15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
15_de_thi_cuoi_ki_2_toan_7_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx
15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án).pdf
Nội dung text: 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Câu 3 a). Diện tích xung quanh của hộp 2 1 đ Sxq == 2.(5 + 2).4 = 56 (cm ) 0,5 b). Thể tích của hộp V = 5.2.4 = 40 (cm3). 0.5 0,25 a) a) Điểm K là trọng tâm của tam giác ABC. 0,25 2 2 AK= 3AD= 3 ⋅9=6(cm). 3 3 0,25 b ) Chứng minh ∆BDK = ∆CDF: HS vẽ hình câu b, c. 0,25 Câu 4 xét ∆BDK và ∆CDF 2.25 đ Có DB = DC (vì D là trung điểm của BC) 0,1 BDK = CDF (đối đỉnh) 0,1 DK = DF 0,1 Do đó ∆BDK = ∆CDF (c-g-c) 0,2 c) Chứng minh BF//CK. Xét ∆BDF và ∆CDK 0,5 Ta có: BD = CD (giả thiết) BDF = CDK (đối đỉnh) DK = DF (giả thiết) Do đó ∆BDF = ∆CDK (c.g.c) 0,25 => FBD = KCD Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên BF//CK. DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 7 Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Tỉ lệ thức và đại Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng 2 1 1 20% lượng tỉ lệ nhau (0,5đ) (0,5đ) (1,0đ) 12 tiết (16,7% - (C1,2) B1a (B1b) 1,67đ) 2 Biểu thức đại số Biểu thức đại số và đa thức 2 1 10% và đa thức một một biến (0,5đ) (0,5đ) biến (C3,4) B2a 16 tiết (30,9% - - Cộng trừ nhân chia đa thức 1 1 20% 4,0đ) một biến, nghiệm đa thức (0,25đ) 1 1 (0,75đ) - Bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự (C6) (0,25đ) (0,75đ) (B2b) do của đa thức (C5) B2c 3 Quan hệ giữa - Quan hệ giữa các cạnh bất 2 1 1 1 1 các yếu tố trong đẳng thức trong tam giác, các (0,5đ) (0,5) (0,25đ) (0,75đ) (1,0đ) tam giác và các đường đồng quy của tam (C7,9) (B4a) (H Vẽ (B4b) (B4c) đường đồng quy giác. B4a) 32,5% tam giác 1 13 tiết (32,5% - - Các trường hợp bằng nhau (0,25đ) 3,25đ) của hai tam giác, tam giác (C8) DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) vuông. (thêm một yếu tố để hai tam giác bằng nhau) 4 Một số hình khối Hình hộp chữ nhật và hình 1 2 12,5% trong thực tiễn lập phương (0,25đ) (1,0đ) 9 tiết (20,0% - (C10) B3 2,0đ) Hình lăng trụ đứng tam giác, 2 5% tứ giác (0,5đ) (C11,12) Tổng (Câu – điểm) 10 3 2 5 2 1 22 (2,5đ) (1,5đ) (0,5đ) (2,0đ) (2.5đ) (1đ) (10đ) Tỉ lệ % 40% 25% 25% 10% 100% Tỉ lệ chung 65% 35% 100% DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: TOÁN LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Vận TT Nội dung Mức độ đánh giá Thông Vận Nhận biết dụng hiểu dụng cao 1 Tỉ lệ thức Nhận biết: 2TN (1;2) và dãy tỉ số – Nhận biết được thành phần của tỉ lệ thức.*C1 Bài 1 bằng nhau – Nhận biết được tỉ lệ thức. *C2 (a) Vận dụng: Bài 1 – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. (b) – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...). Giải toán Vận dụng: về đại – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về lượng tỉ lệ tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). 2 Biểu thức Nhận biết: 1TN đại số – Nhận biết được biểu thức số. *C3 (C3,4) – Nhận biết được đơn thức.*C4 Vận dụng: – Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Đa thức Nhận biết: một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. 1TN DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. (C6) – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến *C6 Bài 2a Thông hiểu: 1TN (5) – Xác định được bậc của đa thức một biến. *C5 1 Vận dụng: Bài2c Bài 2 – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. b – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán 3 Tam giác. Nhận biết: Tam giác - NB được bất đẳng thức tam giác *C7 2TN bằng nhau. - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. (C7,9) Tam giác - Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc đường xiên. cân. Quan khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. hệ giữa - Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của Bài 4a đường đường trung trực. vuông góc - Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, và đường đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó. *C9 xiên. Các Thông hiểu: đường - Giải thích được định lý về tổng các góc trong một tam giác trong một tam giác 1TN (C8) đồng quy bằng 1800. H.vẽ của tam - Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan giác hệ giữa cạnh và góc trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). - Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.*C8 DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau, hai góc đáy bằng nhau). Vận dụng: - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau Bài 4a từ điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, ) - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên quan Bài 4 đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học (c) 4 Hình hộp Nhận biết: 3TN 2 chữ nhật - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ (C10, Bài 3 và hình lập nhật và hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác tứ giác. *C10,C11,C12 C11, phương. - Hiểu và tính được diện tích xung quanh và thể tích hình hộp chữ nhật C12) - Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt Lăng trụ đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ) đứng tam Thông hiểu: giác, lăng - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung trụ đứng tứ quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích giác. xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, ) - Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác, ) Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Tổng cộng 10TN 2TN 3TL 1TL 2TL 4TL DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) x 4 Câu 1: Nếu thì 3 6 A. x = 8.B. x = 2.C. x = 4,5.D. x = 12. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai? Nếu ad = bc (với a, b, c, d ≠ 0) thì a c a b a c b d A. . B. . C. . D. . b d c d d b a c Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số? A. 2.3 + 5.B. 3x + 1.C. 5x.D. 4x 2 – 2x + 1. Câu 4: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? 2 A. 2x2 – 3.B. 3x + 1.C. .D. 3x 2. x Câu 5: Đa thức A = -3x4 + 2x3 – x2 + 6 có hệ số cao nhất là A. -3.B. 2.C. -1.D. 6. Câu 6: Số nào là nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 6 ? A. 2.B. 6.C. 3.D. -4. Câu 7: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC bất đẳng thức nào là bất đẳng thức tam giác? A. b – c > a.B. b + c 0.D. b – c < a < b + c. Câu 8: ∆ABC và ∆A’B’C’ có A = A', B = B'. Cần có thêm yếu tố nào sau đây để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc-cạnh-góc. A. BC = B’C’.B. AB = A’B’C. AC = A’C’D. C = C'. Câu 9: Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến trong tam giác được gọi là gì? A. Trực tâm của tam giác.B. Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác. C. Trọng tâm của tam giác.D. Điểm cách đều ba cạnh của tam giác. Câu 10: Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy mặt bên? A. 3. B. 4. C. 6. D. 8 Câu 11: Công thức nào sau đây là công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật? 3 2 A. Sxq = 2(a + b)c.B. V = a .C. V = abc. D. S xq = 4a . Câu 12: Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên đều là A. hình chữ nhật.B. hình bình hành.C. hình vuông.D. hình tứ giác. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) x 6 a) Tìm x, biết: . 3 9 DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) b) Hưởng ứng thực hiện phong trào kế hoạch nhỏ của nhà trường, trong dịp tết vừa qua, hai lớp 7/1 và 7/2, đã thu gom được tổng cộng 540 vỏ lon bia và số vỏ lon bia của hai lớp theo thứ tự tỉ lệ với các số 4; 5. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu vỏ lon bia? Câu 2: (2.0 điểm) Cho hai đa thức P = 3x2 – 7 – 4x + 5x3 và Q = 2x3 + 3x – 2x2 – 2. a) Sắp xếp đa thức P và Q theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính E = P + Q. c) Xác định bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức E. Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các kích thước như hình vẽ. Em hãy tính: a. Diện tích xung quanh của hình hộp. b. Thể tích của hình hộp. Câu 4: (2,5 điểm): Cho tam giác ABC. Các đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G. a) Điểm G được gọi là gì của tam giác ABC? Tính AG biết AM = 6cm. b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D, sao cho MD = MG. Chứng minh ∆BMG = ∆CMD. c) Chứng minh BD//CG. DeThi.edu.vn
- 15 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B C A D A C D B C A C A B. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm) Thang Bài Đáp án điểm x 6 3.6 0,5 a). => x 2 3 9 9 b) Gọi x, y là số vỏ lon bia thu gom được, theo theo thứ tự của hai lớp 7/1 và 7/2: 0,2 x y 0,2 Theo đề ta có: và x + y = 540 1 4 5 (1,5đ) Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: 0,2 x y x y 540 60 4 5 4 5 9 0,2 Tính được x = 240; y = 300 Vậy hai lớp 7/1 thu gom được 240 vỏ lon bia và 7/2 thu gom được 300 vỏ lon bia. 0,2 Cho hai đa thức P = 3x2 – 7 – 4x + 5x3 và Q = 2x3 + 3x – 2x2 – 2. a) Sắp xếp đa thức P và Q theo lũy thừa giảm dần của biến. P = 5x3 + 3x2 – 4x – 7 0,25 Q = 2x3 – 2x2 + 3x – 2. 0,25 b) E = P + Q = (5x3 + 3x2 – 4x – 7) + (2x3 – 2x2 + 3x – 2) 0,2 2 = 5x3 + 3x2 – 4x – 7 + 2x3 – 2x2 + 3x – 2 0,2 (2,0đ) = (5x3 + 2x3) + (3x2 - 2x2) + (-4x + 3x) - (7 + 2) 0,2 = 7x3 + x2 – x – 9 0,15 (Học sinh có thể thực hiện theo cột dọc Đặt phép tính đúng 0,15; cộng mỗi hạng tử đúng 0,15) c) Đa thức E có bậc 3; Hệ số cao nhất là 7; Hệ số tự do là -9. 0,75 a). Diện tích xung quanh của hộp 3 S = 2(a+b)c = 2.(5 + 2).4 = 56 (cm2) 0,5 (1,0đ) xq b). Thể tích của hộp V = abc = 5.2.4 = 40 (cm3). 0,5 Hình vẽ - Hình vẽ phục vụ câu a 0,25 a) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC. 0,25 4 2 2 AG = AM = .6 = 4 (cm). (2,5đ) 3 3 b) Chứng minh ∆BMG = ∆CMD: 0,25 HS vẽ hình câu b, c. 0,25 DeThi.edu.vn



