phù hợp cho một loại vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. - Đề xuất được biện pháp bảo vệ môi trường trong chăn nuôi phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương. 5.2. Quy trình nuôi Nhận biết: 4 3 1 dưỡng và chăm sóc - Kể tên được các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc một số loại vật vật nuôi phổ biến. nuôi phổ biến (gà, lợn, bò, ). - Nêu được ý nghĩa của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. DeThi.edu.vn
  7. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Nêu được một số yêu cầu cơ bản về thức ăn đối với các loại vật nuôi phổ biến. - Nêu được một số yêu cầu cơ bản về chăm sóc đối với các loại vật nuôi phổ biến. Thông hiểu - Tóm tắt được quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc một số loại vật nuôi phổ biến (gà, lợn, bò, ). - Giải thích được ý nghĩa của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. - Phân tích được một số yêu cầu cơ bản về thức ăn đối với các loại vật nuôi phổ biến. - Phân tích được một số yêu cầu cơ bản về chăm sóc đối với các loại vật nuôi phổ biến. Vận dụng - Đề xuất được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc phù hợp cho một loại vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. Tổng số câu 16 12 2 DeThi.edu.vn
  8. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 (CHĂN NUÔI) Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi? A. Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi. B. Nâng cao năng suất chăn nuôi. C. Bảo vệ môi trường. D. Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi. Câu 2: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây? A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.B. Bỏ ăn hoặc ăn ít. C. Nhanh lớn, đẻ nhiều.D. Thường xuyên đi lại. Câu 3: : Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp A. tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ. B. tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên. C. đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế. D. giảm chi phi điều trị bệnh cho vật nuôi. Câu 4: Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây? A. Chi phí đầu tư nguyên vật liệu.B. Con giống. C. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc.D. Yếu tố môi trường. Câu 5: Câu nào sau đây không đúng về virus cúm A/H5N1? A. Là một phân tuýp gây bệnh cao của virus cúm gia cầm loại A, có sẵn hemagglutinin tuýp 5 (H5) và neuraminidase tuýp 1 (N1). B. Virus cúm A(H5N1) có nguồn gốc từ gia cầm và chim hoang dã, có thể gây tử vong ở người và một số động vật khác. C. Virus này giống với virus cúm ở người, có thể dễ dàng lây truyền rộng khắp giữa người với người. D. Virus H5N1 lần đầu tiên được phát hiện chính xác trong ngỗng nhà ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc vào năm 1996. Câu 6: Bệnh dịch tả lợn cổ điển là A. bệnh truyền nhiễm do virus nhóm A gây ra, tác động đến lợn ở nhiều góc độ, làm mất hệ miễn dịch và lây lan nhanh ra đồng loại. B. bệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở mọi lứa tuổi của lợn với mức độ lây lan rất mạnh và tỉ lệ chết cao 80 – 90%. C. bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở tuổi trưởng thành. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác. D. bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở mọi độ tuổi. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác. DeThi.edu.vn
  9. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 7: Con vật còn sống sót sau khi bị bệnh dịch tả lợn cổ điển thường A. phát triển nhanh chóng, khoẻ mạnh, có sức đề kháng rất cao. B. phát triển nhanh đột biến nhưng chất lượng thịt có thể gây hại cho người tiêu dùng. C. còi cọc, chậm lớn. D. còi cọc, chậm lớn nhưng chất lượng thịt rất tốt. Câu 8: Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển là loại A. RKN virus, thuộc chi furovirus, họ Rubivirata. B. RKN virus, thuộc chi tombusvirus, họ Camaviridae. C. RNA virus, thuộc chi Comovirus, họ Picornavirata. D. RNA virus, thuộc chi Pestivirus, họ Flaviviridae. Câu 9: Bệnh cúm gia cầm là A. một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở gia cầm. B. một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở gia cầm. C. một trong những bệnh kí sinh trùng nguy hiểm nhất ở gia cầm. D. một trong những bệnh kí sinh trùng ít nguy hiểm nhất ở gia cầm. Câu 10: Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là A. vi khuẩn Gram dương Pasteurella.B. vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan. C. vi khuẩn Gram âm Pasteurella.D. vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan. Câu 11: Đâu không phải là các biện pháp phòng và trị bệnh tụ huyết trùng trâu bò? A. Nuôi dưỡng, chăm sóc đúng kĩ thuật, đảm bảo vệ sinh chuồng trại, thức ăn, nước uống. B. Tiêm phòng đầy đủ vaccine phòng bệnh mỗi năm 2 lần theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y. C. Bệnh tụ huyết trùng trâu bò có thể điều trị được bằng các loại thuốc kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn Gram dương kết hợp với thuốc trợ tim. D. Khi con vật có dấu hiệu nghi ngờ bệnh thì cần báo cho cơ quan thú y để được hướng dẫn cách xử lí và điều trị bệnh. Câu 12: Chẩn đoán di truyền là A. việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử như nucleic acid (DNA, RNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh. B. việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như perclonic acid (PDA, HNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh. C. việc áp dụng công nghệ gene để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên một mô nhằm xác định bệnh tật. D. việc áp dụng công nghệ hoá - sinh để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên cơ thể nhằm xác định bệnh tật. Câu 13: Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do A. kí sinh trùng.B. virus và vi khuẩn. C. con người.D. sự nóng lên toàn cầu. DeThi.edu.vn
  10. 10 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 14: Nguồn kháng nguyên sử dụng để sản xuất vaccine bằng công nghệ mới không thể là A. nucleic acid B. các đoạn gene. C. protein của mầm bệnh. D. vi sinh vật hoàn chỉnh. Câu 15: Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi? A. Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi. B. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi. C. Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi. D. Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại. Câu 16: Đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine? A. Công nghệ vaccine tái tổ hợp.B. Kĩ thuật triệt phá virus trao đổi gene. C. Kĩ thuật tấn công trực diện virus.D. Công nghệ sử dụng virus angle. Câu 17: Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là A. 5 m2/con. B. 2 m 2/con. C. 0.7 m 2/con. D. 0.25 m 2/con. Câu 18: Chuồng nuôi thông thoáng tự nhiên, tiểu khí hậu trong chuồng nuôi phụ thuộc chủ yếu vào môi trường bên ngoài là kiểu chuồng nào? A. Chuồng kín.B. Chuồng hở. C. Chuồng kín – hở linh hoạt.D. Chuồng ống khói. Câu 19: Chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu A. chuồng kín hai dãy. B. chuồng hở có một hoặc hai dãy. C. chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy. D. phối kết hợp cả chuồng kín hai dãy và chuồng hở một dãy. Câu 20: Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi? A. Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,...). B. Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...). C. Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian. D. Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian. Câu 21: Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín – hở linh hoạt? A. Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn. B. Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt. C. Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió. D. Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,...), chuồng được vận hành như chuồng hở. Câu 22: Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt? A. Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau. B. Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều. C. Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi. DeThi.edu.vn