11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
11_de_thi_cuoi_ki_2_cong_nghe_lop_11_co_ma_tran_dap_an_ket_n.docx
Nội dung text: 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 ĐIỂM) Ia. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3.0 điểm) 1.B 2.B 3.C 4.A 5.B 6.A 7.B 8.B 9.B 10.D 11.D 12.D Ib. Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai (4.0 điểm) Ý Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a S Đ Đ Đ b S Đ S S c S S Đ Đ d Đ Đ S S II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1 (2.0 điểm) a. (1.0 điểm) Quản lí dịch bệnh trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VIETGAP được thực hiện như sau: - Lập kế hoạch phòng trừ dịch bệnh cho đàn vật nuôi, thường xuyên theo dõi sức khỏe vật nuôi, có quy trình phòng trị bệnh phù hợp cho từng đối tượng và thực hiện phòng, trị bệnh đúng quy trình. 0.5 đ - Có hồ sơ theo dõi toàn bộ diễn biến về dịch bệnh, nguyên nhân phát sinh, các loại thuốc phòng và điều trị cho vật nuôi. 0.25 đ b. (1.0 điểm) Lợi ích của việc áp dụng phương thức chăn nuôi theo tiêu chuẩn VIETGAP như: - Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng và đạt yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm. - Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng. - Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm. - Sản phẩm được chứng nhận VIETGAP có lợi thế trong cạnh tranh. - Ngăn ngừa tối đa nguy cơ lây nhiễm và bùng phát dịch bệnh trong chăn nuôi. - Tăng sự tin tưởng của khách hàng đối với thực phẩm an toàn. - Chất lượng và giá cả sản phẩm được ổn định. - Tạo cơ hội xuất khẩu cho hàng nông sản. * Cách chấm: Đúng 1 ý 0.25 đ; Đúng 2 ý 0.5 đ; Đúng 3 ý 0,75 đ; Đúng từ 4 ý trở lên 1.0 đ Câu 2 (1.0 điểm). Hoàn thành nội dung dưới đây khi nói về điểm khác nhau giữa phương pháp tiệt trùng sữa và phương pháp thanh trùng sữa Chỉ tiêu Phương pháp tiệt trùng sữa Phương pháp thanh trùng sữa Nguyên lí Nâng nhiệt độ của sữa lên 125 – 140 oC Nâng nhiệt độ sữa lên 70 - 75°C, nhằm tiêu diệt tất cả các VSV gây bệnh nhằm làm giảm số lượng mầm bệnh giúp kéo dài thời gian sử dụng sữa. trong sữa giúp kéo dài thời gian sử 0.25 đ dụng. 0.25 đ Thời gian bảo quản 3 - 6 tháng 0.25 đ 3 - 7 ngày 0.25 đ DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11 Cấp độ tư duy Tổng PHẦN I.TN PHẦN PHẦN Nội dung TT Đơn vị kiến thức NHIỀU LỰA II.TRẮC III.TỰ Số CH kiến thức CHỌN NGHIỆM Đ/S LUẬN NB TH NB TH VD TN TL 1 4. Phòng, 4.1. Vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn 1 1 trị bệnh nuôi. cho vật 4.2. Một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi (đặc 2 1 3 nuôi điểm, nguyên nhân và biện pháp phòng, trị). 4.3. Ứng dụng của công nghệ sinh học trong 1 1 2 phòng, trị bệnh cho vật nuôi. 2 5. Công 5.1. Chuồng nuôi và biện pháp vệ sinh trong 1 1 nghệ chăn nuôi chăn nuôi 5.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. 1 1 5.3. Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. 3 2 2 2 1 8 1 5.4. Chăn nuôi công nghệ cao 1 2 4 5.5. Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi. 2 2 2 2 1 8 1 Tổng 12 8 4 4 2 28 2 Tổng CH ở các mức độ nhận thức 16 CH nhận biết, 12 CH thông hiểu, 2 CH vận dụng. Tỉ lệ chung (%) 40% NB, 30%TH, 30%VD. DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN: CÔNG NGHỆ 11 Số câu hỏi theo mức độ Nội dung Đơn vị nhận thức TT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá kiến thức kiến thức Nhận Thông Vận biết hiểu dụng 1 4. Phòng trị 4.1. Vai trò của Thông hiểu: C2 bệnh cho phòng, trị bệnh - Nêu được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. vật nuôi trong chăn nuôi. - Phân tích được tác hại của bệnh trong chăn nuôi. - Giải thích được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. - Phân biệt được phòng bệnh và trị bệnh. - Nêu được vai trò của phòng trị bệnh với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình và địa phương. 4.2. Một số bệnh Nhận biết: C1,C4 C5 phổ biến trong - Kể tên được một số bệnh phổ biến trên gia cầm. chăn nuôi (đặc - Kể tên được một số bệnh phổ biến trên gia súc (lợn, trâu, bò và các gia súc khác). điểm, nguyên - Mô tả được đặc điểm một số bệnh phổ biến trên gia cầm. nhân và biện - Mô tả được đặc điểm một số bệnh phổ biến trên gia súc. pháp phòng, trị). - Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Kể tên một số biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ưu nhược điểm của các biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân biệt được các đặc điểm cơ bản của một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Phân biệt được các đặc điểm cơ bản của một số bệnh phổ biến trên gia súc. DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Phân tích được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Phân tích được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Tóm tắt được một số biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Phân biệt được các biện pháp phòng, trị bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Phân tích được ưu nhược điểm của các biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Lựa chọn được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến. Vận dụng - Lựa chọn được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. Vận dụng cao - Đề xuất được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi của gia đình, địa phương (đảm bảo an toàn cho người, vật nuôi và môi trường). 4.3. Một số ứng Nhận biết: C6 C8 dụng của công - Kể tên được một số ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh vật nuôi. nghệ sinh học - Nêu được ưu điểm của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho trong phòng, trị vật nuôi. bệnh cho vật - Nêu được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. nuôi. - Nêu được một số thành tựu của ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Lựa chọn được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. Vận dụng: Lựa chọn được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng, trị một số bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương. Vận dụng cao: Đề xuất được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng trị bệnh cho vật nuôi ở gia đình, địa phương. 5.1. Chuồng nuôi Nhận biết: C7 2 5. Công và biện pháp vệ - Trình bày được những yêu cầu chung của chuồng nuôi. nghệ chăn sinh trong chăn - Kể tên được các loại chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. nuôi nuôi - Nêu được đặc điểm của các loại chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu - Phân tích được yêu cầu kỹ thuật chuồng nuôi của một số vật nuôi phổ biến. - So sánh được các kiểu chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. 5.2. Nuôi dưỡng Nhận biết: C18 và chăm sóc vật - Nêu được một số yêu cầu cơ bản về thức ăn đối với các loại vật nuôi phổ biến. nuôi - Nêu được một số yêu cầu cơ bản về kỹ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc đối với các loại vật nuôi phổ biến. - Kể tên được một số biện pháp vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường. 5.3. Chăn nuôi Nhận biết: C3,C9,C C11, TLC2 theo tiêu chuẩn - Nêu được khái niệm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. 10 C17 VietGAP. - Kể tên được các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. C2(A,C- C2(B,D- - Nêu được nội dung các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. TN2) TN2) Thông hiểu - Phân tích được nội dung các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Giải thích được ý nghĩa các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. 5.4. Chăn nuôi Nhận biết: C12 C14, công nghệ cao - Nêu được khái niệm chăn nuôi công nghệ cao. C20 - Kể tên được một số công nghệ cao được áp dụng phổ biến trong chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới. - Nêu được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. 5.5. Bảo quản và Nhận biết: C13, C16,C19TL C1 chế biến sản - Nêu được khái niệm về bảo quản sản phẩm chăn nuôi. C15 C21(C, phẩm chăn nuôi - Nêu được khái niệm về chế biến sản phẩm chăn nuôi. C21(A,B D- TN2) - Kể tên được một số phương pháp bảo quản sản phẩm chăn nuôi. - TN2) - Kể tên được một số phương pháp chế biến sản phẩm chăn nuôi. - Nêu được ý nghĩa của việc bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi. Thông hiểu - Phân tích được ý nghĩa của công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm chăn nuôi. - Phân tích được ý nghĩa của công nghệ cao trong chế biến sản phẩm chăn nuôi. - Lựa chọn được phương pháp bảo quản phù hợp cho một số loại sản phẩm chăn nuôi phổ biến. - Lựa chọn được phương pháp chế biến phù hợp cho một số loại sản phẩm chăn nuôi phổ biến. (Đ/S) Vận dụng - Đề xuất được phương pháp bảo quản, chế biến phù hợp cho một số sản phẩm chăn nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. TL C1 Tổng số câu 16 12 2 DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 (CƠ KHÍ) Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi? A. Bệnh nội khoa. B. Bệnh truyền nhiễm C. kí sinh trùng. D. Bệnh ngoài da Câu 2: “Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả chăn nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở: A. Vai trò về khoa học B. Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng C. Vai trò về bảo vệ môi trường D. Vai trò về kinh tế Câu 3: Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP gồm mấy bước? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 4: Bệnh cúm gia cầm là: A. Một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở gia cầm B. Một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở gia cầm C. Một trong những bệnh kí sinh trùng nguy hiểm nhất ở gia cầm D. Một trong những bệnh kí sinh trùng ít nguy hiểm nhất ở gia cầm Câu 5: Bệnh tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra vào thời gian nào A. Mùa xuân. B. Mùa khô C. Mùa mưa. D. Quanh năm Câu 6: Đâu không phải ưu điểm của phương pháp PCR? A. Cho kết quả nhanh. B. Độ nhạy cao C. Thao tác đơn giản D. Độ chính xác cao Câu 7: Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở? A. Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt B. Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường C. Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín D. Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh Câu 8: Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng lợn thịt công nghiệp? A. Chăn nuôi lợn thịt công nghiệp quy mô lớn thường sử dụng kiểu chuồng hở chia vùng. Chuồng nuôi khép hở hoàn toàn, có hệ thống các cửa sổ kính để lấy ánh sáng vào buổi tối. B. Cửa ra vào và các cửa sổ đều được thiết kế dạng khép kín phù hợp với hệ thống điều hoà không khí trong chuồng. C. Một đầu chuồng được lắp đặt hệ thống tấm làm mát, đầu kia là hệ thống quạt thông gió công nghiệp. D. Nền chuồng được làm từ bê tông, xi măng hoặc sàn nhựa công nghiệp. Mái chuồng cao tối thiểu 3 m so với nền, có thể lợp bằng tôn lạnh hoặc sử dụng mái ngói. Câu 9: Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với: A. Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính. DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) B. Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất. C. Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10: Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải: A. Phù hợp với mục đích chăn nuôi B. Có nguồn gốc rõ ràng C. Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh D. Tất cả các đáp án trên. Câu 11: Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với: A. Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại B. Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc C. Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng D. Chuồng nuôi. Câu 12: Chăn nuôi công nghệ cao là: A. Là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0. B. Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động. C. Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới. D. Cả B và C. Câu 13: Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm chăn nuôi? A. Bảo quản nhiệt độ phòng B. Công nghệ sản xuất thịt hộp C. Bảo quản lạnh đông D. Làm sữa chua Câu 14: Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao? A. Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời. B. Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay. C. Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập. D. Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao – sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng. Câu 15: “Áp dụng các phương pháp để chuyển các nguyên liệu tươi (thịt, trứng, sữa) thành sản phẩm thực phẩm cho con người sử dụng” là nội dung của: A. Chế biến sản phẩm chăn nuôi B. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi C. Bảo quản lương thực thực phẩm D. Chế biến lương thực thực phẩm Câu 16. Bảo quản lạnh áp dụng với sản phẩm chăn nuôi nào? A. Sữa B. Thịt, trứng, sữa C. Thịt D. Trứng Câu 17: Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì? A. Chuẩn bị con giống B. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi C. Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ D. Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 18: Trong qui trình chăm sóc gà đẻ trứng, việc thu trứng được thực hiện? A. 3 đến 4 lần trong ngày B. đầu buổi sáng hàng ngày. C. cuối buổi chiều hàng ngày D. ngày 2 lần Câu 19: “Áp dụng các biện pháp làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà chất lượng các sản phẩm thịt, trứng, sữa... vẫn đảm bảo” là nội dung của: A. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi B. Chế biến lương thực thực phẩm C. Chế biến sản phẩm chăn nuôi D. Bảo quản lương thực thực phẩm Câu 20. Đâu không phải là lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao? A. Tạo ra sản phẩm chất lượng, giá thành cao B. Nâng cao hiệu quả chăn nuôi C. Giảm thiểu tác động đến môi trường D. Giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 21, 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 21: Khi tìm hiểu về các phương pháp bảo quản và chế biến các sản phẩm chăn nuôi, Một bạn học sinh đã rút ra các nhận định như sau: a) Công nghệ bảo quản lạnh gồm bảo quản lạnh và bảo quản lạnh đông. Công nghệ xử lí nhiệt độ cao gồm thanh trùng và tiệt trùng. b) Sữa chua là sản phẩm chế biến từ sữa bằng phương pháp lên men. c) Nhiệt độ cao làm biến tính protein, thay đổi tính chất vật lí của sản phẩm, tạo ra các sản phẩm có hương vị mới. d) Nhiệt độ thấp ức chế hoạt động của vi sinh vật, nhờ đó sản phẩm được bảo quản trong thời gian rất dài mà không bị hư hỏng. Câu 22: Trang trại chăn nuôi lợn của gia đình anh Minh đang áp dụng tiêu chuẩn VietGAP nhằm đảm bảo sản xuất an toàn, hiệu quả và bảo vệ môi trường. Anh Minh cần hướng dẫn nhân viên về quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn này, bao gồm chuẩn bị chuồng trại, chọn con giống, nuôi dưỡng, chăm sóc và xử lý chất thải. Sau đây là một vài ý kiến của anh. Theo em các ý kiến đó đúng hay sai? a. VietGAP là viết tắt của cụm từ "Vietnamese Good Agricultural Practices" nghĩa là thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam. b. Kiểm tra thiết bị khử trùng và nguồn nước trước khi nuôi giúp ngăn chặn vi khuẩn có hại như Coliform, đảm bảo môi trường chăn nuôi an toàn cho vật nuôi. c. Khi hệ thống xử lý chất thải bị hỏng, có thể xả trực tiếp chất thải ra sông gần nhất để tránh ùn ứ trong trang trại. d. Nếu không đủ kinh phí xử lý chất thải, trang trại có thể ngừng thu gom chất thải hằng ngày để tiết kiệm chi phí. PHẦN III: TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm): Hãy mô tả quy trình chế biến sữa chua ở gia đình Câu 2 (2 điểm): Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP sẽ đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Khi xây dựng quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP, các hộ nông dân cần chú ý nhưng tiêu chuẩn nào? DeThi.edu.vn
- 11 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 11 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (5đ). 1.D 2.D 3.D 4.A 5.C 6.C 7.B 8.A 9.B 10.D 11.C 12.B 13.C 14.A 15.A 16.B 17.B 18.A 19.A 20.A PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2đ). Câu 21 Câu 22 Đúng Sai Đúng Sai a Đ Đ b Đ Đ c Đ S d S S PHẦN III: TỰ LUẬN (3đ) Câu 1 (1đ): Các bước làm sữa chua được trình bày theo bảng dưới đây: Tên các bước Nội dung các bước làm sữa chua Cách tiến hành – Lấy 100 ml sữa đặc cho vào ống đong. Rót thêm 350 ml nước sôi, khuấy đều. (0,25đ) – Để nguội đến 400C cho 1 thìa sữa chua Vinamilk, khuấy đều đổ ra cốc nhựa. – Đưa vào tủ ấm 400C hay hộp xốp. – Sau 6 – 8 giờ sữa đông tụ lại là sữa chua đã được hình thành. – Bảo quản sữa chua trong tủ lạnh. Quan sát hiện – Màu sắc sữa chuyển từ màu trắng sang trắng ngà. tượng (0,25đ) – Trạng thái từ lỏng sang đông tụ (đặc sệt lại). – Hương thơm nhẹ. – Vị ngọt giảm, tăng vị chua. Giải thích hiện – Vi khuẩn lactic đã biến đường trong sữa thành axit lactic, đồng thời trong quá tượng (0,25đ) trình lên men đã có sự tỏa nhiệt và biến đổi của prôtêin làm sữa đông tụ lại, vị ngọt của sữa giảm, vị chua tăng lên đồng thời lên men phụ tạo ra điaxêtyl, các este và các axit hữu cơ làm cho sữa có vị chua thơm ngon. Kết luận (0,25đ) – Vi khuẩn lactic đã biến đường thành axit lactic: Lactôzơ ⇒ Galactôzơ + Glucôzơ (xúc tác là vi khuẩn lactic) Glucôzơ ⇒ axit lactic (xúc tác là vi khuẩn lactic) Câu 2: (2đ) 1. Vị trí chuồng trại phải cách xa khu dân cư và đường giao thông tối thiểu 100m, có đủ nguồn nước sạch phục vụ chăn nuôi và xử lí môi trường. (0.5đ) 2. Con giống phải có nguồn gốc rõ ràng, được tiêm vaccine đầy đủ theo quy định tránh hiện tượng lây lan chéo giữa vật nuôi trong đàn. (0.5đ) 3. Chất thải rắn được thu gom, đưa tới hầm biogas xử lí để đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường. Khu xử lí trong hầm biogas tạo thành nhiên liệu dùng trong đun nấu, phần còn lại được dùng làm phân bón, nước tưới cho cây trồng. (0.5đ) 4. Vật nuôi được nuôi dưỡng, chăm sóc và quản lý dịch bệnh tốt. (0.5đ) DeThi.edu.vn



