13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
13_de_thi_tuyen_dung_vietcombank_co_dap_an.docx
Nội dung text: 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án)
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 61. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Amex: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 62. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Visa: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 63. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Master: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 64. Số tiền thanh toán tối thiểu Khi nào nhận được sao kê thẻ tín dụng hạng chuẩn: a. 5 % + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). b. 10 % + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). c. 20% + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). d. Cả 3 câu trên 65. Khách hàng đi mua sắm hàng hoá vào 18h00 ngày 10/01/2013, khách hàng nên sử dụng loại thẻ tín dụng nào để được hưởng thời gian chậm thanh toán là nhiều nhất: a. Thẻ Visa b. Thẻ Master c. Thẻ Amex d. Cả 3 câu trên 66. Khách hàng dùng thẻ do Vietcombank phát hành giao dịch rút tiền tại máy ATM của Ngân hàng khác, tài khoản khách hàng đã bị trừ tiền nhưng khách hàng không nhận được tiền, khách hàng có thể đến tra soát tại: a. Chi nhánh/Phòng giao dịch nơi khách hàng mở thẻ ATM để tra soát. b. Chi nhánh/Phòng giao dịch bất kỳ của Ngân hàng Vietcombank để tra soát DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 61. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Amex: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 62. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Visa: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 63. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Master: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 64. Số tiền thanh toán tối thiểu Khi nào nhận được sao kê thẻ tín dụng hạng chuẩn: a. 5 % + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). b. 10 % + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). c. 20% + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). d. Cả 3 câu trên 65. Khách hàng đi mua sắm hàng hoá vào 18h00 ngày 10/01/2013, khách hàng nên sử dụng loại thẻ tín dụng nào để được hưởng thời gian chậm thanh toán là nhiều nhất: a. Thẻ Visa b. Thẻ Master c. Thẻ Amex d. Cả 3 câu trên 66. Khách hàng dùng thẻ do Vietcombank phát hành giao dịch rút tiền tại máy ATM của Ngân hàng khác, tài khoản khách hàng đã bị trừ tiền nhưng khách hàng không nhận được tiền, khách hàng có thể đến tra soát tại: a. Chi nhánh/Phòng giao dịch nơi khách hàng mở thẻ ATM để tra soát. b. Chi nhánh/Phòng giao dịch bất kỳ của Ngân hàng Vietcombank để tra soát DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn c. Chi nhánh nơi quản lý máy ATM để tra soát 67. Thẻ tín dụng American Express có thời hạn miễn lãi mấy ngày: a. 45 b. 50 c. 57 68. Thẻ VCB cashback plus American Express, tài khoản sẽ bị hold và giải hold, trừ tiền sau bao nhiêu ngày kể từ ngày giao dịch: a. 10 b. 15 c. 20 69. Thẻ tín dụng VCB American Express Corporate không phải trả loại phí nào dưới đây: a. Phí chậm trả b. Phí thường niên c. Lãi suất 70. Để nhận tiền kiều hối phải có những giấy tờ gì: a. Chứng mimh mục đích b. Chứng minh nhân dân c. Không câng giâyd tờ d. a và b 71. Thẻ tín dụng của Vietcombank khi đến hạn thanh toán, cần thanh toán tối thiểu: a. 5% b. 10% c. 15% d. 20% 72. Phí rút tiền mặt tại quầy giao dịch so với ở ATM: a. Cao hơn b. Thấp hơn c. Như nhau d. Tuỳ thuộc 73. VCB liên kết với tổ chức chuyển tiền nhanh quốc tế nào: a. Weston Union b. Money gram c. Cả a và b đều đúng d. Cả A và B đều sai DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn c. Chi nhánh nơi quản lý máy ATM để tra soát 67. Thẻ tín dụng American Express có thời hạn miễn lãi mấy ngày: a. 45 b. 50 c. 57 68. Thẻ VCB cashback plus American Express, tài khoản sẽ bị hold và giải hold, trừ tiền sau bao nhiêu ngày kể từ ngày giao dịch: a. 10 b. 15 c. 20 69. Thẻ tín dụng VCB American Express Corporate không phải trả loại phí nào dưới đây: a. Phí chậm trả b. Phí thường niên c. Lãi suất 70. Để nhận tiền kiều hối phải có những giấy tờ gì: a. Chứng mimh mục đích b. Chứng minh nhân dân c. Không câng giâyd tờ d. a và b 71. Thẻ tín dụng của Vietcombank khi đến hạn thanh toán, cần thanh toán tối thiểu: a. 5% b. 10% c. 15% d. 20% 72. Phí rút tiền mặt tại quầy giao dịch so với ở ATM: a. Cao hơn b. Thấp hơn c. Như nhau d. Tuỳ thuộc 73. VCB liên kết với tổ chức chuyển tiền nhanh quốc tế nào: a. Weston Union b. Money gram c. Cả a và b đều đúng d. Cả A và B đều sai DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn PHẦN 2: KINH TẾ VI MÔ-VĨ MÔ 1. Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây không xảy ra trong ngắn hạn: a. Giá cả tăng b. Thất nghiệp giảm c. Tổng sản phẩm quốc dân tăng d. Lãi suất giảm 2. Giả sử mức tiêu dùng cận biên là 0,8. Khi Chính Phủ tăng chi tiêu 2000 thì tổng cầu: a. Tăng 2,000 b. Giảm 2,000 c. Tăng 10,000 d. Giảm 10,000 3. Nếu Chính phủ tăng chi tiêu và thuế cùng 1 lượng thì: a. Tổng cung dài hạn tăng b. Tổng cung ngăn hạn tăng c. Tổng cầu giảm d. Tổng cầu tăng 4. Loại thất nghiệp nào sau đây là thất nghiệp cơ cấu: a. Do công ty chứng khoán đổi mới quy trình công nghệ sang khớp lệnh tự động nên Nam bị sa thải do ko đủ trình độ IT b. Do kinh tế suy thoái nên công ty đã sa thải Nam c. Tuy tốt nghiệp đại học với bằng giỏi nhưng Nam phải chờ đến đợt thi tuyển của VCB vào tháng tới d. Cả 3 phương án trên 5. Ở mức thất nghiệp tự nhiên sẽ không có: a. Thất nghiệp cơ cấu b. Thất nghiệp tạm thời c. Cả A và B d. Thất nghiệp chu kỳ 6. Sản phẩm trung gian khác sản phẩm cuối cùng ở: a. Mục đích sử dụng b. Thời gian tiêu thụ c. Độ bền trong quá trình sử dụng d. Cả 3 câu đều đúng 7. Nếu đường cầu tiền hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất thì khi NHNN tăng cung tiền: a.Cầu tiền ko đổi, lãi suất ko đổi DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn PHẦN 2: KINH TẾ VI MÔ-VĨ MÔ 1. Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây không xảy ra trong ngắn hạn: a. Giá cả tăng b. Thất nghiệp giảm c. Tổng sản phẩm quốc dân tăng d. Lãi suất giảm 2. Giả sử mức tiêu dùng cận biên là 0,8. Khi Chính Phủ tăng chi tiêu 2000 thì tổng cầu: a. Tăng 2,000 b. Giảm 2,000 c. Tăng 10,000 d. Giảm 10,000 3. Nếu Chính phủ tăng chi tiêu và thuế cùng 1 lượng thì: a. Tổng cung dài hạn tăng b. Tổng cung ngăn hạn tăng c. Tổng cầu giảm d. Tổng cầu tăng 4. Loại thất nghiệp nào sau đây là thất nghiệp cơ cấu: a. Do công ty chứng khoán đổi mới quy trình công nghệ sang khớp lệnh tự động nên Nam bị sa thải do ko đủ trình độ IT b. Do kinh tế suy thoái nên công ty đã sa thải Nam c. Tuy tốt nghiệp đại học với bằng giỏi nhưng Nam phải chờ đến đợt thi tuyển của VCB vào tháng tới d. Cả 3 phương án trên 5. Ở mức thất nghiệp tự nhiên sẽ không có: a. Thất nghiệp cơ cấu b. Thất nghiệp tạm thời c. Cả A và B d. Thất nghiệp chu kỳ 6. Sản phẩm trung gian khác sản phẩm cuối cùng ở: a. Mục đích sử dụng b. Thời gian tiêu thụ c. Độ bền trong quá trình sử dụng d. Cả 3 câu đều đúng 7. Nếu đường cầu tiền hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất thì khi NHNN tăng cung tiền: a.Cầu tiền ko đổi, lãi suất ko đổi DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn b. Cầu tiền giảm, lãi suất giảm c. Cầu tiền tăng, lãi suất giảm d. Cầu tiền giảm, lãi suất tăng 8. Chính phủ dùng công cụ nào để điều hành thị trường: a. Lãi suất b. Chi tiêu chính phủ c. Mức lãi suất và lượng cung tiền d. Mức lãi suất hoặc lượng cung tiền 9. NHNN thường sử dụng gì để điều chỉnh nền kinh tế: a. Lãi suất chiết khấu b. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc c. Nghiệp vụ thị trường mở 10. Trong trường hợp cung tiền và cầu tiền cân bằng, NHNN bán tráiphiếu sẽ làm cho: a. Dự trữ NHTM tăng b. Lãi suất ngắn hạn giảm c. Lãi suất dài hạn giảm d. Tất cả đều sai 11. Khi chính phủ vay tiền để dự định chi tiêu thì trong ngắn hạn: a. Lãi suất giảm b. Lãi suất tăng c. Cung tiền tăng d. Cầu tiền giảm 12. Nhận viện trợ từ nước ngoài, phản ánh ở đâu: a. Tài khoản vãng lai b. Tài khoản vốn c. Tài khoản tài chính d. Cán cân thương mại 13. Giá cân bằng chắc chắn tăng lên khi: a. Cầu tăng kéo theo sự giảm xuống của cung b. Cung tăng dẫn đến sự giảm xuống của cầu. c. Cả cung và cầu tăng d. Cả cung và cầu giảm 14. Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì chính phủ phải làm gì để kích thích nền kinh tế: a. Tăng thuế DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn b. Cầu tiền giảm, lãi suất giảm c. Cầu tiền tăng, lãi suất giảm d. Cầu tiền giảm, lãi suất tăng 8. Chính phủ dùng công cụ nào để điều hành thị trường: a. Lãi suất b. Chi tiêu chính phủ c. Mức lãi suất và lượng cung tiền d. Mức lãi suất hoặc lượng cung tiền 9. NHNN thường sử dụng gì để điều chỉnh nền kinh tế: a. Lãi suất chiết khấu b. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc c. Nghiệp vụ thị trường mở 10. Trong trường hợp cung tiền và cầu tiền cân bằng, NHNN bán tráiphiếu sẽ làm cho: a. Dự trữ NHTM tăng b. Lãi suất ngắn hạn giảm c. Lãi suất dài hạn giảm d. Tất cả đều sai 11. Khi chính phủ vay tiền để dự định chi tiêu thì trong ngắn hạn: a. Lãi suất giảm b. Lãi suất tăng c. Cung tiền tăng d. Cầu tiền giảm 12. Nhận viện trợ từ nước ngoài, phản ánh ở đâu: a. Tài khoản vãng lai b. Tài khoản vốn c. Tài khoản tài chính d. Cán cân thương mại 13. Giá cân bằng chắc chắn tăng lên khi: a. Cầu tăng kéo theo sự giảm xuống của cung b. Cung tăng dẫn đến sự giảm xuống của cầu. c. Cả cung và cầu tăng d. Cả cung và cầu giảm 14. Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì chính phủ phải làm gì để kích thích nền kinh tế: a. Tăng thuế DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn b. Giảm đầu tư công c. Tăng đầu tư công d. Giảm lãi suất chiếu khấu 15. Lãi suất phụ thuộc vào: I. CP cơ hội II. Lạm phát III.mức rủi ro mong muốn IV.Lượng cung tiền a. I và II b. I, II và III c. I. II và IV d. I, II, III, IV 16. Doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận thì phải: a. Tối đa hóa doanh thu b. Tối đa hóa sản lượng c. Tối thiểu hóa chi phí d. a và c 17. Khi giá hàng hóa A tăng lên làm đường cầu hàng hóa B dịch chuyển sang phải thì: a. A và B là hàng hóa bổ sung b. A và B là hàng hóa thay thế c. B là hàng hóa cấp thấp d. A là hàng hóa cao cấp 18. Đối với 1 nước đang có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ: a . Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt b. Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt c. Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt d. Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt 19. Chính phủ tăng chi tiêu 1 lượng đúng bằng phần thuế thu được do tăng lên thì: a. Cung tăng b. Cung giảm c. Cầu tăng d. Cầu giảm 20. Khi nhà nước muốn tăng cung tiền thì thực thi chính sách nào: DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn b. Giảm đầu tư công c. Tăng đầu tư công d. Giảm lãi suất chiếu khấu 15. Lãi suất phụ thuộc vào: I. CP cơ hội II. Lạm phát III.mức rủi ro mong muốn IV.Lượng cung tiền a. I và II b. I, II và III c. I. II và IV d. I, II, III, IV 16. Doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận thì phải: a. Tối đa hóa doanh thu b. Tối đa hóa sản lượng c. Tối thiểu hóa chi phí d. a và c 17. Khi giá hàng hóa A tăng lên làm đường cầu hàng hóa B dịch chuyển sang phải thì: a. A và B là hàng hóa bổ sung b. A và B là hàng hóa thay thế c. B là hàng hóa cấp thấp d. A là hàng hóa cao cấp 18. Đối với 1 nước đang có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ: a . Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt b. Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt c. Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt d. Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt 19. Chính phủ tăng chi tiêu 1 lượng đúng bằng phần thuế thu được do tăng lên thì: a. Cung tăng b. Cung giảm c. Cầu tăng d. Cầu giảm 20. Khi nhà nước muốn tăng cung tiền thì thực thi chính sách nào: DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn a. Mua trái phiếu, tăng lãi suất chiết khấu b. Mua trái phiếu, giảm lãi suất chiết khấu c. Bán trái phiếu, tăng lãi suất chiết khấu d. Bán trái phiếu, giảm lãi suất chiết khấu PHẦN 3: KẾ TOÁN GIAO DỊCH VIÊN VIETCOMBANK 1. Trong bảng CĐKT của DN, chi phí trả trước là các khoản chi phí: a. Chưa phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán b. Chưa phát sinh c. Được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán d. Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán 2. Khoản mục nào sau đây sẽ không được ghi vào BCĐKT của DN: a. Doanh thu b. Hàng tồn kho c. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn d. Phải trả người bán 3. Chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá TSCĐ: a. Chi phí nâng cấp thiết bị để máy móc hoạt động với công suất như thời điểm mới mua b. Chi phí sửa chữa thiết bị để tăng thời gian sử dụng hiệu quả của máy móc c. Chi phí nâng cấp thiết bị để tăng năng suất của máy móc 4. Nghiệp vụ nào của NH chịu thuế GTGT: a. Cấp tín dụng b. Kinh doanh ngoại tệ c. Thanh toán d. Phát mại tài sản đảm bảo tiền vay 5. Khi giá tăng, DN sẽ sử dụng phương pháp kiểm kê hàng tồn kho nào để xác định chi phí bán hàng: a. FIFO b. LIFO c. Áp dụng cả 2 6. Số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên nghĩa là : a. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng tăng lên b. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng giảm xuống c. DN tăng khả năng thu hồi nợ d. Không có câu nào đúng DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn a. Mua trái phiếu, tăng lãi suất chiết khấu b. Mua trái phiếu, giảm lãi suất chiết khấu c. Bán trái phiếu, tăng lãi suất chiết khấu d. Bán trái phiếu, giảm lãi suất chiết khấu PHẦN 3: KẾ TOÁN GIAO DỊCH VIÊN VIETCOMBANK 1. Trong bảng CĐKT của DN, chi phí trả trước là các khoản chi phí: a. Chưa phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán b. Chưa phát sinh c. Được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán d. Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán 2. Khoản mục nào sau đây sẽ không được ghi vào BCĐKT của DN: a. Doanh thu b. Hàng tồn kho c. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn d. Phải trả người bán 3. Chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá TSCĐ: a. Chi phí nâng cấp thiết bị để máy móc hoạt động với công suất như thời điểm mới mua b. Chi phí sửa chữa thiết bị để tăng thời gian sử dụng hiệu quả của máy móc c. Chi phí nâng cấp thiết bị để tăng năng suất của máy móc 4. Nghiệp vụ nào của NH chịu thuế GTGT: a. Cấp tín dụng b. Kinh doanh ngoại tệ c. Thanh toán d. Phát mại tài sản đảm bảo tiền vay 5. Khi giá tăng, DN sẽ sử dụng phương pháp kiểm kê hàng tồn kho nào để xác định chi phí bán hàng: a. FIFO b. LIFO c. Áp dụng cả 2 6. Số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên nghĩa là : a. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng tăng lên b. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng giảm xuống c. DN tăng khả năng thu hồi nợ d. Không có câu nào đúng DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 7. Công ty mẹ mua công ty con giá là 50 đồng. Giá trị sổ sách công ty con là 30 đồng. Vậy 20 đồng chênh lệch được ghi vào BCTC hợp nhất dạng: a. Vốn chủ sở hữu b. Lợi thế thương mại c. Thu nhập khác d. Chi phí khác 8. NH có khách hàng A muốn bán ngoại tệ và kh B muốn mua ngoại tệ với mục đích mua xe, NH sẽ thực hiện giao dịch cho KH nào: a. A b.B c. cả A và B d. Không ai 9. Khách hàng nợ 12 tỷ (8 tỷ gốc, 4 tỷ lãi) khi mang 9 tỷ đến trả thì cán bộ NHTM nên thu thế nào: a. 5 tỷ gốc, 4 tỷ lãi b. 8 tỷ gốc, 1 tỷ lãi c. a,b đều đúng d. Không câu nào đúng 10. Nợ nhóm 3: a. Quá hạn từ 91-180 ngày b. Nợ dothiên tai, mất mùa c. Chuyển tư nhóm nợ được gia hạn d. Tất cả đều đúng 11. Khi giá giảm, Doanh nghiệp áp dụng phương pháp nào thì hàng tồn kho có giá trị cao nhất: a. Nhập trước xuất trước FIFO b. Nhập sau xuất trước LIFO c. Phương pháp bình quân gia quyền d. Không câu nào đúng 12. Số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên nghĩa là : a. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng tăng lên b. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng giảm xuống c. DN tăng khả năng thu hồi nợ d. Không có câu nào đúng 13. Người nước ngoài có hộ chiếu trong thời gian hiệu lực ở Việt Nam được phép: a. Gửi tiết kiệm bằng đồng VNĐ DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 7. Công ty mẹ mua công ty con giá là 50 đồng. Giá trị sổ sách công ty con là 30 đồng. Vậy 20 đồng chênh lệch được ghi vào BCTC hợp nhất dạng: a. Vốn chủ sở hữu b. Lợi thế thương mại c. Thu nhập khác d. Chi phí khác 8. NH có khách hàng A muốn bán ngoại tệ và kh B muốn mua ngoại tệ với mục đích mua xe, NH sẽ thực hiện giao dịch cho KH nào: a. A b.B c. cả A và B d. Không ai 9. Khách hàng nợ 12 tỷ (8 tỷ gốc, 4 tỷ lãi) khi mang 9 tỷ đến trả thì cán bộ NHTM nên thu thế nào: a. 5 tỷ gốc, 4 tỷ lãi b. 8 tỷ gốc, 1 tỷ lãi c. a,b đều đúng d. Không câu nào đúng 10. Nợ nhóm 3: a. Quá hạn từ 91-180 ngày b. Nợ dothiên tai, mất mùa c. Chuyển tư nhóm nợ được gia hạn d. Tất cả đều đúng 11. Khi giá giảm, Doanh nghiệp áp dụng phương pháp nào thì hàng tồn kho có giá trị cao nhất: a. Nhập trước xuất trước FIFO b. Nhập sau xuất trước LIFO c. Phương pháp bình quân gia quyền d. Không câu nào đúng 12. Số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên nghĩa là : a. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng tăng lên b. Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng giảm xuống c. DN tăng khả năng thu hồi nợ d. Không có câu nào đúng 13. Người nước ngoài có hộ chiếu trong thời gian hiệu lực ở Việt Nam được phép: a. Gửi tiết kiệm bằng đồng VNĐ DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn b. Gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ c. Không được phép gửi tiết kiệm d. Cả a và b 14. Năm 2014 tiền kiều hối từ nước nào gửi về là lớn nhất: a. Pháp b. Úc c. Mỹ d. Nhật 15. Tiền kiều hối từ nước ngoài gửi về: a. Không phải chịu thuế thu nhập b. Chắc chắn phải chịu thuế thu nhập c. Chịu thuế thu nhập với mức ưu đãi d. Chịu thuế thu nhập khi lượng tiền từ 10000USD trở lên 16. Năm 2014, lượng kiều hối gửi về VN là bao nhiêu: a. 9 tỉ USD b. 10 tỉ USD c. 11 tỉ USD d. 12 tỉ USD 17. Thời gian cho vay trung hạn: a. Từ trên 12t đến dưới 60t b. Tu 12t đến 60t c. Từ trên 12t đến 60t d. 12-36t 18. Khi thành lập công ty cổ phần, số lượng cổ đông tối thiểu phải là: a. 2 thành viên b. 3 thành viên c. 5 thành viên d. 7 thành viên 19. Thu từ dịch vụ nào của ngân hàng chịu thuế GTGT: a. Dịch vụ thanh toán b. Dịch vụ bão lãnh c. Dịch vụ mở L/C d. Cả a và b DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn b. Gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ c. Không được phép gửi tiết kiệm d. Cả a và b 14. Năm 2014 tiền kiều hối từ nước nào gửi về là lớn nhất: a. Pháp b. Úc c. Mỹ d. Nhật 15. Tiền kiều hối từ nước ngoài gửi về: a. Không phải chịu thuế thu nhập b. Chắc chắn phải chịu thuế thu nhập c. Chịu thuế thu nhập với mức ưu đãi d. Chịu thuế thu nhập khi lượng tiền từ 10000USD trở lên 16. Năm 2014, lượng kiều hối gửi về VN là bao nhiêu: a. 9 tỉ USD b. 10 tỉ USD c. 11 tỉ USD d. 12 tỉ USD 17. Thời gian cho vay trung hạn: a. Từ trên 12t đến dưới 60t b. Tu 12t đến 60t c. Từ trên 12t đến 60t d. 12-36t 18. Khi thành lập công ty cổ phần, số lượng cổ đông tối thiểu phải là: a. 2 thành viên b. 3 thành viên c. 5 thành viên d. 7 thành viên 19. Thu từ dịch vụ nào của ngân hàng chịu thuế GTGT: a. Dịch vụ thanh toán b. Dịch vụ bão lãnh c. Dịch vụ mở L/C d. Cả a và b DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 20. Theo Luật các tổ chức tín dụng, tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá: a. 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng b. 15% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng c. 15% vốn pháp định của tổ chức tín dụng d. 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng 21. Hệ số an toàn vốn chủ sở hữu của NHTM là: a. VCSH/ Tổng TS; b. Vốn tự có/Tổng tài sản “Có” rủi ro c. VCSH loại 1/ Tổng TS nội bảng và ngoại đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro; d. Không câu nào đúng hoàn toàn 22. Bảo hiểm tiền gửi: a. Là sản phẩm hàng hóa thuần túy; b. Tiết kiệm thuần túy; c. Kết hợp bảo vệ và tiết kiệm d. Là sản phẩm hàng hóa công không thuần túy 23. Tiền gửi được bảo hiểm là gì: a. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng b. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng c. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng d. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân và tổ chức gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng. 24. Tiền SRD là tiền gì: a. Đơn vị tiền tệ quốc tế b. Quyền rút vốn đặc biệt c. IMF phát hành d. Tất cả đều đúng DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 20. Theo Luật các tổ chức tín dụng, tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá: a. 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng b. 15% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng c. 15% vốn pháp định của tổ chức tín dụng d. 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng 21. Hệ số an toàn vốn chủ sở hữu của NHTM là: a. VCSH/ Tổng TS; b. Vốn tự có/Tổng tài sản “Có” rủi ro c. VCSH loại 1/ Tổng TS nội bảng và ngoại đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro; d. Không câu nào đúng hoàn toàn 22. Bảo hiểm tiền gửi: a. Là sản phẩm hàng hóa thuần túy; b. Tiết kiệm thuần túy; c. Kết hợp bảo vệ và tiết kiệm d. Là sản phẩm hàng hóa công không thuần túy 23. Tiền gửi được bảo hiểm là gì: a. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng b. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng c. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng d. Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân và tổ chức gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng. 24. Tiền SRD là tiền gì: a. Đơn vị tiền tệ quốc tế b. Quyền rút vốn đặc biệt c. IMF phát hành d. Tất cả đều đúng DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 25. Lãi suất Mỹ là 10%, Anh là 4%, tỷ giá kì hạn là 0.8 USD/GBP. Theo ngang giá lãi suất thì tỷ giá giao ngay là bao nhiêu: a. Không đủ cơ sở để tính toán b. Phải là 0.7564 USD/GBP c. Phải là 0.8462 USD/GBP d. Tất cả đều sai 26. Phát biểu không đúng về NHNN: a. Là cơ quan ngang bộ b. Là một pháp nhân c. Là một chủ thể trong hệ thống tín dụng d. Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối 27. Chỉ số VN-Index được tính toán bởi: a. 30 công ty có vốn hóa lớn nhất sàn HN b. 30 công ty có vốn hóa lớn nhất sàn HCM c. Tất cả các công ty niêm yết tại sàn HN d. Tất cả các công ty niêm yết tại sàn HCM 28. Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua bán các loại hàng hóa gồm: a. Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng khoán phái sinh b. Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, tín phiếu kho bạc, tín phiếu NHNN c. Cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu kho bạc, chứng khoán phái sinh d. cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi, chứng khoán phái sinh 29. Tổ chức phi tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào: a. Bão lãnh b. Cho vay c. Nhận tiền gửi của cá nhân và cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng d. Tất cả đều đúng 30. Pháp và Đức có bản thực hiệp hợp đồng sau, cả hai sẽ thực hiện như thế nào: Đức tuân thủ Đức không tuân thủ Pháp tuân thủ Pháp thu 8 tỷ Pháp thu 2 tỷ Đức thu 8 tỷ Đức thu 10 tỷ Pháp không tuân thủ Pháp thu 10 tỷ Pháp thu 4 tỷ Đức thu 2 tỷ Đức thu 4 tỷ DeThi.edu.vn 13 Đề thi tuyển dụng Vietcombank (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 25. Lãi suất Mỹ là 10%, Anh là 4%, tỷ giá kì hạn là 0.8 USD/GBP. Theo ngang giá lãi suất thì tỷ giá giao ngay là bao nhiêu: a. Không đủ cơ sở để tính toán b. Phải là 0.7564 USD/GBP c. Phải là 0.8462 USD/GBP d. Tất cả đều sai 26. Phát biểu không đúng về NHNN: a. Là cơ quan ngang bộ b. Là một pháp nhân c. Là một chủ thể trong hệ thống tín dụng d. Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối 27. Chỉ số VN-Index được tính toán bởi: a. 30 công ty có vốn hóa lớn nhất sàn HN b. 30 công ty có vốn hóa lớn nhất sàn HCM c. Tất cả các công ty niêm yết tại sàn HN d. Tất cả các công ty niêm yết tại sàn HCM 28. Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua bán các loại hàng hóa gồm: a. Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng khoán phái sinh b. Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, tín phiếu kho bạc, tín phiếu NHNN c. Cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu kho bạc, chứng khoán phái sinh d. cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi, chứng khoán phái sinh 29. Tổ chức phi tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào: a. Bão lãnh b. Cho vay c. Nhận tiền gửi của cá nhân và cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng d. Tất cả đều đúng 30. Pháp và Đức có bản thực hiệp hợp đồng sau, cả hai sẽ thực hiện như thế nào: Đức tuân thủ Đức không tuân thủ Pháp tuân thủ Pháp thu 8 tỷ Pháp thu 2 tỷ Đức thu 8 tỷ Đức thu 10 tỷ Pháp không tuân thủ Pháp thu 10 tỷ Pháp thu 4 tỷ Đức thu 2 tỷ Đức thu 4 tỷ DeThi.edu.vn