10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 125 trang bút chì 26/05/2026 190
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_thi_vat_li_11_cuoi_ki_2_co_ma_tran_dap_an_ket_noi_tri.docx

Nội dung text: 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm 1. B 2. A 3. C 4. C 5. A 6. B 7. A 8. A 9. A 10. C 11. C 12. D 13. D 14. D 15. C 16. C 17. B 18. A PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm Học sinh chỉ lực chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm Học sinh chỉ lực chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm Học sinh chỉ lực chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm Học sinh chỉ lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Ý Đáp án Câu Ý Đáp án a) Đ a) Đ b) S b) S 1 3 c) Đ c) S d) S d) Đ a) Đ a) S b) Đ b) Đ 2 4 c) S c) S d) S d) Đ PHẦN III. Tự luận Câu Lời giải Câu 1 (5.10 6 )2 F 9.109 (0,25 điểm) x2 , x=3m 9 Câu 2 Q1 Q2 9.10 -7 -7 E = E1 + E2 = k 2 + k 2 = -4 (10 + 10 ) = 4500 (V/m). (0,25 điểm) r1 r2 4.10 C 3 tụ mắc nt: 3 C 4C //C : Câu 3 3 3 (0,25 điểm) 4C 4C nt 2 tụ C: 3 11 4C 15C // C: 0 11 11 Câu 4 q = I.t = 300000 . 1,5 = 450000 C (0,25 điểm) Câu 5 Vận tốc trôi: (0,25 điểm) DeThi.edu.vn
  2. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) 4 4.4,2 휐 = = = = 2,52.10―4 /푠 푛푆푒 2 2,5.10―3 2 푛 ( ) .푒 28 ―19 2 8,5.10 . .( 2 ) .1,6.10 Thời gian trung bình mỗi electron dẫn di chuyển hết chiều dài đoạn dây: 푙 0,8 푡 = = = 3174,6 (푠) 휐 2,52.10―4 R=3,00 V/0,600 A=5,00Ω Câu 6 a) Rd=R−rpin =5,00Ω−0,408Ω=4,59Ω (0,25 điểm) 2 b) Ppin =(0,408Ω)(0,600 A) =0,145 W DeThi.edu.vn
  3. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 Mức độ đánh giá TNKQ Tỉ lệ Chủ đề/ Nội dung/ Tổng STT PHẦN I PHẦN II PHẦN III TỰ LUẬN % Chương đơn vị kiến thức (TN Nhiều lựa chọn) (TN Đúng - Sai) (TL ngắn) điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Lực điện tương tác giữa 1 1 2 5.0 các điện tích. Khái niệm điện trường. ĐIỆN 1 1 2 2 1 4 3 17.5 1 Điện trường đều. TRƯỜNG Điện thế và thế năng 1 1 1 4 1 2 4 17.5 điện Tụ điện và điện dung 1 2 1 3 1 10.0 DÒNG Cường độ dòng điện 2 1 2 2 4 4 3 4 27.5 ĐIỆN Mạch điện và điện trở 2 1 2 4 2 3 4 22.5 2 KHÔNG Năng lượng điện, công ĐỔI suất điện Tổng 8 4 0 4 4 0 4 4 0 0 0 12 16 12 12 100 Tổng số lệnh hỏi 12 8 8 12 40 Tổng số điểm 3,00 2,00 2,00 3,00 10 Tỉ lệ (%) 30% 20% 20% 30% 100% DeThi.edu.vn
  4. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 Chủ đề/ Đơn vị TNKQ Mức độ đánh giá TỰ LUẬN Chương kiến thức Phần I Phần II Phần III Nhận biết: - Phát biểu được định luật Coulomb. Câu 1 q1q2 - Viết được biểu thức F 2 . Câu 1 4 0r - Nêu được đơn vị đo điện tích. Thông hiểu: - Bằng ví dụ thực tế, mô tả được sự hút Trường 1. Lực điện (hoặc đẩy) của một điện tích vào một điện điện tương tác giữa tích khác. (Điện các điện tích - Nhận biết được hình vẽ lực tương tác giữa trường) hai điện tích là đúng/sai. - Áp dụng được mối quan hệ: F  |q1| và |q2| ; F  1/r2 Vận dụng: 2 - Sử dụng biểu thức F = q1q2/4 or , tính và mô tả được lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không (hoặc trong không khí). Nhận biết: DeThi.edu.vn
  5. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Nêu được khái niệm điện trường là trường lực được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích. - Nhận biết được xung quanh một vật mang (nhiễm) điện có điện trường. - Viết được biểu thức điện trường do một | Q | E Câu 2 4  r2 điện tích điểm gây ra tại 1 điểm 0 . - Nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường. 2. Khái niệm - Định nghĩa được cường độ điện trường tại điện trường- một điểm được đo bằng tỉ số giữa lực tác Điện trường Câu 2 dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đều đó và độ lớn của điện tích đó E = F/|q - Nêu được khái niệm điện trường đều Câu 1a - Biết được điện phổ của điện trường đều 1b Thông hiểu: - Áp dụng được mối quan hệ: E  |Q| và E  Câu 1c 1/r2. | Q | - Sử dụng biểu thức E 2 4 0r - Xác định hình vẽ véctơ cường độ điện trường của 1 điện tích tại 1 điểm được vẽ đúng hay sai. DeThi.edu.vn
  6. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Vẽ được điện phổ hoặc dạng đường sức trong một số trường hợp đơn giản (1 hoặc 2 Câu 9 điện tích). 2 - Sử dụng biểu thức E = Q/4 εor , tính và mô tả được cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không hoặc trong không khí gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r. - Nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường và định nghĩa được cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa 1d lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó. - Lập luận để mô tả được tác dụng của điện trường đều lên chuyển động của điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức và nêu được ví dụ về ứng dụng của hiện tượng này. - Dùng dụng cụ tạo ra (hoặc vẽ) được điện phổ trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng: - Vận dụng được biểu thức E = F/|q| | Q | - Vận dụng được biểu thức E 2 4 0r DeThi.edu.vn
  7. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Vận dụng được cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M. 2 - Vận dụng được biểu thức E = Q/4 εor . 3. Điện thế và Nhận biết: thế năng điện - Nêu được thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng Câu 3 sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét. - Nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó; W A A/ - Viết được công thứcV tM M M M q q q - Viết được biểu thức liên hệ E và U. Thông hiểu: - Sử dụng biểu thức E = U/d, Câu 10 Câu 6 - Tính được cường độ của điện trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện đặt song song, - Xác định được lực tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều (Phương, chiều, độ lớn, có thể bằng hình vẽ). DeThi.edu.vn
  8. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Lập luận qua quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa phương tiện) nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó; thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét. Vận dụng: Bài 1 - Sử dụng biểu thức E = U/d, tính được cường độ của điện trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện đặt song song, xác định được lực tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều. - Vận dụng được mối liên hệ thế năng điện với điện thế, V = A/q; mối liên hệ cường độ điện trường với điện thế. - Vận dụng biểu thức E = U/d. Nhận biết: - Định nghĩa được điện dung và đơn vị đo Câu 4 4. Tụ điện và điện dung (F). điện dung - Viết được công thức điện dung bộ tụ ghép 1 1 1 nối tiếp và song song của 2 tụ ; Câu 3 C C1 C2 DeThi.edu.vn
  9. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) C = C1 + C2. - Viết được công thức C = Q/U. - Viết được biểu thức năng lượng của tụ: 1 1 1 Q2 câu 4 W QU CU 2 2 2 2 C Thông hiểu: - Lập luận để xây dựng được biểu thức tính năng lượng tụ điện. - Áp dụng công thức điện dung bộ tụ ghép 1 1 1 nối tiếp và song song của 2 tụ ; Câu 7 C C1 C2 C = C1 + C2. 1 1 1 Q2 - Áp dụng W QU CU 2 2 2 2 C - Lựa chọn và sử dụng thông tin để xây dựng được báo cáo tìm hiểu một số ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống. - Nêu được ứng dụng của tụ điện. Vận dụng: - Vận dụng được công thức điện dung của bộ tụ điện ghép nối tiếp, ghép song song 1 1 1 Q2 - Vận dụng W QU CU 2 - 2 2 2 C DeThi.edu.vn
  10. 10 Đề thi Vật Lí 11 cuối kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Lựa chọn và sử dụng thông tin để xây dựng được báo cáo tìm hiểu một số ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống. Nhận biết: - Nêu được cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được xác định bằng điện lượng chuyển qua Câu 5 Câu 2a tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. q - Viết được biểu thức I và nêu được t tên các đại lượng trong công thức. - Viết được công thức I = Snve cho dây dẫn Dòng có dòng điện và nêu được tên các đại lượng 2b điện, Cường độ dòng trong công thức. mạch điện - Định nghĩa được đơn vị đo điện lượng điện coulomb là lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi có cường độ dòng điện 1 A chạy qua dây dẫn. - Nêu được đơn vị điện lượng là coulomb câu 6 (C); A.s Thông hiểu: q - Áp dụng được biểu thức I Câu 11 Câu 2c, 2d t - Dựa vào bảng số liệu cho trước hoặc đồ thị q theo t nêu được cường độ dòng điện đặc DeThi.edu.vn