18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 140 trang bút chì 28/04/2026 101
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx18_de_thi_giua_ki_1_toan_6_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx

Nội dung text: 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 được viết là A. A = {1;2;3;4}. B. A = {0;1;2;3;4}. C. A = { 1;2;3;4;5}. D. A = {0;1;2;3;4;5}. Câu 2: Chữ số 7 trong số 207 385 có giá trị là bao nhiêu? A. 7 000. B. 70 000. C. 700 000. D. 170 000. Câu 3: Kết quả phép tính 33. 34 viết dưới dạng lũy thừa là A. 912 B. 3 8 C. 3 7 D. 3 12 Câu 4: Cho tập hợp M ={3;4;a;b}, chỉ ra đáp án sai? A. 3 ∈ . B. 5 ∈ . C. ∈ . D. {1;b} ∈ Câu 5: Kết quả phép tính 56: 53 là A. 52 B. 1 3 C. 5 3 D. 5 6 Câu 6: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? A. 236. B. 432. C. 230. D. 605. Câu 7: Trong các số sau, số nào là ước của 12? A. 0. B. 12. C. 8. D. 24. Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9. B. Các số có chữ số tận cùng là 3; 6; 9 thì chia hết cho 3. C. Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 5. D. Các số có chữ số tận cùng là 0; 5 thì chia hết cho 5. Câu 9: Trong các số: 23; 33; 17; 11. Số nào là hợp số? A. 23. B. 33. C. 17. D. 11. Câu 10: Hình bình hành có A. các cạnh đối song song với nhau. B. hai cạnh bên bằng nhau. C. hai đường chéo vuông góc với nhau . D. hai góc kề một đáy bằng nhau. Câu 11: Trong các hình sau hình có hai đường chéo bằng nhau là A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thang. Câu 12: Cho hình vuông ABCD. Biết AB = 3 cm. Chu vi của hình vuông ABCD là A. 12 cm. B. 9 cm. C. 6 cm. D. 27 cm. II/. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1 (1,25 điểm): Thực hiện phép tính: a) 27 54 : 9 ; b) 33.26 72.33 2.33 . Bài 2 (1 điểm): Không làm phép tính, hãy xét tổng (hiệu) sau đây có chia hết cho 5 không? Vì sao? DeThi.edu.vn
  2. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) a) 400 + 306; b) 3.4.5.6 – 65. Bài 3 (1,75 điểm): a) Viết tập hợp A các số tự nhiên bé hơn 10 bằng hai cách. b) Tìm số tự nhiên x, biết: 7 ― 12 = 16. c) Cho tổng B = 72 + 73 + 74 + 75 + + 751 . Chứng minh rằng B chia hết cho 8? Bài 4 (1 điểm): Trong đợt lũ tháng 10 ở miền Bắc vừa qua, Thành phố Đà Nẵng cử 24 kỹ sư điện và 42 công nhân điện ra hỗ trợ cho Thành phố Thái Nguyên. Để công việc được hiệu quả, người ta chia số kỹ sư và công nhân thành các tổ sao cho số kỹ sư và công nhân trong mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu kỹ sư, bao nhiêu công nhân? Bài 5 (2 điểm): a) Quan sát hình vẽ bên, hãy kể tên hình tam giác đều, hình thoi và hình thang cân? b) Vẽ hình chữ nhật ABCD biết cạnh AB = 3cm, cạnh AD= 6cm. Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật đó. ............Hết..................... DeThi.edu.vn
  3. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Mỗi câu đúng: 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A C D C B B D B A C A II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài Diễn giải Điểm Bài 1 a) 27 54 : 9 1,25đ = 27 + 6 0,25 = 33 0,25 b) 33.26 72.33 2.33 . = 33(26 + 72 + 2) 0,25 = 27. 100 0,25 = 2700 0,25 Bài 2 a) 400 - 306 1đ Vì số 400 có chữ số tận cùng là 0 nên chia hết cho 5; số 306 có chữ số tận cùng là 6 nên không chia hết cho 5. 0,25 Vậy 400 + 306 không chia hết cho 5. 0,25 b) Vì số 3.4.5.6 có thừa số 5 nên chia hết cho 5; số 65 có chữ số tận cùng là 5 nên chia hết cho 5. 0,25 Vậy 3.4.5.6 + 65 chia hết cho 5. 0,25 Bài 3 a) Viết tập hợp các số tự nhiên bé hơn 10 bằng hai cách. 1,75đ Cách 1: A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} 0,25 Cách 2: A = { ∈ / < 10} 0,25 b) 7 ― 12 = 16 7 = 16 + 12 7 = 28 0,25 = 28:7 0,25 = 4 0,25 c) 72 + 73 + 74 + 75 + + 751 = 72(1 + 7) + + 750(1 + 7) = 8(72 + 74 + 76 + 78 + + 750) Vì 8 chia hết cho 8 0,25 Nên 8.(72 + 74 + 76 + 78 + + 750) chia hết cho 8 Vậy B = 72 + 73 + 74 + 75 + + 751 chia hết cho 8 0,25 Bài 4 Gọi số tổ được chia nhiều nhất là: x (tổ, x ∈ N*) 1đ Nên x ∈ ƯCLN ( 24, 42) 0,25 DeThi.edu.vn
  4. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 24 = 23.3 42 = 2.3.7 0,25 x ∈ ƯCLN (24, 42) = 2 .3 = 6 Vậy Có thể chia được nhiều nhất 6 tổ. 0,25 Mỗi tổ gồm 24 : 6 = 4 (kỹ sư) 42 : 6 = 7 (công nhân) 0,25 Bài 5 a) 2đ Hình tam giác đều: AHF. 0,25 Hình thoi: ABCH. 0,25 Hình thang cân: ABCF. 0,25 a) Vẽ hình chữ nhật đúng kích thước 0,75 Diện tích hình chữ nhật là 6. 3 = 18 cm2 0,25 Chu vi hình chữ nhật là (6 + 3).2 = 18 cm. 0,25 Học sinh giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa. DeThi.edu.vn
  5. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN 6 Tổng điểm Mức độ đánh giá % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL 3 Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập 2 (0,5đ) 1 (0,5đ) 1,0 hợp các số tự nhiên. 10% 3 1 Số tự Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số 2 (0,5đ) 1 (1đ) 1,5 nhiên mũ tự nhiên 15% 7 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. 4 (1đ) 1 (0,5đ) 2 (2đ) 3,5 Ước chung và bội chung 35% 3 Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều 2 (0,5đ) 1 (0,5đ) 1,0 phẳng 10% 2 trong 4 2 thực tiễn Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân 3 (2,5đ) 3,0 (0,5đ) 30% Tổng 12 (3,0) 2 (1,0) 4 (3,0) 3 (3,0) 22 (10,0) Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
  6. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận Chương/ Nội dung/ TT Mức độ đánh giá thức Chủ đề Đơn vị kiến thức NB TH VD Nhận biết: 2 Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TN1,2) 0,5đ Số tự nhiên và tập hợp Thông hiểu: 1 các số tự nhiên. Thứ tự - Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. (TL1) trong tập hợp các số tự - Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các 0,5đ nhiên chữ số La Mã. Vận dụng: Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. * Nhận biết: 2 Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. (TN3,4) 0,5đ Các phép tính với số tự * Vận dụng: nhiên. Phép tính luỹ - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp thừa với số mũ tự nhiên 1 số tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. DeThi.edu.vn
  7. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện Số tự nhiên được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). 1 - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen (TL6) thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. 1đ *Nhận biết: 1 - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TL 2) - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 0,5đ - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. 4 - Nhận biết được phân số tối giản. (TN5, 6, Tính chia hết trong 7, 8) tập hợp các số tự 1đ nhiên. Số nguyên tố. * Vận dụng: Ước chung và bội - Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một chung số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. - Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện DeThi.edu.vn
  8. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung 1 lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. (TL3a) - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực 1đ tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). 1 (TL3b) 1đ 2 (TN9,10) Nhận biết: 0,5đ Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 1 (TL 4) 0,5đ Tam giác đều, hình Thông hiểu: vuông, lục giác đều Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). Vận dụng - Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập. DeThi.edu.vn
  9. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác Các hình đều. 2 phẳng trong Nhận biết 2 thực tiễn Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình (TN11,12) chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 0,5đ Thông hiểu – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng 1 cụ học tập. (TL5a) – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của 0,5đ hình bình hành. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) Hình chữ nhật, hình gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên 2 thoi, hình bình hành, (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc (TL5b,5c) hình thang cân biệt nói trên,...). 2đ Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên. Tổng 14 4 3 Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThi.edu.vn
  10. 18 Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào một trong các đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Tập hợp số tự nhiên khác 0 được viết là A. N = {0; 1 ; 2 ; 3; ..}. B. N* = {1 ; 2 ; 3; ..}. C. N = {1 ; 2 ; 3; ..}. D. N* = {0; 1 ; 2 ; 3; ..} Câu 2: Cho tập hợp Q là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 4, khi đó A. Q = {0; 1 ; 2 ; 3}. B. Q = {1 ; 2 ; 3}. C. Q = {1 ; 2 ; 3; 4}.D. Q = {0; 1 ; 2 ; 3; 4}. Câu 3: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A. ( ) → [ ] → { }. B. [ ] → ( ) → { }. C. { } → ( ) → [ ]. D. { } → [ ] → ( ). Câu 4: Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự nào? A. Cộng và trừ, rồi đến nhân và chia. B. Theo thứ tự từ trái sang phải. C. Nhân và chia, rồi đến cộng và trừ. D. Theo thứ tự từ phải sang trái. Câu 5: Nếu 28 ⋮ 7 thì A. 28 là bội của 7. B. 28 là ước của 7. C. 7 là bội của 28. D. 7 là ước của 15. Câu 6: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố là A. H = {1; 2 ; 3 ; 4; 5}. B. D = {2 ; 4; 6; 8; 10}. C. L = {2 ; 3; 5; 7; 11}.D. K = {2 ; 3; 9; 7; 13}. Câu 7: Phân số nào sau đây là phân số tối giản? 4 5 3 8 A. . B. . C. . D. . 6 15 51 21 Câu 8: Trong các số sau, số nào là hợp số? A. 2. B. 99. C. 1. D. 11. Câu 9: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 10: Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều? DeThi.edu.vn