13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 113 trang bút chì 30/04/2026 50
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx13_de_thi_giua_ki_2_toan_8_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx
  • pdf13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án).pdf

Nội dung text: 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn: Toán - Khối 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội thức dung Mức độ kiến thức, kỹ năng cần STT Đơn vị kiến thức Vận kiến kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận dụng thức biết hiểu dụng cao - Các khái niệm cơ bản về phân Câu 1 Câu 2;5 thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Phân thức đại số.– Mô tả được những tính chất cơ bản Câu 3;4 Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Phân của phân thức đại - Thực hiện được các phép tính: Câu 6;7 1 thức đại số. Các phép toán phép cộng, phép trừ, phép nhân, số cộng, trừ, nhân, phép chia đối với hai phân thức đại Câu 13 chia các phân thức số. đại số - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu Câu 14 ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. – Nhận biết được hai tam giác đồng Câu Câu 15 Câu 15 dạng, tỉ số đồng dạng. 8;9;11;12 – Mô tả được định nghĩa của hai Tam tam giác đồng dạng. giác Tam giác đồng – Nhận biết tam giác vuông, giải đồng dạng thích được một tam giác là tam giác 2 dạng. vuông. Hình – Nhận biết và giải thích được các đồng trường hợp đồng dạng của hai tam dạng giác, - Nhận biết được tam giác vuông và Câu 10 ĐỊNH LÍ: tính toán các cạnh của tam giác PITHAGOR vuông Tổng 2 12 3 1 Tỉ lệ % Tỉ lệ chung DeThi.edu.vn
  2. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) *Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức? 5x2 z x 1 0 3(x y) A. . B. . C. . D. . y 0 x2 1 5 6x 2 y M Câu 2: Đa thức M thỏa mãn là: 8xy3 4y2 A. M = 24x B. M = 3x2 C. M = 6xy D. M = 3x 2x2 1 Câu 3 : Điều kiện xác định của phân thức là x(x 3) A. x ≠ 0; x ≠ 3. B. x ≠ 0; x ≠ –3. C. x ≠ 0. D. x ≠ 3. 4x2 y5 Câu 4: Rút gọn phân thức được kết quả bằng 10x2 y3 2x 2 2y2 2 A. . B. . C. . D. . 5y 5 5 5y2 3x 2 x Câu 5: Mẫu chung của hai phân thức ; là 2x 6 x 2 9 A. x2 – 9. B. 2x – 6. C. (x – 3)(x + 3). D. 2(x–3)(x+3). 3xy 3 3xy 5 Câu 6: Kết quả phép tính là 7 7 8 6xy 8 6xy 8 6xy 8 A. . B. . C. . D. . 7 7 7 7 x2 3 x2 3 Câu 7: Thực hiện phép tính được kết quả bằng 5xy 5xy 2x x x 6 2x A. . B. . C. . D. . 5xy 5y xy 5y DE DF EF Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có thì IH IK HK A. DEF IHK. B. DEF HIK.C. EFD IHK. D. EDF HKI. Câu 9: Cho A’B’C’ ABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu? DeThi.edu.vn
  3. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 1 A. . B. 2. C. 3. D. 18. 2 Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.B. 4 cm, 5 cm, 6 cm. C. 6 cm, 10cm, 8 cm. D. 10 cm, 11cm, 12cm. Câu 11: ∆ABC ∆DEF nếu góc B = góc E và AB DE AB BC AC BC AB AC A.  B.  C.  D.  BC DF DE EF DF EF DE DF Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có góc A = góc P và góc C = góc N. Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP.B. ABC PMN.C. ABC PNM. D. ABC NMP. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính 2y 1 2x 1 2x 5 a) b) : y x 3 6x2 x2 6x 9 4x 8 Bài 2 (2 điểm): Cho biểu thức P 9 x2 x 3 a) Viết điều kiện xác định của P và rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của P tại x = 7 2 c) Chứng tỏ P 3 . Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị x 3 nguyên. Bài 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC và các điểm M,N lần lượt năm trên các cạnh AB,AC sao cho góc AMN = góc ACB a) Chứng minh rằng AMN ACB b) Chứng minh rằng ABN ACM c) Gọi O là giao điểm của BN và CM . Chứng minh rằng OMN OBC Bài 4. (0,5 điểm) Với điều kiện phân thức có nghĩa, rút gọn phân thức sau: x3 y3 z3 3xyz A . x2 y2 z 2 xy yz xz DeThi.edu.vn
  4. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25đ điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C D A B A A C B B II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm Bài Nội dung Điểm 1 a) –(x+y) / xy 1 (2đ) b) 4x3/ 5 1 a) x2 6x 9 4x 8 P 9 x2 x 3 (3 x)2 4x 8 3 x 4x 8 0,5 (3 x)(3 x) x 3 3 x x 3 3 x 4x 8 3x 11 2 (2 đ) x 3 x 3 0,5 b) Với x = 7 thỏa mãn điều kiện xác định 3.7 11 32 16 Do đó P 7 3 10 5 0,55 3x 11 3(x 3) 2 2 c) P 3 x 3 x 3 x 3 0,25 P nhận giá trị nguyên khi (x + 3) là ước của 2 Lí luận tìm được các giá trị nguyên của x là -1; -2; -4; -5. 0,25 Vẽ hình đúng 3 (2,5 đ) a) Hai tam giác AMN và ACB có góc MAN = góc CAB (góc chung), góc AMN 1,25đ = góc ACB (gt) vậy AMN ACB b) vì AMN ACB nên ta có AM/AC = AN/AB suy ra AN/AM =AB/AC. Xét ABN và ACM ta có góc BAN=góc CAM (góc chung), AN/AM = 1,25đ AB/AC (chứng minh trên). Do đó ABN ACM (c.g.c) DeThi.edu.vn
  5. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) c) Xét MOB và NOC, ta có góc MOB = góc ABN = góc ACM = NCO (vì ABN ACM), góc MON = góc NOC (hai góc đối đỉnh) suy ra MOB NOC (g.g). 0,5đ Do đó OM/ON =OB/OC hay OM/OB = ON/OC . Xét OMN và OBC ta có OM/OB = ON/OC, góc MON =góc BOC (đói đinh). Vậy OMN OBC(c.g.c) Với điều kiện phân thức có nghĩa, ta có: x3 y3 z3 3xyz A x2 y2 z 2 xy yz xz x y 3 3xy x y z3 3xyz x2 y2 z 2 xy yz xz x y 3 z3 3xy x y z x2 y2 z 2 xy yz xz 4 x y z 3 3 x y z x y z 3xy x y z (0,5 đ) x2 y2 z 2 xy yz xz x y z x y z 2 3 x y z 3xy x2 y2 z 2 xy yz xz x y z x2 y2 z 2 2xy 2yz 2zx 3xz 3yz 3xy x2 y2 z 2 xy yz xz x y z x2 y2 z 2 xy yz zx x y z. x2 y2 z 2 xy yz xz CHÚ Ý: CÁC CÁCH GIẢI KHÁC MÀ ĐÚNG VẪN CHO ĐIỂM TỐI ĐA BÀI HÌNH VẼ SAI HÌNH HOẶC KHÔNG VẼ HÌNH THÌ KHÔNG CHẤM DeThi.edu.vn
  6. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 8 Tổng % Mức độ đánh giá Chương/ Nội dung/ điểm TT (4-11) Chủ đề đơn vị kiến thức (12) (1) (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 2 Bài 21. Phân thức đại số (TN1;2) 5% 0,5đ 1 1 Bài 22. Tính chất cơ bản (TN3) (TL1a) 7,5% của phân thức đại số Chương VI. 0,25đ 0,5đ PHÂN THỨC 1 1 1 1 Bài 23. Phép cộng và phép ĐẠI SỐ (TN4) (TL1b) (TN5) 12,5% trừ phân thức đại số 0,25đ 0,75đ 0,25đ 2 1 1 1 Bài 24. Phép nhân và phép (TN6;7) (TL1c;3a) (TL3b) (TL2) 32,5% chia phân thức đại số 0,5đ 1,25đ 1,0đ 0,5đ 1 Chương IX. Bài 33. Hai tam giác đồng (TN10) 2,5% 2 TAM GIÁC dạng 0,25đ ĐỒNG DẠNG Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác DeThi.edu.vn
  7. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Bài 36. Các trường hợp 1 1 1 1 đồng dạng của hai tam giác (TN12) Vẽ hình (TL4b) (TL4c) 22,5% vuông. 0,25đ 0,5đ 1,0đ 0,5đ 2 Bài 37. Hình đồng dạng (TN8;9) 5% 0,5đ 1 1 Bài 35. Định lí Pythagore (TN11) (TL4a) 12,5% và ứng dụng 0,25đ 1,0đ Tổng 11 2 2 2 2 2 21 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 DeThi.edu.vn
  8. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Vận dụng Chủ đề kiến thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết: 6. – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân (TN thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị 1;2;3;4;6;7) của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau 1,5đ. 2. (TL Phân thức đại số. 1a;b) Tính chất cơ bản 1,25đ Chương VI: của phân thức đại Thông hiểu: 1. 1 PHÂN THỨC số. Các phép toán – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức (TN5) ĐẠI SỐ cộng, trừ, nhân, đại số. 0,25đ chia các phân thức 2. đại số (TL1c;3a) 1,25đ Vận dụng: 1 1 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, (TL3b) (TL2) phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. 1,0đ 0,5đ – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc DeThi.edu.vn
  9. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán. Nhận biết: 1 – Nhận biết được định nghĩa của hai tam giác đồng (TN10) dạng. 0,25đ – Nhận biết được Các trường hợp đồng dạng của hai 1 tam giác vuông (TN12) 0,25đ Thông hiểu: 1 – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. Vẽ hình Tam giác đồng – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai 0,5đ dạng tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề . 1 1 Chương IX. – Chứng minh hai đường thẳng vuông góc (TL4b) (TL4c) 2 TAM GIÁC – Tính diện tích tam giác bất kỳ 1,0đ 0,5đ ĐỒNG DẠNG Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. Nhận biết: 2. – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị (TN8;9) tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. 0,5đ Hình đồng dạng – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng. Định lí Pythagore Nhận biết: 1 DeThi.edu.vn
  10. 13 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Bộ ba số đo ba cạnh của một tam giác vuông. (TN11) 0,25đ Thông hiểu: 1 – Giải thích được định lí Pythagore. (đảo) (TL4a) 1,0đ Vận dụng: – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore. Tổng 13 4 2 2 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). - Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức. DeThi.edu.vn