13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
13_de_thi_giua_ki_2_dia_li_10_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_da.docx
Nội dung text: 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 Mức độ đánh giá Nội dung/ Chương/ TNKQ TNKQ TNKQ TT đơn vị Đặc tả bài nhiều lựa chọn đúng - sai trả lời ngắn Điểm kiến thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 4 Địa lí - Dân số Nhận biết 4 1 2 2 2 2 dân cư và sự phát - Trình bày được đặc điểm và tình hình phát triển triển dân dân số trên thế giới. số trên thế - Trình bày được các loại cơ cấu dân số: cơ cấu sinh giới học (tuổi và giới), cơ cấu xã hội (lao động, trình độ - Gia tăng văn hoá). dân số - Trình bày được khái niệm Đô thị hoá - Cơ cấu - Trình bày được khái niệm về gia tăng dân số thực dân số tế. - Phân bố Thông hiểu dân cư - Phân biệt được gia tăng dân số tự nhiên (tỉ suất - Đô thị sinh, tỉ suất tử) và cơ học (xuất cư, nhập cư); hoá - Phân tích được các nhân tố tác động đến gia tăng dân số. - Phân tích được tác động của các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội đến phân bố dân cư. - Phân tích được các nhân tố tác động đến đô thị hoá và ảnh hưởng của đô thị hoá đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường. DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Vận dụng - Vẽ được biểu đồ về dân số (quy mô, động thái, cơ cấu). - So sánh được các loại tháp dân số tiêu biểu. - Phân tích được biểu đồ, số liệu thống kê về dân số; xử lí số liệu. - Nhận xét, giải thích được sự phân bố dân cư thông qua bản đồ, tài liệu, số liệu,... – Giải thích được một số hiện tượng về dân số trong thực tiễn. 5 Các - Các Nhận biết 3 1 2 2 1 nguồn nguồn lực - Trình bày được khái niệm và phân loại các nguồn lực, một phát triển lực số tiêu kinh tế - Trình bày được khái niệm cơ cấu kinh tế chí đánh - Cơ cấu Thông hiểu giá sự nền kinh tế - Phân tích được sơ đồ nguồn lực và cơ cấu nền phát - Tổng sản kinh tế. triển phẩm - Phân tích được vai trò của mỗi loại nguồn lực đối kinh tế trong nước với phát triển kinh tế. và tổng thu - Phân biệt được các loại cơ cấu kinh tế theo ngành, nhập quốc theo thành phần kinh tế, theo lãnh thổ. gia - So sánh được một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế: tổng sản phẩm trong nước (GDP), tổng thu nhập quốc gia (GNI), GDP và GNI bình quân đầu người. Vận dụng DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Vẽ được biểu đồ cơ cấu nền kinh tế và nhận xét, giải thích. - Liên hệ được một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế ở địa phương. 6 Địa lí - Nông Nhận biết 4 2 4 4 1 các nghiệp, - Trình bày được đặc điểm của nông nghiệp, lâm ngành lâm nghiệp, thuỷ sản. kinh tế nghiệp, - Trình bày được đặc điểm của các ngành trong thuỷ sản nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. - Trình bày được sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới. - Trình bày được quan niệm của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. Thông hiểu - Trình bày được vai trò của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. - Trình bày được vai trò của các ngành trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; - Trình bày được những định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai. - Giải thích được sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới. - Trình bày được vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Phân biệt được vai trò, đặc điểm một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. Vận dụng - Trình bày được một số vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại trên thế giới. - Đọc được bản đồ; xử lí, phân tích được số liệu thống kê và vẽ được biểu đồ về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. - Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải thích thực tế sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ở địa phương. Tổng số câu 10 5 8 8 4 2 Tổng số điểm 3,0 1,5 2.0 2.0 1,0 0.5 Tỉ lệ % 4,5 4,0 1,5 100 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: .................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản? A. Dân cư, lao động. B. Địa hình, đất trồng. C. Khí hậu và nguồn nước D. Sinh vật. Câu 2: Đây không phải là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa A. Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị B. Gia tăng tệ nạn xã hội C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D. Tạo việc làm, nâng cao thu nhập Câu 3: Cơ cấu dân số theo giới tính biểu thị tương quan giữa: A. Dân số trong độ tuổi lao động so với tổng dân số B. Tỉ lệ dân số biết chữ từ 15 tuổi trở lên C. Dân số theo ba nhóm tuổi: trẻ em, người trưởng thành, người cao tuổi D. Giới nam so với giới nữ hoặc từng giới so với tổng dân số Câu 4: Dân cư tập trung đông đúc khu vực: A. Địa hình cao và dốc, đất đai cằn cỗi. B. Khí hậu ôn hòa, nguồn nước dồi dào C. Nơi có ít tài nguyên thiên nhiên. D. Khí hậu khắc nghiệt, nguồn nước khan hiếm Câu 5: Trang trại có đặc điểm A. Quy mô sản xuất nhỏ B. Mục đích sản xuất nông sản hàng hóa C. Chủ yếu phục vụ tự cung tự cấp D. Không có lao động thuê ngoài Câu 6: Quốc gia nào sau đây có cơ cấu dân số già? A. Nigeria B. Ấn Độ C. Nhật Bản D. Việt Nam Câu 7: Vùng sản xuất nông nghiệp tập trung có đặc điểm A. Không áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật B. Sản xuất tập trung một vài cây trồng hoặc vật nuôi. C. Sản xuất chủ yếu theo phương thức truyền thống D. Quy mô sản xuất tương đối lớn. Câu 8: Cơ cấu kinh tế theo ngành bao gồm A. Công nghiệp, xây dựng; dịch vụ; khu vực kinh tế trong nước. B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp, xây dựng; dịch vụ. C. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ; tiểu vùng kinh tế. D. Công nghiệp, xây dựng; dịch vụ, vùng kinh tế. Câu 9: Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là: A. Cây trồng B. Nước tưới C. Phân bón D. Đất đai Câu 10: Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học trung bình là các tiêu chí phản ánh cơ cấu dân số theo: A. Trình độ văn hóa. B. Tuổi tác. C. Giới tính D. Lao động DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Câu 11: Quốc gia nào nuôi bò nhiều nhất thế giới A. Trung Quốc B. Ấn Độ C. Brazil D. Hoa Kỳ Câu 12: Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có vai trò A. Ít tạo việc làm cho người lao động B. Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp C. Tạo ra nhiều sản phẩm công nghiệp nặng D. Ít ảnh hưởng đến môi trường sinh thái Câu 13: Nguồn lực nào có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế A. Nguồn lực kinh tế - xã hội B. Nguồn lực tự nhiên. C. Tài nguyên khoáng sản D. Vị trí địa lý Câu 14: Nhân tố nào sau đây không phải nguồn lực kinh tế - xã hội? A. Khoáng sản B. Vốn đầu tư C. Nguồn lao động D. Khoa học - công nghệ Câu 15: Quốc gia có diện tích rừng lớn nhất thế giới A. Hoa Kỳ B. Brazil C. Canada. D. Liên bang Nga. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 1: Cho bảng số liệu: QUY MÔ DÂN SỐ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2050 (Đơn vị: tỉ người) Khu vực 1950 2000 2020 2050 (dự báo) Toàn thế giới 2,5 6,2 7,8 9,7 Các nước phát triển 0,8 1,2 1,3 1,3 Các nước đang phát triển 1,7 5,0 6,5 8,4 Dựa vào bảng số liệu trên, nhận định nào sau đây đúng hoặc sai ? a) Phần lớn dân cư trên thế giới tập trung ở nhóm các nước phát triển. b) Số dân của toàn thế giới giai đoạn 1950 – 2050 tăng liên tục c) Dân số thế giới năm 2020 gấp 4,12 lần dân số năm 1950. d) Để thể hiện quy mô dân số thế giới giai đoạn 1950 – 2050, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột. Câu 2: Cho thông tin sau: “Ấn bản năm 2022 về Thực trạng Khai thác và Nuôi trồng Thủy sản Thế giới (SOFIA) cho biết sự tăng trưởng của ngành nuôi trồng thủy sản chiếm 54% tổng sản lượng thủy sản thế giới, trong đó nuôi nước ngọt chiếm 62,5% (đặc biệt là ở châu Á) đã nâng tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản lên mức cao nhất mọi thời đại là 214 triệu tấn vào năm 2020, bao gồm 178 triệu tấn động vật thủy sản và 36 triệu tấn rong biển. Châu Á là châu lục nuôi trồng thủy sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thủy sản nước ngọt. Châu Mỹ và Châu Âu chủ yếu là nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai? a) Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn. b) Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng. c) Thủy sản nuôi nước ngọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng. d) Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt. Câu 3: Việc sản xuất lương thực luôn có tầm quan trọng đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của mỗi quốc gia. DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Tuy nhiên việc phát triển sản xuất các cây lương thực lại phụ thuộc vào đặc điểm sinh thái nông nghiệp từng loại cây. Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai? a) Lúa gạo chủ yếu được trồng ở các khu vực ôn đới do cây ưa khí hậu khô, lạnh. b) Lúa mì phân bố nhiều ở khu vực ôn đới vì cây ưa khí hậu ẩm, khô và đất đai màu mỡ. c) Ngô có vùng phân bố hẹp, chỉ trồng được ở khu vực nhiệt đới. d) Sự phân bố của các loại cây lương thực phụ thuộc vào đặc điểm sinh thái của từng loại cây. Câu 4: Cho thông tin sau: Nông nghiệp ngày nay đang phải đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất, tác động của biến đổi khí hậu .trong khi nhu cầu về lương thực ngày càng tăng. Phát triển nông nghiệp cũng tác động xấu đến môi trường. Vì vậy nông nghiệp hiện đại ra đời thể hiện ở nhiều lĩnh vực. Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai ? a) Cơ giới hóa và tự động hóa trong sản xuất, thu hoạch, chế biến nông sản giúp giảm chi phí lao động và nâng cao năng suất nông nghiệp. b) Công nghệ sinh học trong nông nghiệp không liên quan đến việc lai tạo giống cây trồng và vật nuôi mới. c) Canh tác thủy canh và khí canh là các phương thức nông nghiệp không cần sử dụng đất d) Ứng dụng công nghệ số trong nông nghiệp chỉ dùng để thu hoạch nông sản, không hỗ trợ quản lý dữ liệu hay điều hành sản xuất. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1: Tính tỉ suất gia tăng cơ học của một thành phố A, biết rằng tỉ suất xuất cư là 3%, tỉ suất nhập cư là 5%. (Đơn vị:%) Câu 2: Hãy tính tỉ suất gia tăng dân số thực tế của một quốc gia biết rằng tỉ suất gia tăng tự nhiên là 0,8%; gia tăng dân số cơ học là 0,5%. (Đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất) Câu 3: Năm 2020, số dân thành thị trên thế giới 4 379 triệu người, dân số thế giới là 7 795 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020 (Đơn vị: %) (làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 4: Cho biểu đồ Dựa vào biểu đồ trên cho biết từ năm 1927 đến năm 2037 (dự báo), dân số thế giới tăng thêm bao nhiêu tỉ người? Câu 5: Năm 2019, sản lượng lương thực là 2 964,4 triệu tấn, số dân thế giới là 7 713,0 triệu người. Tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2019. (Đơn vị: kg/người) (làm tròn đến hàng đơn vị). DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Câu 6: Năm 2021, tỉ suất sinh thô của Phi-lip-pin là 22‰ và tỉ suất tử thô là 6‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Phi-lip-pin năm 2021 (Đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất). ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A B D B B C B B A A B B A A D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai 16 17 18 19 SDSD SDDS SDSD DSDS PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 20 21 22 23 24 25 2 1,3 56,2 7 384 1,6 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % TNKQ Tự luận Chủ đề/ Nội dung/ điểm TT Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chương Đơn vị kiến thức BiếtHiểu Vận BiếtHiểu Vận BiếtHiểu Vận BiếtHiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng dụng 1 ĐỊA LÍ DÂN CƯ Dân số và sự phát triển dân 2 2 1 2TN 2TN 15% - Thời lượng: 6 tiết (45%) số thế giới 0,5 1,0 - Số điểm: 4,5 1TLN 0,5 Cơ cấu dân số 2 2 1 2TN 2TN 15% 0,5 1,0 1TLN 0,5 Phân bố dân cư và đô thị 4 1 4TN 1TLN 15% hóa 1,0 0,5 2 CÁC NGUỒN LỰC, Nguồn lực phát triển kinh tế MỘT SỐ TIÊU CHÍ Cơ cấu nền kinh tế, một số 1 1TL 20% ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT tiêu chí đánh giá sự phát 2,0 TRIỂN KINH TẾ triển kinh tế - Thời lượng: 2 tiết (20%) - Số điểm: 2,0 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) 3 ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH Vai trò, đặc điểm, các nhân 1 1TL 10% KINH TẾ (NGÀNH tố ảnh hưởng đến sự phát 1,0 NÔNG NGHIỆP) triển và phân bố nông - Thời lượng: 5 tiết (35%) nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Số điểm: 3,5 Địa lí các ngành nông 5 1 5TN 1TLN 17,5% nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 1,25 0,5 Tổ chức lãnh thổ nông 3 3TN 7,5% nghiệp. Vấn đề và định 0,75 hướng phát triển nông nghiệp Tổng số câu 12 4 4 4 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThi.edu.vn



