12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 109 trang Đình Phong 05/05/2026 130
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx12_de_thi_vat_li_12_giua_ki_1_co_ma_tran_dap_an_ket_noi_tri.docx

Nội dung text: 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn), mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng 1/(273,16) của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). - Nêu được nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu. Thông hiểu - Chuyển đổi được nhiệt độ đo theo thang Celsius sang nhiệt độ đo theo thang Kelvin và C11 ngược lại. Nhận biết - Nêu được định nghĩa nhiệt dung riêng, nhiệt C8, nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng. C9 Nhiệt dung Thông hiểu riêng, nhiệt - Viết được công thức nhiệt dung riêng, nhiệt C1 C12 C3 nóng chảy nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng. C2 riêng, nhiệt Vận dụng hoá hơi riêng - Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo C2, C3 C1d được nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, C4 nhiệt hoá hơi riêng bằng dụng cụ thực hành. DeThi.edu.vn
  2. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÝ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phần năng lượng nhiệt mà vật này truyền cho vật kia hoặc vật này nhận từ vật kia gọi là A. thế năng. B. nội năng. C. nhiệt lượng. D. nhiệt độ. Câu 2. Gọi x, y và z lần lượt khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất ở thể rắn, khí và lỏng. Hệ thức đúng là A. z < y < x. B. x < z < y. C. y < x < z. D. x < y < z. Câu 3. Một lượng chất lỏng có khối lượng m (kg) và nhiệt hoá hơi riêng L (J/kg). Nhiệt lượng cần cung cấp cho lượng chất lỏng trên hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là Q (J). Hệ thức nào sau đây đúng? A. m = Q.L. B. m = L/Q. C. Q = m. / L. D. Q = m. L. Câu 4. Khi hai vật có nhiệt độ chênh lệch tiếp xúc nhau thì năng lượng nhiệt được truyền như thế nào? A. Truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp. B. Truyền từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao. C. Không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng. D. Vật ở trạng thái cân bằng nhiệt. Câu 5. Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin? A. T(K) = t(0C).1,8 + 32. B. T(K) = t(0C) − 273,15. C. T(K) = t(0C).1,8 - 32. D. T(K) = t(0C) + 273,15. Câu 6. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105J/kg. Câu nào dưới đây là đúng? A. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105J để hóa lỏng. B. Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105J khi hóa lỏng hoàn toàn. C. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng1,8.105J khi nóng chảy hoàn toàn. D. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng là 1,8.105J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. Câu 7. Chọn câu sai. Nội năng của một vật A. là nhiệt lượng. B. là tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật. C. có thể tăng hoặc giảm. D. phụ thuộc vào nhiệt độ T và thể tích V của vật.. Câu 8. Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là A. nhiệt dung riêng. B. nhiệt hoá hơi riêng. C. nhiệt hoa hơi. D. Nhiệt nóng chảy riêng. Câu 9. Sự thăng hoa là sự chuyển từ thể A. rắn sang lỏng. B. rắn sang khí. C. lỏng sang rắn. D. lỏng sang khí. DeThi.edu.vn
  3. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 10. Nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị đo là A. J. B. J/kg.K. C. J/kg. D. kg. Câu 11. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẵng tích một khối khí? A. U = Q với Q > 0. B. U = Q với Q 0. D. U = A với A < 0. Câu 12. Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng các đại lượng nào? A. Công và nhiệt lượng mà vật nhận được. B. Động năng và thế năng. C. Động năng và nhiệt lượng mà vật nhận được. D. Công, động năng và thế năng. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ 푡° theo thời gian t(s) của nước. Nhận xét tính đúng sai của các ý sau đây? a) Trong suốt quá trình từ (2) đến (3) nước đá đang nóng chảy, toàn bộ nhiệt lượng cung cấp cho nước được chuyển thành ẩn nhiệt nóng chảy. b) Quá trình tăng nhiệt độ từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) nước tồn tại ở thể lỏng. c) Trong suốt quá trình từ (3) đến (4) đến (5) nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg nước là 2670kJ (với nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,25.106 J/kg. ). d) Trong quá trình từ (4) đến (5) nhiệt độ không tăng lên nữa, điều này thể hiện nước đang bắt đầu nguội dần. Câu 2. Một lượng khí xác định được đặt trong một xilanh kín, nằm ngang. Khí nhận nhiệt lượng 200 J do được đun nóng, đồng thời nhận công 100 J do bị nén. a) Quá trình này khí nhận nhiệt, sinh công. b) Nội năng của khí đã bị thay đổi chỉ bằng cách truyền nhiệt. c) Nội năng của lượng khí biến thiên một lượng là 300 J. d) Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 200 J cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực hiện công A (J) đẩy pittông trượt đều sang phải một đoạn 5 cm làm nội năng của lượng khí tăng một lượng là 80 J. Lực mà khí tác dụng lên pit tông có độ lớn trung bình bằng 240 N. PHẦN III: Trả lời ngắn: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Nhiệt lượng khí truyền ra môi trường xung quanh là 30J.Nội năng của khí trong xi lanh biến thiên lượng bao biêu Jun? (làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 2. Nhiệt độ mùa đông tại Thành phố New York là 263K, ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ ở đó là bao nhiêu °C ?( Làm tròn đến hàng đơn vị) DeThi.edu.vn
  4. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) 0 Câu 3. Một khối nước đá ở 0 C có khối lượng m0 nhận nhiệt lượng 500 kJ thì thấy 25% khối lượng nước 5 đã bị nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.10 J/kg. Giá trị của m0 là bao nhiêu kg ? (làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 4. Một thùng đựng 15 kg nước ở nhiệt độ 20°C. Nhiệt lượng cần truyền cho nước trong thùng để nhiệt độ của nó tăng lên tới 70°C là 3,1125.106 J. Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu J/kg.K? (làm tròn đến hàng đơn vị) PHẦN IV. TỰ LUẬN Câu 1. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 34.104 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 g là Câu 2. Một học sinh đun một lượng nước có khối lượng 2 kg từ nhiệt độ 25°C đến nhiệt độ sôi 100°C và sau đó bay hơi hoàn toàn. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2260 kJ/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để hoàn thành quá trình này là bao nhiêu KJ? Câu 3. Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô nước. Khối lượng hỗn hợp là M = 20kg và thực hiện đo nhiệt độ t 0C của hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào thời gian  được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt dung riêng của nước c 4200J / kg K , nhiệt nóng chảy riêng của nước đá  3,4.105 J / kg . Bỏ qua sự mất mát nhiệt. Khối lượng nước đá ban đâu bằng bao nhiêu kg ? ---------HẾT--------- DeThi.edu.vn
  5. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. 1. C 2. B 3. D 4. A 5. D 6. D 7. A 8. B 9. B 10. C 11. B 12. A PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 a. Đ b. S c. Đ d. S Câu 2 a. S b. S c. Đ d. Đ PHẦN III: Trả lời ngắn. Câu 1. 70 Câu 2. -10 Câu 3. 6 Câu 4. 4150 PHẦN IV. TỰ LUẬN. Câu 1. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 34.104 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 g là CT: 0,5đ Đáp án: 136.103 J . Câu 2.Một học sinh đun một lượng nước có khối lượng 2 kg từ nhiệt độ 25°C đến nhiệt độ sôi 100°C và sau đó bay hơi hoàn toàn. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2260 kJ/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để hoàn thành quá trình này là bao nhiêu KJ? CT: 0,5đ Đáp án: 5150 KJ Câu 3. Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô nước. Khối lượng hỗn hợp là M=20kg và thực hiện đo nhiệt độ t 0C của hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào thời gian  được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá  3,4.105 J / kg . Bỏ qua sự mất mát nhiệt. Khối lượng nước đá ban đâu bằng bao nhiêu kg ? Viết 2 CT: 0,5đ Đáp án: m = 2,46 kg (0,5đ) DeThi.edu.vn
  6. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 12 MÔN: VẬT LÝ Chủ đề I. Vật lí nhiệt MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Vận dụng Bài Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao (Mức độ 1) (Mức độ 2) (Mức 3) (Mức 4) + Nội dung cơ + Vận dụng mô hình + Giải thích được các đặc bản của mô hình động học phân tử giải điểm cơ bản của chất rắn, động học phân tử thích sự chuyển thể của chất lỏng và chất khí. về cấu tạo chất. các chất. + Giải thích sự hóa hơi; Sự + Cấu trúc của + So sánh được: nóng chảy của chất rắn kết chất rắn, chất Khoảng cách phân tư; tinh. lỏng, chất khí. Lực tương tác; Chuyển + Phân tích và xác định + Phân biệt được động nhiệt của các trạng được đồ thị liên hệ giữa cấu trúc của chất thái vật chất. nhiệt độ và thời gian của Bài 1: rắn, chất lỏng, + Cấu trúc và đặc điểm sự hóa hơi; Sự nóng chảy Cấu trúc chất khí. của chất rắn kết tinh và của chất rắn kết tinh. vật chất. + Sơ đồ các hình chất rắn vô định hình. + Vận dụng giải các bài tập Sự thức chuyển thể liên quan đến đồ thị sự chuyển (6 hình thức) và chuyển thể. thể mối liên hệ thuận nghịch của các quá trình chuyển thể. + Đặc điểm và so sánh lực liên kết phân tử của các trạng thái rắn, lỏng, khí. Bài 2: + Khái niệm nội + Giải thích được vì sao + Vận dụng được định luật + Giải các bài Nội năng. nội năng phụ thuộc vào I của nhiệt động lực học toán tổng quát năng, + Nội dung, biểu thể tích và nhiệt độ của trong một số trường hợp về nhiệt học liên định luật thức định luật I vật. đơn giản. quan đến: Nội 1 của Nhiệt động lực + Quy ước về dấu của + Phân tích định tính và năng; Nhiệt nhiệt học. các đại lượng trong định xác định định lượng nội lượng; Công cơ động lực + Các cách làm luật I nhiệt động lực năng biến đối của một số học; Công suất học thay đối nội năng. học. vật (Ví dụ : Vật rắn đang của dòng điện; DeThi.edu.vn
  7. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) + Khái niệm nhiệt + Hiểu được: mối liên nóng chảy; Nước đá đang Nhiệt dung năng. hệ nội năng của vật với tan; Hơi nước ngưng tụ, ) riêng; Nhiệt năng lượng của các + Giải các bài toán tổng nóng chảy riêng; phân tử cấu tạo nên vật. quát liên quan đến : Nhiệt Nhiệt hóa hơi + Giải thích các quá năng; công cơ học. riêng của một trình chuyển hóa năng chất. lượng dựa vào định luật + Xác định các I nhiệt động lực học. đại lượng đặc + Khái niệm nhiệt + Nguyên tắc lấy các + Chuyển đổi qua lại các trưng dựa vào đồ độ. nhiệt độ mốc trong các nhiệt độ trong các thang đo thị. + Xử lý số + Chiều truyền thang nhiệt độ : Celsius : Celsius ; Kelvin; liệu các thí nhiệt năng khi hai và Kelvin. Farenheit. nghiệm và ghi vật có nhiệt độ + Chuyển đổi được + Giải các bài toán về xác kết quả đo. khác nhau tiếp nhiệt độ đo theo thang định nhiệt độ và chiều cao xúc nhau. Celsius sang nhiệt độ đo cột Thủy Ngân. Bài 3: + Trạng thái cân theo thang Kelvin; + Giải các bài toán xác Nhiệt độ. bằng nhiệt. Farenheit và ngược lại. định công thức chuyển đổi Thang + Các thang nhiệt + Các tính chất vật lý nhiệt độ giữa 2 thang đo nhiệt độ, độ. được sử dụng trong việc nhiệt độ bất kỳ. nhiệt kế + Độ không tuyệt chế tạo nhiệt kế. đối. + Đặc điểm áp suất, nhiệt độ ở điểm ba của nước. + Tác dụng và nguyên lý chung chế tạo nhiệt kế. + Định nghĩa + Cách bố trí và các + Vận dụng kiến thức về nhiệt dung riêng bước tiến hành đo nhiệt nhiệt lượng và quá trình của một chất. dung riêng của nước. truyền nhiệt giải thích các + Hệ thức tính + Vẽ được và khai thác hiện tượng trong đời sống nhiệt lượng trong được đồ thị biểu diễn sự có liên quan. Bài 4: quá trình truyền thay đổi nhiệt độ theo + Xác định nhiệt dung Nhiệt nhiệt. thời gian của nước trong riêng hoặc các đại lượng dung + Dụng cụ thí bình nhiệt lượng kế. liên quan từ đồ thị biểu riêng nghiệm xác định + Công thức xác định diễn sự thay đổi nhiệt độ nhiệt dung riêng nhiệt dung riêng của theo thời gian của nước của nước. nước dựa vào công suất trong bình nhiệt lượng kế. trung bình của dòng + Giải các bài toán về nhiệt điện; sự thay đổi nhiệt dung riêng. DeThi.edu.vn
  8. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) độ và thời gian dòng điện đi qua bình nhiệt lượng kế. + Định nghĩa + Cách bố trí và các + Giải thích các hiện tượng nhiệt nóng chảy bước tiến hành đo nhiệt liên quan đến nhiệt nóng riêng của một nóng chảy riêng của chảy và nhiệt nóng chảy chất. nước đá. riêng (Ví dụ: Công nghệ + Hệ thức tính + Vẽ được và khai thác phân kim; Công nghệ hàn; nhiệt lượng trong được đồ thị biểu diễn sự Công nghệ đúc + Xác định quá trình truyền thay đổi nhiệt độ theo nhiệt nóng chảy riêng hoặc Bài 5: nhiệt để làm nóng thời gian của nước đá các đại lượng liên quan từ Nhiệt chảy hoàn toàn trong bình nhiệt lượng đồ thị biểu diễn sự thay đổi nóng một vật. kế. nhiệt độ theo thời gian của chảy + Dụng cụ thí + Công thức xác định nước trong bình nhiệt riêng nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng lượng kế. + Giải các bài nhiệt nóng chảy của nước đá dựa vào toán về nhiệt nóng chảy riêng riêng của công suất trung bình của riêng. nước đá. dòng điện; sự thay đổi nhiệt độ và thời gian dòng điện đi qua bình nhiệt lượng kế. + Định nghĩa + Cách bố trí và các + Giải thích các hiện tượng nhiệt hóa hơi bước tiến hành đo nhiệt liên quan đến nhiệt hóa hơi riêng của một hóa hơi riêng của nước. riêng (Ví dụ: Các thiết bị chất. + Vẽ được và khai thác làm lạnh; Nồi hấp tiệt + Hệ thức tính được đồ thị biểu diễn sự trùng trong y học; Thiết bị nhiệt lượng trong thay đổi khối lượng theo xử lý rác thải quá trình truyền thời gian của nước trong + Xác định hóa hơi riêng Bài 6: nhiệt để làm hóa bình nhiệt lượng kế. hoặc các đại lượng liên Nhiệt hơi hoàn toàn một + Công thức xác định quan từ đồ thị biểu diễn sự hóa hơi lượng chất lỏng ở nhiệt hóa hơi riêng của thay đổi khối lượng theo riêng nhiệt độ không nước dựa vào công suất thời gian của nước trong đổi. trung bình của dòng bình nhiệt lượng kế. + Dụng cụ thí điện; sự thay khối lượng + Giải các bài toán về nhiệt nghiệm xác định và thời gian dòng điện hóa hơi riêng. nhiệt hóa hơi đi qua bình nhiệt lượng riêng riêng của kế. nước. DeThi.edu.vn
  9. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÝ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Các câu trắc nghiệm lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là A. J/kg.độ. B. J/g.độ. C. kJ/kg.độ. D. cal/g. độ. Câu 2: Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do A. hạt gạo bị nóng chảy. B. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc. C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ. D. hơi nước trong nồi ngưng tụ. Câu 3: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì 푄 và trong hệ thức Δ푈 = + 푄 phải có giá trị là A. Q 0. C. Q > 0 và A 0 và A > 0. Câu 4: Sắp xếp các nhiệt độ sau 37∘C,315 K,345 K,68∘F theo thứ tự tăng dần theo thang đo nhiệt độ Celsius. Thứ tự đúng là A. 315K, 345K, 370C, 680F. B. 370C, 315K, 345K, 680F. C. 680F, 370C, 315K, 345K. D. 680F, 315K, 370C, 345K. Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học? A. ΔU = A. B. ΔU = A + Q. C. A + Q = 0. D. ΔU = Q. Câu 6: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử A. chỉ có lực đầy. B. chỉ có lực hút. C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút. D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đầy nhỏ hơn lực hút. Câu 7: Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì A. mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời. B. mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường. C. mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh. D. mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể. Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. B. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng. C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. DeThi.edu.vn
  10. 12 Đề thi Vật Lí 12 giữa kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) D. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng. Câu 9: Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất. A. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở 100∘C, thời gian sôi từ phút thứ 0 đến phút thứ 10. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ 100∘C xuống 40∘C trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 30 . B. Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ 80∘C. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần. C. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần. D. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần. Câu 10: Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg nước đá ở 0∘C để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30∘C là A. 510 kJ. B. 698,1 kJ. C. 1530 kJ . D. 188,1 kJ. Câu 11: Nhiệt nóng chảy 푄 được xác định theo công thức 휆 A. . B. . C. D. . 푄 = 휆m Q = m 푄 = 퐿 푄 = 휆 Câu 12: Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công. D. tổng động năng và thế năng của vật. Câu 13: Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học? A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0. B. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0. C. Vật thực hiện công A 0. D. Vật nhận công > 0, vật nhận nhiệt 푄 > 0. Câu 14: Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức A. 푄 = 휆m. B. Q = mc.Δt. C. Q = ΔU ― A. D. 푄 = 퐿 . Câu 15: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37∘C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng? A. 37 K . B. 236 K . C. 310 K . D. 98,6 K. DeThi.edu.vn