18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
18_de_thi_cuoi_ki_2_cong_nghe_lop_6_co_ma_tran_dap_an_ket_no.docx
Nội dung text: 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) - Nhận biết và nêu được chức năng các bộ phận chính của bếp hồng ngoại. Thông hiểu: - Vẽ được sơ đồ khối, mô tả được nguyên lí làm việc và công dụng 1 của bếp hồng ngoại. Vận dụng: - Đọc được thông số kĩ thuật, lựa chọn và sử dụng được bếp hồng ngoại đúng cách, tiết kiệm và an toàn. Tổng số câu 4 5 1 1 2 1 2 Tổng số điểm 5 2 3 Tỉ lệ % 50% 20% 30% DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5đ) Câu 1. Cấu tạo nồi cơm điện có mấy bộ phận chính? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 2. Bảo quản trang phục là? A. Làm sạch. B. Làm sạch, làm khô, làm phẳng và cất giữ. C. Làm khô. D. Làm phẳng. Câu 3. Lưu ý khi sử dụng bếp hồng ngoại là: A. Sử dụng đúng điện áp định mức của bếp B. Không để thức ăn, nước rơi vào mặt bếp, thường xuyên lau chùi bếp C. Tất cả đáp án trên. D. An toàn về điện và nhiệt Câu 4. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào? A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng. D. Điều kiện tài chính, mốt thời trang. B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang. C. Cả ba đáp án trên. Câu 5. Cấu tạo của bóng đèn sợi đốt gồm: A. Sợi đốt. B. Bóng thuỷ tinh C. Đuôi đèn. D. Cả A, B, C. Câu 6. Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Giáo dục B. Văn hoá, xã hội, kinh tế, khoa học công nghệ. C. Phong cách. D. Màu sắc. Câu 7. Em dùng nồi nào sau đây để nấu với hồng ngoại? A. Nồi đất B. Nồi nhôm C. Nồi thép không gỉ (inox) D. Tất cả đáp án trên Câu 8. Cấu tạo của bóng đèn LED búp gồm. A. Bảng mạch. B. Vỏ bóng. C. Vỏ bóng, bảng mạch LED, đuôi đèn. D. Đuôi đèn. Câu 9. Nấu cơm bằng nồi cơm điện gồm mấy bước chính? A. 1. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 10. Cấu tạo của bóng đèn huỳnh quang gồm? A. Ống thuỷ tinh. B. Ống thuỷ tinh, hai điện cực. C. Hai điện cực. D. Bảng mạch. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2đ) Câu 11: Phát biểu nào về sử dụng nồi cơm điện sau đây là Đúng(Đ) hay Sai( S) Ý Đúng Sai a. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều b. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) c. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện d. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo III. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 12 (1 điểm): Bếp hồng ngoại có những ưu, nhược điểm nào? Câu 13 (2 điểm): Hãy nêu cấu tạo nồi cơm điện? HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5đ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D C C D B D C D B II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2đ) Câu 11: A. Đ B. Đ C. S D. Đ III. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 12 * Ưu điểm: (1 điểm) - Không kén dụng cụ nấu: Bếp hồng ngoại đun được tất cả chất liệu nồi từ nhôm, gang, inox, nồi đất, nồi đá, nồi thủy tinh - Đun nóng nhanh: - Chức năng hẹn giờ: 0,75đ - Tích hợp nhiều chức năng: Bếp cũng được lập trình sẵn một số chức năng nấu như rán, xào - Dễ dàng vệ sinh: * Nhược điểm: Lãng phí và tốn điện, phần nhiệt thoát ra môi trường ngoài cao, có thể làm nóng bếp và thành nồi, dễ gây bỏng nếu tiếp xúc mặt bếp. 0,25đ Câu 13 + Nắp nồi: có chức năng bao kín và giữ nhiệt. Trên nắp nồi có van thoát hơi giúp (2 điểm) điều chỉnh áp suất trong nồi cơm điện 0,5 + Thân nồi: có chức năng bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi. Mặt trong của thân nồi có dạng hình trụ và là nơi đặt nồi nấu. 0,5 + Nồi nấu: Có dạng hình trụ. Phía trong của nồi nấu thường được phủ lớp chống dính. 0,5đ + Bộ phận sinh nhiệt: là mâm nhiệt có dạng hình đĩa, thường đặt ở đáy mặt trong của thân nồi, có vai trò cung cấp nhiệt cho nồi 0,55 + Bộ phận điều khiển: được gắn vào mặt ngoài của thân nồi dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu hiển thị trạng thái hoạt động của nồi cơm DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 6 Mức độ nhận thức Nội Đơn Thông Vận dụng Số câu % dung vị Nhận biết Vận dụng TT hiểu cao hỏi Thời tổng kiến kiến Thời Thời Thời Thời gian điểm thức thức Số Số Số Số gian gian gian gian TN TL (phút) CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) 1.1. Các loại vải 1,5 1 2 0,5 1,5 thường trong may Chủ mặc đề 3. 1.2. Trang Trang 3 2,5 1 5 1,5 5 1 phục phục và 1.3. thời Thời 1 1 2 1 trang trang 1.4. Sử dụng và bảo 1 1 1 1 2,5 quản trang phục. Tổng 6,5 4,5 1 1 11 2 10 Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 13 100% Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 6 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị dung Mức độ kiến thức, kĩ năng cần Vận TT kiến Nhận Thông Vận kiến kiểm tra, đánh giá dụng thức biết hiểu dụng thức cao Nhận biết: - Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục - Nêu được đặc điểm của các loại vải C3, 1.1.Các thông dụng dùng để may trang phục. C11a loại vải Thông hiểu: thường Trình bày được ưu và nhược điểm 1 C4 trong của một số loại vải thông dụng dùng may để may trang phục. mặc Vận dụng: - Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc. Chủ Nhận biết: đề 3. - Nêu được vai trò của trang phục Trang trong cuộc sống. phục - Kể tên được một số loại trang phục C1, và trong cuộc sống. C2,C5 thời Thông hiểu: trang - Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân. 1.2. 2 - Trình bày được cách lựa chọn trang C9,C10, Trang phục phù hợp với tính chất công việc C11b phục và điều kiện tài chính của gia đình. Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống. Vận dụng: - Lựa chọn được trang phục phù hợp C13 với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính. Vận dụng cao: DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình. Nhận biết: - Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang. C7 - Kể tên được một số phong cách thời 1.3. trang phổ biến. C8 3 Thời Thông hiểu: trang Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang phục thông dụng. Vận dụng: - Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân. Nhận biết: - Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng. - Nêu được cách bảo quản một số 1.4. Sử loại trang phục thông dụng. dụng và C6, Thông hiểu: bảo 4 - Giải thích được cách sử dụng một quản số loại trang phục thông dụng. trang - Giải thích được cách bảo quản trang phục. phục thông dụng. C12 Vận dụng: - Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục thông dụng. Tổng 5 5 2,5 0,5 DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài Câu 1. Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc nhờ: A. chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể. B. chọn trang phục phù hợp với hoàn cảnh sử dụng. C. chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể và hoàn cảnh sử dụng. D. chọn trang phục màu sắc sặc sỡ. Câu 2. Trang phục nữ thuộc loại trang phục nào sau đây? A. Theo công dụng. B. Theo thời tiết. C. Theo lứa tuổi. D. Theo giới tính. Câu 3. Loại vải nào được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ than đá, dầu mỏ? A. Vải sợi thiên nhiên. B. Vải sợi hóa học. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp. Câu 4. Vải pha dệt từ sợi bông và sợi polyester có đặc điểm gì? A. Đẹp, bền, ít nhàu, mặc thoáng mát B. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhà C. Độ ẩm thấp, mặc không thoáng mát, ít nhàu D. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu Câu 5. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha? A. Trang phục lao động. B. Trang phục đi học. C. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục ở nhà. Câu 6. Bảo quản trang phục gồm các bước A. làm sạch, giặt ướt, cất giữ. B. làm khô, phơi, làm phẳng, cất giữ. C. làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ. D. làm phẳng, giặt, sấy, cất giữ. Câu 7. Phong cách dân gian A. mang vẻ hiện đại B. đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc C. vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc. D. cổ hủ, lỗi thời. Câu 8. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào? A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng. B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang. C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang. D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính. Câu 9. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây? A. Khăn quàng, bút. C. Mũ, sách vở DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) B. Áo, cặp sách D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm Câu 10. Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục? A. Chất liệu. B. Kiểu dáng. C. Màu sắc. D. Đường nét, họa tiết. II. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11. (2 điểm) a/ (1 điểm) Em hãy nêu đặc điểm của vải sợi pha. b/ (1 điểm) Áo thun thường được mặc trong những hoàn cảnh nào? Câu 12. (2 điểm) Em hãy mô tả cách bố trí, sắp xếp tủ quần áo của gia đình sao cho hợp lí, ngăn nắp, gọn gàng. Câu 13. (1 điểm) Bạn em có vóc dáng hơi béo và thấp, em hãy đề xuất đặc điểm của bộ trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn. -----------------------------HẾT----------------------------- DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I- TRẮC NGHIỆM: 5 ĐIỂM Mỗi câu đúng được 0,5 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C D D A A C C D D D II- TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM Câu Nội dung Thang điểm Câu 1. a/-Vải sợi pha: + Nguồn gốc: được dệt bằng sợi có sự kết hợp từ hai hoặc nhiều loại sợi khác 1 đ nhau. + Tính chất: có ưu điểm của các loại sợi thành phần. b/Áo thun là một loại trang phục thoải mái và tiện dụng, thường được sử dụng 1đ trong các hoạt động thường ngày: Mặc ở nhà, đi chơi, dạo phố, tập thể dục, thể thao, mặc lót. Lưu ý: Áo thun thường không phù hợp cho các sự kiện trang trọng hoặc môi trường công sở yêu cầu sự lịch sự. Câu 2. Để bố trí, sắp xếp tủ quần áo của gia đình được ngăn nắp, gọn gàng em làm như 0,5đ sau: - Sử dụng móc treo đồ với những quần áo dễ nhàu. 0,5đ - Một số loại quần áo như áo len, quần jeans cần gấp gọn và xếp trong ngăn kéo. - Sắp xếp lại quần áo vào cuối mỗi mùa. Ví dụ hết mùa đông nên cất hết áo len, 0,5đ áo khoác và xếp trang phục mùa hè vào. - Những bộ quần áo cũ không còn mặc đến nên bỏ ra khỏi tủ. 0,5đ Câu 3. - Trường hợp vóc dáng của bạn béo, thấp: em sẽ khuyên bạn lựa chọn trang phục là các màu tối sẫm, đường nét kẻ dọc, vừa sát cơ thể. 1đ DeThi.edu.vn
- 18 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn Công nghệ Lớp 6 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Nội dung/ TNKQ Tổng % Chủ đề/ Tự luận TT đơn vị kiến Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn điểm Chương thức Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng Lựa chọn và sử dụng đồ 1 1 10% 1 dùng điện trong gia đình. C13 1đ Đèn điện 2 2 4 20% 2 C1,2 1,0đ C7,8 1,0đ 2 1 2 1 30% C9,10 C11 3 Nồi cơm điện 1,0đ 2,0đ 4 1 4 1 40% 4 C3,4,5,6 C12 Bếp hồng ngoại 2,0đ 2,0đ Tổng số câu 6 2 2 1 2 8 3 2 13 Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 5,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 10 10 50 40 30 30 100% DeThi.edu.vn



