12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
12_de_thi_giua_ki_2_cong_nghe_lop_12_co_ma_tran_dap_an_ket_n.docx
Nội dung text: 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) quản, chế - Nêu được mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản. biến thức - Nêu được một số phương pháp chế biến thức ăn thuỷ sản. ăn thuỷ Thông hiểu: sản. - Mô tả được các bước trong việc lựa chọn công thức phối trộn, lựa chọn và xử lý nguyên liệu, phương pháp chế biến thức ăn các loại thức ăn thuỷ sản. Vận dụng: - Đề xuất được cách bảo quản phù hợp với một số loại thức ăn thủy sản thường dùng và với điều kiện của gia đình / địa phương hiện nay. - Chế biến được một số thức ăn cho cá, tôm giống bằng phương pháp đơn giản. 7.3. Ứng Nhận biết: dụng công - Trình bày được ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản, chế biến thức ăn nghệ sinh thuỷ sản. học trong - Trình bày được nguyên lý của một số ứng dụng CNSH trong chế biến và bảo quản bảo quản, thức ăn thuỷ sản. 7 chế biến Thông hiểu: 1 1 1 1 2 thức ăn - Giải thích được vai trò của mỗi bước trong quy trình bảo quản, chế biến thức ăn thuỷ sản thuỷ sản ứng dụng công nghệ sinh học. Vận dụng cao: - Thực hiện được một phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn thuỷ sản ứng dụng CNSH ở quy mô nhỏ. Công 8.1. Công Nhận biết: nghệ nghệ nuôi - Nêu các tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường trong nuôi thuỷ nuôi một số loài sản. 8 1 thủy thuỷ sản sản phổ biến ở việt nam DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) 8.2 Nuôi Nhận biết: thuỷ sản - Trình bày những ưu điểm và các nguyên tắc quan trọng của sản xuất thủy sản theo theo tiêu tiêu chuẩn VietGAP chuẩn Thông hiểu 9 1 1 1 vietgap - Phân tích được quy trình nuôi cá theo tiêu chuẩn VietGAP. Vận dụng: Đề xuất được biện pháp đảm bảo vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường trong nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn VietGAP. 8.3 Một số Nhận biết: ứng dụng - Mô tả được một số ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thuỷ sản (Ví dụ: Ứng dụng 10 cao trong công nghệ Semi-biofloc, công nghệ Biofloc). 1 1 nuôi thuỷ Vận dụng: sản - Đề xuất tìm hiểu các ứng dụng công nghệ cao nuôi cá, tôm tại địa phương. Tổng số câu 12 8 4 4 4 8 Tổng số điểm 6 4 Tổng số câu/điểm từng 4 câu/16 ý/ 4,0 24 câu / 6,0 điểm định dạng điểm DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: .. phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Thức ăn thủy sản gồm những nhóm nào sau đây? A. Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu. B. Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu. C. Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn công nghiệp và nguyên liệu. D. Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu. Câu 2: Bể ương nuôi tôm không nên là chất liệu nào sau đây? A. Composite.B. Bể lót bạt. C. Xi măng. D. Đất nung. Câu 3: Vai trò của công nghệ sinh học trong chế biến thức ăn thủy sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra là A. bổ sung nấm men để lên men cám gạo dùng làm thức ăn nuôi artemia. B. bổ sung enzyme thích hợp để thủy phân protein có trong phụ phẩm cá tra thành lysine. C. bổ sung enzyme thích hợp để thủy phân lipid có trong phụ phẩm cá tra thành lysine. D. bổ sung một số loại enzyme và chế phẩm vi sinh có khả năng ức chế nấm mốc, vi khuẩn, nhờ đó kéo dài thời gian bảo quản. Câu 4: Hầu hết các phương thức sinh sản của các loài cá đẻ trứng là A. thụ tinh ngoài trong môi trường ẩm thấp. B. thụ tinh ngoài trong môi trường nước. C. thụ tinh ngoài trong môi trường không khí. D. thụ tinh trong cơ thể. Câu 5: Cho các bước bảo quản ngắn hạn tinh trùng sau (1) Bổ sung chất kháng sinh. (2) Pha loãng tinh trùng với chất bảo quản. (3) Bảo quản trong tử lạnh nhiệt độ từ 0 đến 4oC. (4) Thu tinh trùng. Thứ tự các bước bảo quản ngắn hạn tinh trùng là A. (3), (2), (4), (1). B. (1), (2), (3), (4).C. (4), (2), (1), (3). D. (4), (3), (2), (1). Câu 6: Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ A. cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau. B. cho giá trị kinh tế giống nhau. C. cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau. D. cho giá trị dinh dưỡng giống nhau. Câu 7: Điều khiển giới tính động vật nhằm mục đích A. tạo hiệu quả tối ưu trong sản xuất, mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn. B. mang lại năng suất cao hơn. C. tạo ra các giống vật nuôi có chất lượng vượt trội. D. Tăng khả năng sinh sản cho giống thuỷ sản. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của các nhóm thức ăn A. Mỗi nhóm thức ăn có vai trò khác nhau đối với động vật thủy sản. B. Căn cứ vào vai trò của các nhóm thức ăn để xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản. C. Mỗi loài thủy sản thường chỉ ăn được một số loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí, sinh hóa của chúng. D. Mỗi giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản đều sử dụng các nhóm thức ăn giống nhau. Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của việc nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở chế biến thủy sản? A. Giúp giảm chi phí ở các công đoạn kiểm tra chất lượng sản phẩm thủy sản. B. Được cung cấp nguồn nguyên liệu đảm bảo. C. Tăng cơ hội xuất khẩu sản phẩm thủy sản. D. Giúp cơ sở nuôi trồng tiết kiệm chi phí sản xuất. Câu 10: Chọn cá rô phi giống cần đảm bảo các yêu cầu nào sau đây. A. Chọn cá khỏe mạnh, kích cỡ không đồng đều, mang ít mầm bệnh. B. Chọn cá khỏe, đồng đều, màu sắc tươi sáng, mang ít mầm bệnh. C. Chọn cá khỏe, đồng đều, phản ứng nhanh nhẹn, không mang mầm bệnh. D. Chọn cá khỏe mạnh, không đồng đều, mang nhiều mầm bệnh. Câu 11: Thành phần dinh dưỡng của hầu hết các nhóm thức ăn thủy sản là A. nước, lipid, khoáng đa lượng. B. nước, carbohydrate, lipid, vitamin. C. nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất. D. nước, protein, lipid, khoáng vi lượng. Câu 12: Ta có thể chuyển đổi giới tính của cá rô phi trong chăn nuôi thuỷ sản bằng cách A. trộn hormone điều khiển giới tính vào thức ăn cho cá bột. B. hoà hormone điều khiển giới tính vào nước nuôi cá. C. trộn hormone điều khiển giới tính vào thức ăn cho cá đã thành thục sinh dục. D. tiêm trực tiếp hormone điều khiển giới tính vào cơ thể cá Câu 13: Trong quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP, việc lựa chọn địa điểm nuôi phải đảm bảo yêu cầu nào say đây? A. Địa điểm nuôi phải năm trong vùng quy hoạch của khu bảo tồn đất ngập nước và khu bảo tồn biển. B. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch nuôi thủy sản, không có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.... C. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng phạm vi các khu vực bảo tồn quốc gia hoặc quốc tế. D. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch nuôi thủy sản, có nguy cơ về mất an toàn vệ sinh thực phẩm. Câu 14: Không nên áp dụng phương pháp nào trong bảo quản thức ăn thủy sản tươi sống tại gia đình? A. Bảo quản trong kho silo. B. Bảo quản bằng muối. C. Bảo quản bằng đá lạnh. D. Bảo quản trong tủ mát. Câu 15: Đâu không phải bước ương, nuôi tôm biển? DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) A. Chăm sóc, quản lí. B. Chọn và thả giống. C. Chọn môi trường phù hợp. D. Chuẩn bị bể. Câu 16: Có các nhận định sau về lợi ích của nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP: (1) Giúp cơ sở nuôi giảm chi phí sản xuất, tạo sản phẩm có chất lượng ổn định. (2) Giúp người lao động được làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh. (3) Giúp người tiêu dùng truy xuất được nguồn gốc thực phẩm. (4) Gây ô nhiễm môi trường sinh thái trầm trọng. (5) Cung cấp cho cơ sở chế biến thủy sản nguồn nguyên liệu đảm bảo. Các nhận định đúng là: A. (1), (3), (4), (5). B. (1), (2), (4), (5).C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (3), (4), (5). Câu 17: Mùa sinh sản là A. mùa nước có . B. mùa có điều kiện môi trường thuận lợi cho sự tồn tại, phát triển của phôi và cá con. C. mùa có có nhiều thức ăn và ít kẻ thù của cá. D. mùa có khí hậu thuận lợi cho sinh trơngr và phát triển của cá con. Câu 18: Việc bảo quản tinh trùng động vật thuỷ sản trong nitrogen lỏng nhằm mục đích gì? A. tăng khả năng thụ tinh của tinh trùng. B. con non sau khi được thụ tinh có sức đề kháng tốt hơn. C. Bảo quản dài hạn tinh trùng của động vật thuỷ sản. D. bảo quản ngắn hạn tinh trùng của động vật thuỷ sản. Câu 19: Ý nào sau đây không phải là bước ương, nuôi từ cá hương lên cá giống? A. Chuẩn bị thức ăn. B. Chuẩn bị ao.C. Lựa chọn và thả cá. D. Thu hoạch. Câu 20: Phát biểu nào không đúng khi nói về ưu điểm của hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn? A. Giúp tăng năng suất và hiệu quả sử dụng thức ăn. B. Tiết kiệm nước, đảm bảo an toàn sinh học. C. Cần nguồn nhân lực có trình độ cao. D. Kiểm soát hoàn toàn chất lượng nước vào và ra. Câu 21: Nhược điểm của hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn là A. kiểm soát được an toàn vệ sinh thực phẩm. B. giúp tăng năng suất và hiệu quả sử dụng thức ăn. C. tiết kiệm nước. D. chi phí đầu tư ban đầu cao. Câu 22: Tuổi thành thục sinh dục là A. tuổi lớn nhất trong đời cá có sản phẩm sinh dục thành thục. B. khoảng thời gian cá có sản phẩm sinh dục thành thục. C. tuổi nhỏ nhất trong đời cá có sản phẩm sinh dục thành thục. D. khoảng 12 - 18 tháng tuổi. Câu 23: Mục đích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản là A. giúp nâng cao chất lượng thức ăn và hiệu quả sử dụng nguồn nguyên liệu thức ăn thủy sản. B. chẩn đoán và phát hiện nhanh một số loại bệnh trên thủy sản. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) C. kiểm soát môi trường nuôi thủy sản. D. tăng sức đề kháng cho động vật thủy sản. Câu 24: Đâu không phải vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản? A. Quyết định năng suất nuôi thuỷ sản. B. Quy định chất lượng thuỷ sản. C. Quyết định hiệu quả kinh tế thuỷ sản D. Bảo vệ môi trường sinh thái. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Sau khi học xong bài “Thức ăn thủy sản” giáo viên giao cho học sinh thực hành dự án “Tìm hiểu một số loại thức ăn thủy sản”, nhóm học sinh khi báo cáo dự án và đưa ra một số câu hỏi thảo luận. a) Cá tạp là dạng thức ăn dễ tìm, giá thành thấp, có hàm lượng dinh dưỡng cao, dễ tiêu hóa nhưng sử dụng cá tạp làm thức ăn cần lưu ý kiểm soát chất lượng nước. b) Thức ăn hỗn hợp dạng viên chìm phù hợp cho tôm, giáp xác và dạng viên nỗi phù hợp cho cá. c) Cần xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản nhằm đảm bảo hiệu quả nuôi trồng. d) Thức ăn tươi sống là loại thức ăn có hàm lượng protein cao nên phù hợp nhất cho các loài động vật thủy sản. Câu 2: Hiện nay, có thể điều khiển giới tính của con giống thủy sản theo hướng có lợi cho người nuôi nhằm tạo hiệu quả tối ưu trong sản xuất, mang lại hiệu quả kinh tế cho người nuôi bằng nhiều cách khác nhau. Các nhận định như sau: a) Có thể bổ sung vào thức ăn cho thủy sản hormone giúp chuyển đổi giới tính như estrogen (chuyển sang giới tính cái) hoặc testosterone (chuyển sang giới tính đực). b) Tất cả các loài động vật thủy sản đều có sự giống nhau giữa con cái và con đực về ngoại hình, tốc độ sinh trưởng. c) Bổ sung các hormone giới tính vào thức ăn cho cá sẽ giúp duy trì giới tính của một số loài cá giúp đảm bảo cân bằng tỉ lệ cá bố mẹ. d) Có thể ngâm hoặc tiêm hormone cho thủy sản nhằm điều khiển tỉ lệ giới tính phù hợp. Câu 3: Khi tìm hiểu về một số chất có nguồn gốc sinh học được sử dụng trong bảo quản thức ăn thủy sản, nhóm học sinh khi thuyết trình đưa ra một số nhận định như sau: a) Các loại acid hữu cơ có khả năng ức chế sự phát triển của vi sinh vật có thể dùng trong bảo quản thức ăn thủy sản. b) Probiotics giúp cải thiện hệ vi sinh đường ruột, tăng cường sức đề kháng cho thủy sản và ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại. c) Khi bảo quản thức ăn thủy sản, người ta dùng một số loại tinh dầu như tinh dầu tỏi, gừng, quế, ,... vì có khả năng chống nấm mốc, vi khuẩn. d) Vitamin E và vitamin C đều có khả năng chống oxy hóa, bảo vệ thức ăn khỏi bị hư hỏng do oxy hóa, góp phần tăng cường hệ miễn dịch cho thủy sản. Câu 4: Dưới đây giới thiệu về công nghệ lên men khô đậu nành làm thức ăn cho động vật thủy sản: DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Hiện nay nhờ ứng dụng công nghệ sinh học trong việc tuyển chọn, nhân nuôi các chủng vi sinh vật có lợi, sau đó phối trộn với khô đậu nành để lên men trong môi trường thích hợp đã tạo ra chế phẩm khô đậu nành lên men có hàm lượng protein cao. Khô đậu nành lên men đã thay thế khoảng 70% bột cá trong sản xuất thức ăn cho nhiều loài thủy sản. Khô đậu nành lên men bằng vi khuẩn Bacillus subtilis natto làm tăng hàm lượng amino acid thiết yếu lên từ 8 đến 23% và giảm các chất kháng dinh dưỡng từ 50 đến 90 %. Từ thông tin trên, có một số nhận định như sau: a) Khô đậu nành lên men có hàm lượng amino acid nhiều hơn so với ban đầu là nhờ hoạt động của các vi sinh vật có lợi. b) Protein thực vật như đậu nành được sử dụng nhiều trong thức ăn thủy sản để thay thế protein bột cá nhằm giảm giá thành và giảm áp lực khai thác cá tự nhiên. c) Các sản phẩm khô đậu nành lên men làm giảm khả năng hấp thu, giảm hàm lượng protein và giảm các chất kháng dinh dưỡng. d) Việc thay thế nguồn nguyên liệu tự nhiên như bột cá bằng đạm và dầu thực vật trong sản xuất thức ăn công nghiệp cho cá giúp phát triển thủy sản bền vững. ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A D B B C C A D D C C A Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án B A C C B C A C D C A D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu a b c d 1 Đ Đ Đ S 2 Đ S Đ Đ 3 Đ Đ Đ Đ 4 Đ Đ S Đ DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 12 TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ Chủ đề Nội dung/ Nhiều lựa chọn Đúng - Sai TT % Chương Đơn vị kiến thức Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu điểm dụng dụng dụng dụng Chủ đề 6: Vai trò của giống thủy 1 1 1 1 0 17.5 Công nghệ sản. giống thủy Ứng dụng công nghệ 1 1 1 2 2 1 2 12.5 sản sinh học trong chọn và 1 nhân giống thủy. Đặc điểm sinh sản của 2 2 5.0 cá và tôm. Kĩ thuật ương nuôi cá, 2 1 2 1 7.5 tôm. Chủ đề 7: Thức ăn thủy sản. 1 1 1 1 17.5 Công nghệ Phương pháp bảo quản 1 1 1 2 2 1 2 12.5 thức ăn và chế biến thức ăn thủy sản thủy sản. 2 Ứng dụng công nghệ 1 1 2 1 2 2 1 12.5 sinh học trong bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Chủ đề 8: Nuôi, chăm sóc một số 1 2 1 1 3 1 1 12.5 Công nghệ loại thuỷ sản phổ biến 3 nuôi thủy ở Việt Nam sản Nuôi thuỷ sản theo 1 1 2,5 tiêu chuẩn VietGAP. Tổng số câu 12 4,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tổng số điểm 3,0 4,0 3,0 40 30 30 100 Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100 - Ở câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, đúng 1 câu 0,25 điểm - Ở dạng câu hỏi đúng sai, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. + Lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0.1 điểm. + Lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0.25 điểm. + Lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0.5 điểm. + Lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 12 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 12 TNKQ Tự luận Nội dung/ Chủ đề Nhiều lựa chọn Đúng - Sai TT Đơn vị Mức độ kiểm tra, đánh giá Chương Vận Vận Vận kiến thức Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng Chủ đề 6: Vai trò của Nhận biết: I1-d3.1 Công giống thủy - Trình bày được vai trò của giống nghệ sản và sản xuất giống trong nuôi trồng giống thuỷ sản. thủy sản Thông hiểu: Chỉ ra được đặc điểm của các con III1- giống đang nuôi phổ biến ở địa a3.2 phương. Ứng dụng Nhận biết: I2- a3.1 II2a- 1 công nghệ - Nêu được ứng dụng công nghệ b3.1 sinh học sinh học trong chọn giống thủy sản. trong chọn - Nêu được ứng dụng công nghệ và nhân sinh học trong nhân giống thủy sản. giống thủy Thông hiểu: II2b- - Phân tích được ứng dụng công b3.2 nghệ sinh học trong chọn giống thuỷ sản. - Phân tích được ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống DeThi.edu.vn



