18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

docx 94 trang Hà Oanh 06/05/2026 50
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx18_de_thi_giua_ki_2_cong_nghe_lop_6_co_ma_tran_dap_an_ket_no.docx

Nội dung text: 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Ý nào sau đây là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm: A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm. B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm. C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm. D. Tạo ra các món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn hơn. Câu 2. Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ co thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin? A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Câu 3. Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt? A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu Vitamin. Câu 4. Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần: A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng. C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm. D. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ. Câu 5. Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe? A. Sắt. B. Calcium. C. Iodine. D. Vitamin B. Câu 6. Em hãy cho biết, trong các phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt, phương pháp nào có nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm nhất? A. Luộc. B. Kho. C. Rán. D. Nướng. Câu 7. Ý nào sau đây không phải là vai trò của chất béo đối với cơ thể? A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể. B. Tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể. C. Giúp làm sáng mắt. D. Giúp chuyển hóa một số loại vitamin. Câu 8. Việc làm nào sau đây cho thấy ăn không đúng cách? A. Nhai kĩ. B. Vừa ăn vừa xem tivi. C. Tập trung cho việc ăn uống. D. Tạo bầu không khí thân mật, vui vẻ trong bữa ăn. Câu 9. Em hãy cho biết món nộm rau muống tôm thịt có quy trình thực hiện như thế nào? A. Sơ chế nguyên liệu → Làm nước sốt → Trình bày món ăn. B. Sơ chế nguyên liệu → Trình bày món ăn → Làm nước sốt. C. Làm nước sốt → Trình bày món ăn → Sơ chế nguyên liệu. DeThi.edu.vn
  2. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) D. Làm nước sốt → Sơ chế nguyên liệu → Trình bày món ăn Câu 10. Ăn đúng bữa là ăn mỗi ngày ba bữa chính, các bữa cách nhau khoảng: A. 3 giờ. B. 7 giờ. C. 4 – 5 giờ. D. Không quy định. II. Tự Luận: (5 điểm) Câu 11. (2 điểm) a/ Nêu vai trò và ý nghĩa của bảo quản thực phẩm. b/ Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm ở gia đình em. Câu 12. (2 điểm) Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình? Câu 13. (1 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và lập danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn đó. -----------------------------HẾT----------------------------- ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm. (5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C B C B D B B A C II. Tự luận. (5 điểm) Câu Nội dung kiến thức Điểm Câu 1 Bảo quản thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm, có vai trò kéo dài thời gian sử 1 đ (2 điểm) dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. * Một số giải pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm trong gia đình em là: 1đ - Lựa chọn thực phẩm an toàn - Giữ vệ sinh cá nhân khi tham gia sơ chế, chế biến thực phẩm. - Nấu chín thức ăn - Che đậy thực phẩm để tránh côn trùng và các động vật khác. - Sử dụng nguồn nước sạch an toàn. - Giữ sạch các bề mặt chế biến thức ăn như bát đĩa. Câu2 + Hạn chế ăn đồ ăn nhanh, rán và chiên xào 0.5 đ (2 điểm) + Tăng cường ăn rau xanh và hoa quả 0,5đ + Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn 0.5 đ + Uống nhiều nước 0,5đ Câu 3 - Nêu được tên một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt 0.25 (1 điểm) Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn đó 0.75 đ DeThi.edu.vn
  3. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6 Thời điểm kiểm tra: Tuần 26. - Nội dung chương trình: Hết tuần 25. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng - Phần trắc nghiệm: 5 điểm - Phần tự luận: 5 điểm Mứcđộnhậnthức Tổng % tổng Nhậnbiết Thônghiểu Vậndụng SốCH Thời Nội dung điểm gian kiến thức (phút) TT Đơnvịkiếnthứ c Thời Thời Thời gian gian Số gian SốC (Phút) SốCH (Phút) CH (Phút) TN TL 1 Thực phẩm Thực phẩm và H5 3,75 1/2 10 5 1/2 13,75 31,7 và dinh dinh dưỡng dưỡng. Bảo quản và 2.1. Bảo quản 3 2,25 3 2,25 1/2 12 6 1/2 16,5 35,0 chế biến thực thực phẩm phẩm 2 2.2. Chế biến 4 3,0 1 11,75 4 1 14,75 33,3 thực phẩm Tổng 12 9 4 1 15 2 45 100 Tỉlệ(%) 40% 30% 30% 50 50 100 100 Tỉlệchung(%) 70% 30% 100 100 DeThi.edu.vn
  4. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Câu 1. Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể là nhóm thực phẩm giàu chất A. đạm.B. béo. C. tinh bột, đường. D. khoáng. Câu 2. Nhóm thực phẩm có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh là nhóm thực phẩm giàu A. chất khoáng.B. chất béo.C. vitamin.D. chất đạm. Câu 3. Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành mấy nhóm? A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 4. Vai trò chủ yếu của thực phẩm giàu vitamin B là A. bảo vệ tế bào.B. giúp làm sáng mắt. C. làm tăng sức bền của thành mạch máu.D. kích thích ăn uống. Câu 5. Vai trò chủ yếu của thực phẩm giàu calcium là A. làm tăng sức bền của thành mạch máu. B. giúp cho xương và răng chắc khoẻ. C. giúp phòng tránh bệnh bướu cổ. D. góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh. Câu 6. Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều chất tinh bột, chất đường là: A. thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa.B. ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô. C. mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng.D. thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt. Câu 7. Chất béo có nhiều ở nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Mật ong, trái cây chín, rau xanh.B. Thịt nạc, cá, tôm, trứng. C. Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ.D. Hoa quả tươi, trứng gà, cá. Câu 8. Thực phẩm cung cấp nhiều vitamin A nhất là: A. sắn, gạo, bánh kẹo, thịt gà.B. gan, khoai tây, su hào. C. dầu cá, cà rốt, cà chua.D. gạo, bánh mì, ổi, tôm, thịt nạc. Câu 9. Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm? A. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm. B. Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm. C. Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm. D. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm. Câu 10. Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là A. làm khô.B. làm lạnh.C. đông lạnh.D. ướp. DeThi.edu.vn
  5. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 11. Phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vào thực phẩm để diệt và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là A. ướp.B. làm khô.C. đông lạnh.D. làm lạnh. Câu 12. Phương pháp làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết là A. muối chua.B. trộn hỗn hợp . C. kho. D. nướng. Câu 13. Phương pháp chế biến nào sau đây không sử dụng nhiệt? A. Nướng, rán.B. Muối chua, trộn hỗn hợp. C. Luộc, kho.D. Rang, chiên. Câu 14. Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm? A. Làm tăng sự hấp dẫn, ngon miệng của món ăn. B. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm. C. Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm. D. Làm tăng khả năng tiêu hóa, hấp thụ chất dinh dưỡng cho người sử dụng. Câu 15. Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường A. không khí nóng.B. hơi nước.C. ít nước.D. nước. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) a) Theo em, phương pháp luộc thực phẩm có ưu điểm và hạn chế gì? b) Em hãy cho biết yêu cầu kĩ thuật đối với món rau muống trộn tôm thịt? Câu 2. (3,0 điểm) a) Nếu một người thường xuyên bị thiếu máu do thiếu sắt, em sẽ khuyên họ bổ sung những thực phẩm nào vào bữa ăn hằng ngày? b) Dựa trên kiến thức đã học, em hãy vận dụng vào thực tiễn gia đình để bảo quản thực phẩm tươi sống nhằm đảm bảo độ tươi ngon, an toàn và hạn chế lãng phí? DeThi.edu.vn
  6. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) (Mỗi câu đúng 1/3 điểm) 1.C 2.C 3.D 4.D 5.B 6.B 7.C 8.C 9.C 10.A 11.A 12.A 13.B 14.C 15.D II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1 a) Phương pháp luộc thực phẩm: 2 điểm - Ưu điểm: + Phù hợp với nhiều loại thực phẩm 0,25 điểm + Chế biến đơn giản 0,25 điểm + Dễ thực hiện 0,25 điểm - Hạn chế: Một số loại vitamin dễ bị hòa tan trong nước. 0,25 điểm b) Yêu cầu kĩ thuật của món rau muống trộn tôm thịt: Nêu đúng 4 ý - Rau muống không bị nát, giữ được màu xanh. đạt 1 điểm - Có mùi thơm của các loại thực phẩm. - Có đủ vị chua, cay, mặn, ngọt, béo ngậy. - Tôm thịt ngọt, chín vừa, không bị khô. - Khi ăn cảm nhận được độ giòn của rau muống. Câu 2 a) Nếu một người thường xuyên bị thiếu máu do thiếu sắt, em khuyên họ bổ Nêu đúng 4 ý 3 điểm sung các thực phẩm giàu sắt và các chất hỗ trợ hấp thu sắt như vitamin C vào trở lên đạt 1 bữa ăn hằng ngày, bao gồm: điểm. + Thịt đỏ: Thịt bò, thịt lợn, thịt cừu + Hải sản: Tôm, cua, sò, hàu, cá hồi + Gan: Gan bò, gan gà, gan lợn + Lòng đỏ trứng + Rau xanh đậm: cải bó xôi, rau ngót, bông cải xanh, rau dền. + Các loại đậu: Đậu lăng, đậu xanh, đậu đen, đậu nành. + Thực phẩm giàu vitamin C như: cam, quýt, bưởi, dâu tây, cà chua, chanh b) Để bảo quản thực phẩm tươi sống nhằm đảm bảo độ tươi ngon, an toàn và hạn chế lãng phí, gia đình em làm như sau: Nêu mỗi ý - Thịt, cá, hải sản: đúng đạt 0,25 + Rửa sạch, chia nhỏ theo khẩu phần trước khi cho vào tủ lạnh. điểm. + Bảo quản ngăn mát (1-7°C) nếu dùng trong 1-2 ngày. + Bảo quản ngăn đông (-18°C) nếu để lâu hơn, nên dùng hộp kín hoặc túi zip để tránh mất nước. - Rau, củ, quả: + Không rửa trước khi cho vào tủ lạnh (tránh ẩm mốc). + Để trong túi giấy hoặc túi lưới cho vào ngăn mát ở nhiệt độ từ 3-7°C giúp thông thoáng, giữ độ tươi. DeThi.edu.vn
  7. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) + Phân loại: Rau lá xanh (cải, rau muống) nên bọc giấy, trái cây nên để riêng cho vào ngăn mát ở nhiệt độ từ 3-7°C, khoai tây, khoai lang, hành tỏi bảo quản nơi khô ráo. (Học sinh nêu cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa) DeThi.edu.vn
  8. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 4.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 6 Cấp độ Vận dụng Tổng cộng Nhận biết Thông hiểu Số Cấp độ thấp 10.0 điểm Chủ đề KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL Thế nào là bữa Vai trò của Nắm được ăn hợp lí (Câu thực phẩm tác dụng của 1a). Nhận biết các đối với cơ vitamin trong Chủ đề 1: Thực phẩm nhóm thực phẩm thể (Câu thức ăn đối Chuẩn 4.00 và dinh dưỡng chính C1, C2, 1b). với cơ thể, ăn C11. uống khoa học C3, C4, C12 Số tiết: 2 % 40 Điểm: Số câu: 3 1 1 3 6 2 Phân phối 40 4.0 Điểm 1.0 1.0 1.0 1.0 2.0 Nhận biết Vai trò, ý Vận dụng 6.00 phương pháp chế nghĩa của vào việc chế biến, bảo quản chế biến, biến món ăn một số thực phẩm bảo quản đơn giản C5, Chủ đề 2: Bảo quản và Chuẩn C6, C7, C9, C10, thực phẩm C8, C15. chế biến thực phẩm C13, C14. (Câu 2). Qui trình thực hiện món ăn (Câu 4). Số tiết: 3 % 60 Điểm: Số câu: 6 1 3 1 9 2 Phân phối 60 6.0 Điểm 2.0 2.0 1.0 1.0 3.0 3.0 Chủ đề 3: Chuẩn 0.00 Số tiết: 5 % Điểm Số câu: 9 1 0 2 6 1 15 4 Phân phối 100 10 Điểm 3.0 1.0 0.0 3.0 2.0 1.0 5.0 5.0 4.004.00 00 4.04.00 DeThi.edu.vn
  9. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn bằng cách khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Thực phẩm nào sau đây giàu chất đạm? A. Khoai lang. B. Dầu thực vật. C. Cà chua. D. Thịt bò. Câu 2. Có mấy nhóm thực phẩm chính đã học: A. 4. B. 5. C. 5. D. 3. Câu 3. Bữa ăn nào sau đây hợp lí nhất? Một bữa ăn gồm có các món ăn sau: A. Rau muống xào, mướp xào giá, canh cà rốt-su hào, cơm. B. Canh tôm rau mồng tơi, thịt kho, tôm rim me, cơm. C. Trứng chiên, trứng kho thịt, cá kho, cơm D. Rau cải luộc, cà tím chiên, cà muối chua, cơm. Câu 4. Tác dụng của vitamin A có trong thức ăn là: A. giúp sáng mắt. C. tốt cho da. B. phát triển hệ thần kinh. D. kích thích ăn uống. Câu 5. Mực khô thường được chế biến thành món ăn theo phương pháp nào? A. Nướng. B. Chiên. C. Luộc. D. Kho. Câu 6. Bảo quản thịt lợn, thịt bò thời gian dài (trên vài tuần) ta sử dụng phương pháp: A. làm lạnh. B. làm khô. C. ướp muối. D. đông lạnh. Câu 7. Nướng là phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách: A. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước. B. Là phương pháp làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, có sự kết hợp giữa thực phẩm thực vật và động vật hoặc riêng từng loại, đun lửa to trong thời gian ngắn. C. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp từ lửa. D. Làm chín thực phẩm trong môi trường ít nước, khi nấu phối hợp nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị. Câu 8. Món nào sau đây chế biến không sử dụng nhiệt? A. Salad hoa quả. B. Trứng luộc. C. Gà quay. D. Cá nướng. Câu 9. Làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao gọi là: A. Luộc B. Nướng C. Kho D. Chiên. Câu 10. Nguyên liệu chính làm món rau muống luộc là A. Rau muống.. B. Chanh. C. Đường. D. Muối. Câu 11. Thực phẩm giàu chất béo là: A. cà rốt. B. tôm. C. bơ đậu. D. ngũ cốc. Câu 12. Vitamin nào sau đây tốt cho da và bảo vệ tế bào? A. Vitamin A. B. Vitamin E. C. Vitamin D. D. Viatamin B DeThi.edu.vn
  10. 18 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ Lớp 6 có ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Câu 13. Bảo quản bột gạo ta sử dụng phương pháp: A. làm khô. B. làm lạnh. C. ướp muối. D. đông lạnh. Câu 14. Trong các nguyên liệu để chế biến món ăn, nguyên liệu nào sau đây cơ thể cần ít nhất? A. Thịt. B. Bột. C. Muối. D. Đường. Câu 15. Dùng sức nóng trực tiếp từ than đỏ để làm chín thực phẩm, phương pháp này gọi là: A. nướng. B. kho. C. luộc. D. chiên. B/ TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1 (2 đ): Thế nào là bữa ăn hợp lí? Vai trò của thực phẩm đối với cơ thể? Câu 2 (2 đ): Vai trò, ý nghĩa của chế biến và bảo quản thực phẩm? Câu 3 (1 đ): Nêu nguyên liệu, qui trình thực hiện món trứng chiên? DeThi.edu.vn