8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án)

docx 71 trang Thái Huy 26/03/2025 400
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx8_de_thi_tuyen_dung_bidv_co_dap_an.docx

Nội dung text: 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án)

  1. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Nghiệp vụ nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng: A. Nhận tiền gửi B. Phát hành kỳ phiếu, tín phiếu C. Cấp tín dụng D. Kinh doanh chứng khoán E. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản Câu 2: Tổ chức tín dụng nhận Tài sản nào sau đây làm tài sản bảo đảm chính thức cho khoản vay? A. Cổ phiếu của công ty con của Tổ chức tín dụng đó B. Cổ phiếu của chính Tổ chức tín dụng đó C. Trái phiếu của công ty con của Tổ chức tín dụng đó D. Tất cả đều đúng Câu 3: Tiền mua lại cổ phiếu đã phát hành được phản ánh vào luồng tiền nào trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: A. Hoạt động đầu tư B. Hoạt động tài chính C. Hoạt động kinh doanh D. Hoạt động sản xuất Câu 4: Có cần trích lập dự phòng rủi ro cho thẻ tín dụng không? A. Có B. Không C. Tùy từng trường hợp D. Ý kiến khác Câu 5: Trong điều kiện bị giới hạn về ngân sách cho hoạt động đầu tư là 4 triệu USD, công ty A đang xem xét cơ hội đầu tư trong nhóm gồm 4 dự án có số liệu như sau: • Dự án E tốn 1 triệu USD, NPV là -25.000USD • Dự án F tốn 3 triệu USD, NPV là 400.000 USD • Dự án G tốn 2 triệu USD, NPV là 160.000 USD • Dự án H tốn 2 triệu USD, NPV là 220.000USD Chiến lược tốt nhất cho công ty A sẽ là phương án nào dưới đây: A. Thực hiện 2 dự án E và F B. Thực hiện hai dự án G và H C. Thực hiện 2 dự án F và G D. Thực hiện 2 dự án F và H E. Một lựa chọn khác vì bốn phương án trên đều không phải lựa chọn tối ưu đối với công ty A Câu 6: Cam kết bảo lãnh là không hủy ngang nên không bao giờ bị hủy bỏ trước thời hạn hiệu lực của bảo lãnh: A. Đúng B. Sai Câu 7: Yếu tố nào không nằm trong khoản mục Tài sản ngắn hạn: A. Hàng tồn kho B. Phải thu Khách hàng C. Các khoản phải trả D. Trả trước cho người bán DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Nghiệp vụ nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng: A. Nhận tiền gửi B. Phát hành kỳ phiếu, tín phiếu C. Cấp tín dụng D. Kinh doanh chứng khoán E. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản Câu 2: Tổ chức tín dụng nhận Tài sản nào sau đây làm tài sản bảo đảm chính thức cho khoản vay? A. Cổ phiếu của công ty con của Tổ chức tín dụng đó B. Cổ phiếu của chính Tổ chức tín dụng đó C. Trái phiếu của công ty con của Tổ chức tín dụng đó D. Tất cả đều đúng Câu 3: Tiền mua lại cổ phiếu đã phát hành được phản ánh vào luồng tiền nào trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: A. Hoạt động đầu tư B. Hoạt động tài chính C. Hoạt động kinh doanh D. Hoạt động sản xuất Câu 4: Có cần trích lập dự phòng rủi ro cho thẻ tín dụng không? A. Có B. Không C. Tùy từng trường hợp D. Ý kiến khác Câu 5: Trong điều kiện bị giới hạn về ngân sách cho hoạt động đầu tư là 4 triệu USD, công ty A đang xem xét cơ hội đầu tư trong nhóm gồm 4 dự án có số liệu như sau: • Dự án E tốn 1 triệu USD, NPV là -25.000USD • Dự án F tốn 3 triệu USD, NPV là 400.000 USD • Dự án G tốn 2 triệu USD, NPV là 160.000 USD • Dự án H tốn 2 triệu USD, NPV là 220.000USD Chiến lược tốt nhất cho công ty A sẽ là phương án nào dưới đây: A. Thực hiện 2 dự án E và F B. Thực hiện hai dự án G và H C. Thực hiện 2 dự án F và G D. Thực hiện 2 dự án F và H E. Một lựa chọn khác vì bốn phương án trên đều không phải lựa chọn tối ưu đối với công ty A Câu 6: Cam kết bảo lãnh là không hủy ngang nên không bao giờ bị hủy bỏ trước thời hạn hiệu lực của bảo lãnh: A. Đúng B. Sai Câu 7: Yếu tố nào không nằm trong khoản mục Tài sản ngắn hạn: A. Hàng tồn kho B. Phải thu Khách hàng C. Các khoản phải trả D. Trả trước cho người bán DeThi.edu.vn
  2. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8: Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, BIDV nơi cho vay thực hiện: A. Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn. B. Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn. C. Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm. D. Yêu cầu làm rõ thông tin. Câu 9: Khi xảy ra rủi ro cháy nổ liên quan đến phương án sử dụng vốn của khách hàng, BIDV nơi cho vay phải làm gì theo các phương án sau đây: A. Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng. B. Xác định mức độ thiệt hại đối với toàn bộ thiệt hại của khách hàng. C. Xác định mức độ thiệt hại đối với tài sản bảo đảm của khách hàng. D. Đề nghị khách hàng cung cấp thời điểm và nguyên nhân xảy ra cháy nổ. Câu 10: Chọn ý chưa đúng về vai trò của công tác xếp hạng tín dụng tại ngân hàng thương mại: A. Giúp Ngân hàng lựa chọn khách hàng vay nhanh chóng, chính xác, khoa học B. Giúp Ngân hàng giám sát sau cho vay tốt hơn C. Giúp ngân hàng xây dựng được quỹ dự phòng rủi ro phù hợp D. Giúp Ngân hàng xây dựng được phương án tăng vốn phù hợp Câu 11: Quyền hạn của BIDV trong trường hợp bên cầm cố được bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản cầm cố Bên cầm cố được trao đổi hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện. A. nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản B. Bên cầm cố được bán hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác C. Bên cầm cố được bán, được trao đổi hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho D. Bên cầm cố được bán hoặc được trao đổi tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác Câu 12: Ngày 10/01/2023, Công ty Xuân Lộc gửi hồ sơ vay vốn Ngắn hạn đến BIDV với tình hình như sau: Kế hoạch năm 2023: • Tổng chi phí dự toán sản xuất kinh doanh = 145.000.000 • Vòng quay vốn lưu động = 6.5 vòng DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8: Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, BIDV nơi cho vay thực hiện: A. Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn. B. Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn. C. Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm. D. Yêu cầu làm rõ thông tin. Câu 9: Khi xảy ra rủi ro cháy nổ liên quan đến phương án sử dụng vốn của khách hàng, BIDV nơi cho vay phải làm gì theo các phương án sau đây: A. Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng. B. Xác định mức độ thiệt hại đối với toàn bộ thiệt hại của khách hàng. C. Xác định mức độ thiệt hại đối với tài sản bảo đảm của khách hàng. D. Đề nghị khách hàng cung cấp thời điểm và nguyên nhân xảy ra cháy nổ. Câu 10: Chọn ý chưa đúng về vai trò của công tác xếp hạng tín dụng tại ngân hàng thương mại: A. Giúp Ngân hàng lựa chọn khách hàng vay nhanh chóng, chính xác, khoa học B. Giúp Ngân hàng giám sát sau cho vay tốt hơn C. Giúp ngân hàng xây dựng được quỹ dự phòng rủi ro phù hợp D. Giúp Ngân hàng xây dựng được phương án tăng vốn phù hợp Câu 11: Quyền hạn của BIDV trong trường hợp bên cầm cố được bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản cầm cố Bên cầm cố được trao đổi hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện. A. nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản B. Bên cầm cố được bán hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác C. Bên cầm cố được bán, được trao đổi hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho D. Bên cầm cố được bán hoặc được trao đổi tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với BIDV hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác Câu 12: Ngày 10/01/2023, Công ty Xuân Lộc gửi hồ sơ vay vốn Ngắn hạn đến BIDV với tình hình như sau: Kế hoạch năm 2023: • Tổng chi phí dự toán sản xuất kinh doanh = 145.000.000 • Vòng quay vốn lưu động = 6.5 vòng DeThi.edu.vn
  3. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn • Dự kiến trích khấu hao tài sản cố định = 10.000.000 • Số liệu đến hết ngày 31/12/2012: • Tài sản ngắn hạn: 26.000.000 • Nợ Ngắn hạn: 18.000.000 • Quỹ đầu tư phát triển: 5.000.000 • Quỹ dự phòng tài chính: 1.890.000 • Lợi nhuận chưa phân phối: 1.350.000 Yêu cầu: Câu 12.1: Xác định nhu cầu vốn lưu động dự kiến năm 2013. A. 20.769.230,77 B. 25.769.230,77 C. 30.769.230,77 D. 32.769.230,77 Câu 12.2: Xác định hạn mức tín dụng năm 2013, biết trong năm 2013, Công ty không có kế hoạch vay trung dài hạn để mở rộng sản xuất kinh doanh, công ty hiện đang có khoản vay ngắn hạn ở Ngân hàng khác là 2.000.000 đồng. A. 2.529.000 B. 3.000.000 C. 4.500.000 D. 2.500.000 Câu 13: Chị A được Ngân hàng cho vay để mua laptop trả góp trị giá 20 triệu đồng (đã bao gồm phí và thuế), Ngân hàng cho vay 80% giá trị trả góp, lãi suất 1,5%/tháng, tính theo dư nợ giảm dần, thời hạn vay 9 tháng. Liệt kê các giấy tờ cần thiết trong hồ sơ vay, đồng thời trả lời các câu hỏi sau: Câu 13.1: Lập bảng trả nợ, tính tiền gốc và lãi chị A phải thanh toán trong 4 tháng đầu tiên A. 7 triệu B. 7.652 triệu C. 8 triệu D. 8.65 triệu Câu 13.2: Nếu chị A độc thân, không có người phụ thuộc, thu nhập tối thiểu chứng minh qua tài khoản là bao nhiêu. Biết chính sách nội bộ của Ngân hàng ước tính chi phí trung bình mỗi tháng là 6 triệu/người/tháng. A. 7 triệu B. 7.652 triệu C. 7.913 triệu D. 8.65 triệu -------------------------------------HẾT----------------------------------- DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn • Dự kiến trích khấu hao tài sản cố định = 10.000.000 • Số liệu đến hết ngày 31/12/2012: • Tài sản ngắn hạn: 26.000.000 • Nợ Ngắn hạn: 18.000.000 • Quỹ đầu tư phát triển: 5.000.000 • Quỹ dự phòng tài chính: 1.890.000 • Lợi nhuận chưa phân phối: 1.350.000 Yêu cầu: Câu 12.1: Xác định nhu cầu vốn lưu động dự kiến năm 2013. A. 20.769.230,77 B. 25.769.230,77 C. 30.769.230,77 D. 32.769.230,77 Câu 12.2: Xác định hạn mức tín dụng năm 2013, biết trong năm 2013, Công ty không có kế hoạch vay trung dài hạn để mở rộng sản xuất kinh doanh, công ty hiện đang có khoản vay ngắn hạn ở Ngân hàng khác là 2.000.000 đồng. A. 2.529.000 B. 3.000.000 C. 4.500.000 D. 2.500.000 Câu 13: Chị A được Ngân hàng cho vay để mua laptop trả góp trị giá 20 triệu đồng (đã bao gồm phí và thuế), Ngân hàng cho vay 80% giá trị trả góp, lãi suất 1,5%/tháng, tính theo dư nợ giảm dần, thời hạn vay 9 tháng. Liệt kê các giấy tờ cần thiết trong hồ sơ vay, đồng thời trả lời các câu hỏi sau: Câu 13.1: Lập bảng trả nợ, tính tiền gốc và lãi chị A phải thanh toán trong 4 tháng đầu tiên A. 7 triệu B. 7.652 triệu C. 8 triệu D. 8.65 triệu Câu 13.2: Nếu chị A độc thân, không có người phụ thuộc, thu nhập tối thiểu chứng minh qua tài khoản là bao nhiêu. Biết chính sách nội bộ của Ngân hàng ước tính chi phí trung bình mỗi tháng là 6 triệu/người/tháng. A. 7 triệu B. 7.652 triệu C. 7.913 triệu D. 8.65 triệu -------------------------------------HẾT----------------------------------- DeThi.edu.vn
  4. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C B A E B C B A D Câu hỏi 11 12.1 12.2 13 13.1 13.2 Đáp án C A A B B B DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C B A E B C B A D Câu hỏi 11 12.1 12.2 13 13.1 13.2 Đáp án C A A B B B DeThi.edu.vn
  5. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI BIDV – VỊ TRÍ KẾ TOÁN GIAO DỊCH VIÊN Số câu: 45 – Thời gian làm bài: 45 phút Câu hỏi 1: Đường AD và AS giao nhau trên thị trường nào? A. Thị trường hàng hoá B. Thị trường tiền tệ C. Thị trường người lao động D. Cả 3 thị trường trên Câu hỏi 2. Thu nhập cận biên là gì? A. Tổng thu nhập tăng, sản phẩm tăng 1 đơn vị B. Tổng thu nhập trung bình tăng, sản phẩm tăng 1 đơn vị C. Thu nhập tăng, sản phẩm tăng D. Thu nhập giảm, sản phẩm giảm. Câu hỏi 3. Một người bị thất nghiệp do thu hẹp ngành. Đây là loại thất nghiệp gì: A. Thất nghiệp chu kỳ B. Thất nghiệp cổ điển C. Thất nghiệp ma sát D. Thất nghiệp cơ cấu Câu hỏi 4. Thu nhập thay đổi sẽ ảnh hưởng đến điều nào sau đây? A. Cầu thị trường thay đổi B. Thị hiếu người tiêu dùng C. Đầu tư thay đổi D. Chính sách của Chính phủ Câu hỏi 5. Đối với 1 nước đang có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ: A. Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt B. Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt C. Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt D. Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt Câu hỏi 6. Khi thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng, tổng cầu thay đổi như thế nào? A. Dịch sang phải B. Giữ nguyên không thay đổi C. Dịch sang trái D. Di chuyển trên đường tổng cầu Câu hỏi 7. Yếu tố nào sau đây làm giảm đầu tư: A. Lãi suất cao B. Lạm phát cao làm giá vốn cao C. Chính sách khuyến khích đầu tư không hiệu quả D. Tất cả đều đúng Câu hỏi 8. Giả sử lúc đầu lãi suất ngân hàng trong nước và nước ngoài như nhau, trong điều kiện tỷ giá hối đoái không đổi, nếu lãi suất trong nước tăng lên thì: DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI BIDV – VỊ TRÍ KẾ TOÁN GIAO DỊCH VIÊN Số câu: 45 – Thời gian làm bài: 45 phút Câu hỏi 1: Đường AD và AS giao nhau trên thị trường nào? A. Thị trường hàng hoá B. Thị trường tiền tệ C. Thị trường người lao động D. Cả 3 thị trường trên Câu hỏi 2. Thu nhập cận biên là gì? A. Tổng thu nhập tăng, sản phẩm tăng 1 đơn vị B. Tổng thu nhập trung bình tăng, sản phẩm tăng 1 đơn vị C. Thu nhập tăng, sản phẩm tăng D. Thu nhập giảm, sản phẩm giảm. Câu hỏi 3. Một người bị thất nghiệp do thu hẹp ngành. Đây là loại thất nghiệp gì: A. Thất nghiệp chu kỳ B. Thất nghiệp cổ điển C. Thất nghiệp ma sát D. Thất nghiệp cơ cấu Câu hỏi 4. Thu nhập thay đổi sẽ ảnh hưởng đến điều nào sau đây? A. Cầu thị trường thay đổi B. Thị hiếu người tiêu dùng C. Đầu tư thay đổi D. Chính sách của Chính phủ Câu hỏi 5. Đối với 1 nước đang có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ: A. Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt B. Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt C. Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt D. Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt Câu hỏi 6. Khi thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng, tổng cầu thay đổi như thế nào? A. Dịch sang phải B. Giữ nguyên không thay đổi C. Dịch sang trái D. Di chuyển trên đường tổng cầu Câu hỏi 7. Yếu tố nào sau đây làm giảm đầu tư: A. Lãi suất cao B. Lạm phát cao làm giá vốn cao C. Chính sách khuyến khích đầu tư không hiệu quả D. Tất cả đều đúng Câu hỏi 8. Giả sử lúc đầu lãi suất ngân hàng trong nước và nước ngoài như nhau, trong điều kiện tỷ giá hối đoái không đổi, nếu lãi suất trong nước tăng lên thì: DeThi.edu.vn
  6. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. Vốn có xu hướng chạy ra nước ngoài. B. Vốn có xu hướng chạy vào trong nước. C. Vốn không có lưu động giữa các nước. D. Không có câu nào đúng. Câu hỏi 9. Mối quan hệ tỷ lệ thuận được thể hiện như thế nào trên biểu đồ: A. Hướng lên về phía phải B. Hướng xuống về phía phải C. Hướng lên về phía trái D. Hướng xuống về phía trái Câu hỏi 10. Thị trường là: A. Sự thay đổi của giá cả để dung hòa các nguồn lực B. Nơi mà người mua và người bán gặp nhau C. Chỉ có người bán D. Chỉ có người mua Câu hỏi 11. Vòng quay Vốn lưu động ròng? A. Tỷ số giữa Giá vốn hàng bán và Vốn Iưu động bình quân B. Tỷ số giữa Giá vốn hàng bán và Khoản phải trả bình quân C. Tỷ số giữa Doanh thu thuần và Tài sản lưu động bình quân D. Tỷ số giữa Doanh thu thuần và Giá vốn hàng bán Câu hỏi 12. Một doanh nghiệp có tỷ số thanh toán ngắn hạn >1 , tỷ số thanh toán nhanh <1. DN đó dùng nợ ngắn hạn để mua thêm hàng tồn kho. Vậy: A. 1 chỉ số giảm B. 2 chỉ số đều giảm C. 1 chỉ số giảm, 1 chỉ số tăng D. Không đáp án nào đúng Câu hỏi 13. Theo quy định thì hệ số Nợ phải trả trên Vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp Nhà nước tối đa là bao nhiêu lần? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu hỏi 14. Công ty có 97% doanh thu nội địa, 3% doanh thu ngoại =450. Hỏi: Tổng doanh thu của công ty là bao nhiêu? A. 1000 B. 1200 C. 1400 D. 1500 Câu hỏi 15. Giám đốc doanh nghiệp cổ phần do ai bầu ra? A. Chủ tịch Hội đồng quản trị B. Các cổ đông trong công ty DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. Vốn có xu hướng chạy ra nước ngoài. B. Vốn có xu hướng chạy vào trong nước. C. Vốn không có lưu động giữa các nước. D. Không có câu nào đúng. Câu hỏi 9. Mối quan hệ tỷ lệ thuận được thể hiện như thế nào trên biểu đồ: A. Hướng lên về phía phải B. Hướng xuống về phía phải C. Hướng lên về phía trái D. Hướng xuống về phía trái Câu hỏi 10. Thị trường là: A. Sự thay đổi của giá cả để dung hòa các nguồn lực B. Nơi mà người mua và người bán gặp nhau C. Chỉ có người bán D. Chỉ có người mua Câu hỏi 11. Vòng quay Vốn lưu động ròng? A. Tỷ số giữa Giá vốn hàng bán và Vốn Iưu động bình quân B. Tỷ số giữa Giá vốn hàng bán và Khoản phải trả bình quân C. Tỷ số giữa Doanh thu thuần và Tài sản lưu động bình quân D. Tỷ số giữa Doanh thu thuần và Giá vốn hàng bán Câu hỏi 12. Một doanh nghiệp có tỷ số thanh toán ngắn hạn >1 , tỷ số thanh toán nhanh <1. DN đó dùng nợ ngắn hạn để mua thêm hàng tồn kho. Vậy: A. 1 chỉ số giảm B. 2 chỉ số đều giảm C. 1 chỉ số giảm, 1 chỉ số tăng D. Không đáp án nào đúng Câu hỏi 13. Theo quy định thì hệ số Nợ phải trả trên Vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp Nhà nước tối đa là bao nhiêu lần? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu hỏi 14. Công ty có 97% doanh thu nội địa, 3% doanh thu ngoại =450. Hỏi: Tổng doanh thu của công ty là bao nhiêu? A. 1000 B. 1200 C. 1400 D. 1500 Câu hỏi 15. Giám đốc doanh nghiệp cổ phần do ai bầu ra? A. Chủ tịch Hội đồng quản trị B. Các cổ đông trong công ty DeThi.edu.vn
  7. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C. Hội đồng quản trị D. Ban kiểm soát nội bộ Câu hỏi 16. Một TCTD được phép nộp BCTC năm cho ngân hàng nhà nước tối đa sau bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính? A. 30 ngày B. 45 ngày C. 60 ngày D. 90 ngày Câu hỏi 17. Khi doanh nghiệp bán một tài sản trị giá $1000, ghi nhận giá vốn $750. Khách hàng thanh toán trước 50% và 50% còn lại thanh toán sau trong vòng 30 ngày. Hỏi Tổng tài sản của doanh nghiệp tăng lên bao nhiêu? A. Tổng tài sản tăng 250$ B. Tổng tài sản tăng 1000$ C. Tổng tài sản tăng 750$ D. Tổng tài sản tăng 500$ Câu hỏi 18. Những nhóm ngành nào sau đây it liên quan tới lĩnh vực xây nhà để bán trong khu đô thị A. Sản xuất thép B. Sản xuất ống nhựa C. Sản xuất nhựa dân dụng D. Sản xuất gạch ngói, ốp lát Câu hỏi 19. Khi phân tích dữ liệu của 1 công ty, yếu tố nào trong BCĐKT không quan trọng? A. Hàng tồn kho B. Nợ phải trả C. Doanh thu D. Lợi nhuận sau thuế Câu hỏi 20. Khi muốn chỉnh sửa thông tin về các giấy tờ nhà đất được công chứng? A. Công chứng ở đâu sửa ở đó B. Trong các nơi công chứng khu đất trực thuộc khu vực đó thì chỉ cần sửa ở chỗ đăng ký công chứng cho khu nhà nào có diện tích lớn nhất C. Sửa ở đâu cũng được nhưng trong phạm vi tỉnh, thành phố có khu đất, nhà ở đó D. Cả A và C Câu hỏi 21. Hình thức công ty nào cho phép Nhà đầu tư có vốn nước ngoài được góp vốn không giới hạn? A. Công ty cổ phần đại chúng B. Công ty trách nhiệm hữu hạn C. Doanh nghiệp cổ phần hóa Nhà nước D. Công ty hợp danh Câu hỏi 22. Doanh nghiệp nào sau đây được phép phát hành trái phiếu? A. Doanh nghiệp tư nhân B. Công ty hợp danh C. Công ty cổ phần D. B và C đúng Câu hỏi 23. Khi một dự án không hiệu quả, thì TCTD có thể thu hồi vốn khi nào? A. Vì dự án không hiệu quả nên không thể thu hồi DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn C. Hội đồng quản trị D. Ban kiểm soát nội bộ Câu hỏi 16. Một TCTD được phép nộp BCTC năm cho ngân hàng nhà nước tối đa sau bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính? A. 30 ngày B. 45 ngày C. 60 ngày D. 90 ngày Câu hỏi 17. Khi doanh nghiệp bán một tài sản trị giá $1000, ghi nhận giá vốn $750. Khách hàng thanh toán trước 50% và 50% còn lại thanh toán sau trong vòng 30 ngày. Hỏi Tổng tài sản của doanh nghiệp tăng lên bao nhiêu? A. Tổng tài sản tăng 250$ B. Tổng tài sản tăng 1000$ C. Tổng tài sản tăng 750$ D. Tổng tài sản tăng 500$ Câu hỏi 18. Những nhóm ngành nào sau đây it liên quan tới lĩnh vực xây nhà để bán trong khu đô thị A. Sản xuất thép B. Sản xuất ống nhựa C. Sản xuất nhựa dân dụng D. Sản xuất gạch ngói, ốp lát Câu hỏi 19. Khi phân tích dữ liệu của 1 công ty, yếu tố nào trong BCĐKT không quan trọng? A. Hàng tồn kho B. Nợ phải trả C. Doanh thu D. Lợi nhuận sau thuế Câu hỏi 20. Khi muốn chỉnh sửa thông tin về các giấy tờ nhà đất được công chứng? A. Công chứng ở đâu sửa ở đó B. Trong các nơi công chứng khu đất trực thuộc khu vực đó thì chỉ cần sửa ở chỗ đăng ký công chứng cho khu nhà nào có diện tích lớn nhất C. Sửa ở đâu cũng được nhưng trong phạm vi tỉnh, thành phố có khu đất, nhà ở đó D. Cả A và C Câu hỏi 21. Hình thức công ty nào cho phép Nhà đầu tư có vốn nước ngoài được góp vốn không giới hạn? A. Công ty cổ phần đại chúng B. Công ty trách nhiệm hữu hạn C. Doanh nghiệp cổ phần hóa Nhà nước D. Công ty hợp danh Câu hỏi 22. Doanh nghiệp nào sau đây được phép phát hành trái phiếu? A. Doanh nghiệp tư nhân B. Công ty hợp danh C. Công ty cổ phần D. B và C đúng Câu hỏi 23. Khi một dự án không hiệu quả, thì TCTD có thể thu hồi vốn khi nào? A. Vì dự án không hiệu quả nên không thể thu hồi DeThi.edu.vn
  8. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn B. Có thể thu hồi toàn bộ vốn nếu họ trả Iãi đầy đủ C. Có thể thu hồi toàn bộ vốn nếu họ trả gốc và lãi đầy đủ D. Có thể thu hồi toàn bộ vốn nếu nhà đầu tư bán dự án Câu hỏi 24. Hoạt động nào dưới đây không làm thay đổi Vốn chủ sở hữu? A. Trích lập các khoản dự phòng tổn thất B. Hạch toán lợi nhuận tăng so với kỳ trước C. Chia lợi tức cho cổ đông D. Trích thặng dư vốn cổ phần làm tăng vốn điều lệ Câu hỏi 25. DN đang khấu hao theo đường thẳng, DN chuyển sang khấu hao từ 20% xuống 10%. Tài sản và lợi nhuận sẽ thay đổi như thế nào? A. Tài sản tăng, lợi nhuận giảm B. Tài sản tăng, lợi nhuận tăng C. Tài sản giảm, lợi nhuận tăng D. Tài sản giảm, lợi nhuận giảm Câu hỏi 26. Nhận định nào là Đúng? A. Công ty cổ phần không được phép phát hành cổ phiếu B. Công ty TNHH và công ty hợp danh không được phép phát hành cổ phiếu C. Công ty cổ phần và công ty hợp danh được phép phát hành trái phiếu D. Công ty TNHH và công ty cổ phần được phép phát hành trái phiếu Câu hỏi 27. Chỉ số nào sau đây thể hiện khả năng trả nợ của dự án? A. NPV B. IRR C. EBIT D. EBITDA Câu hỏi 28. Loại tài sản nào không cần đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định? A. Tài sản gắn liền với đất, rừng, rừng trồng B. Tài sản gắn liền với đất đã đăng ký quyền sở hữu C. Tài sản gắn liền với đất ở, đất trồng rừng, đất nông nghiệp, rừng phòng hộ D. Tài sản gắn liền với đất ở, đất trồng rừng, đất nông nghiệp, máy bay, tàu biển với rừng phòng hộ Câu hỏi 29. Nếu doanh nghiệp đang mất cân đối vốn do sử dụng Nợ ngắn hạn vào Đầu tư trung dài hạn thì nên làm biện pháp nào sau đây để giảm tình trạng mất cân đối? A. Tăng vay nợ ngắn hạn để bổ sung vốn kinh doanh B. Tăng vay trung dài hạn để đầu tư trung dài hạn C. Cơ cấu nợ ngắn hạn sang vay trung dài hạn D. Không đáp án nào đúng Câu hỏi 30. Lãi phát sinh thuộc nợ .. được ngân hàng hạch toán khi thực thu lãi: DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn B. Có thể thu hồi toàn bộ vốn nếu họ trả Iãi đầy đủ C. Có thể thu hồi toàn bộ vốn nếu họ trả gốc và lãi đầy đủ D. Có thể thu hồi toàn bộ vốn nếu nhà đầu tư bán dự án Câu hỏi 24. Hoạt động nào dưới đây không làm thay đổi Vốn chủ sở hữu? A. Trích lập các khoản dự phòng tổn thất B. Hạch toán lợi nhuận tăng so với kỳ trước C. Chia lợi tức cho cổ đông D. Trích thặng dư vốn cổ phần làm tăng vốn điều lệ Câu hỏi 25. DN đang khấu hao theo đường thẳng, DN chuyển sang khấu hao từ 20% xuống 10%. Tài sản và lợi nhuận sẽ thay đổi như thế nào? A. Tài sản tăng, lợi nhuận giảm B. Tài sản tăng, lợi nhuận tăng C. Tài sản giảm, lợi nhuận tăng D. Tài sản giảm, lợi nhuận giảm Câu hỏi 26. Nhận định nào là Đúng? A. Công ty cổ phần không được phép phát hành cổ phiếu B. Công ty TNHH và công ty hợp danh không được phép phát hành cổ phiếu C. Công ty cổ phần và công ty hợp danh được phép phát hành trái phiếu D. Công ty TNHH và công ty cổ phần được phép phát hành trái phiếu Câu hỏi 27. Chỉ số nào sau đây thể hiện khả năng trả nợ của dự án? A. NPV B. IRR C. EBIT D. EBITDA Câu hỏi 28. Loại tài sản nào không cần đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định? A. Tài sản gắn liền với đất, rừng, rừng trồng B. Tài sản gắn liền với đất đã đăng ký quyền sở hữu C. Tài sản gắn liền với đất ở, đất trồng rừng, đất nông nghiệp, rừng phòng hộ D. Tài sản gắn liền với đất ở, đất trồng rừng, đất nông nghiệp, máy bay, tàu biển với rừng phòng hộ Câu hỏi 29. Nếu doanh nghiệp đang mất cân đối vốn do sử dụng Nợ ngắn hạn vào Đầu tư trung dài hạn thì nên làm biện pháp nào sau đây để giảm tình trạng mất cân đối? A. Tăng vay nợ ngắn hạn để bổ sung vốn kinh doanh B. Tăng vay trung dài hạn để đầu tư trung dài hạn C. Cơ cấu nợ ngắn hạn sang vay trung dài hạn D. Không đáp án nào đúng Câu hỏi 30. Lãi phát sinh thuộc nợ .. được ngân hàng hạch toán khi thực thu lãi: DeThi.edu.vn
  9. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. Nhóm 3 B. Nhóm 3 đến nhóm 5 C. Nhóm 2 đến nhóm 5 D. Nhóm 1 đến nhóm 5 Câu hỏi 31. Những tính năng nào sau đâu của thẻ BIDV Smart là đúng? A. Có thể thanh toán tại các điểm chấp nhận thẻ (POS) B. Có thể thanh toán tại đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến. C. Giao dịch tại máy ATM tại Việt Nam D. Tất cả đều đúng Câu hỏi 32. Anh/ Chị hãy cho biết các hình thức thanh toán sao kê mà chủ thẻ tín dụng của BIDV hiện tại có thể được ngân hàng cung cấp? A. Tiền mặt B. Chuyển khoản C. Trích nợ tự động D. Tất cả các phương án trên Câu hỏi 33. Hạn mức chuyển khoản trong hệ thống BIDV (phương thức xác thực vân tay) trên BIDV SMART BANKING: A. Tối thiểu 1.000 đồng/giao dịch, tối đa 5 triệu đồng/giao dịch B. Tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa 1 triệu đồng/giao dịch C. Tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa 5 triệu đồng/giao dịch D. Tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa 500.000 đ/giao dịch Câu hỏi 34. Khách hàng có thể đăng ký dịch vụ SMS Banking của BIDV tại: A. Quầy giao dịch BIDV, điểm ATM B. Quầy giao dịch BIDV C. Quầy giao dịch BIDV, điểm ATM, trên internet D. Các phương thức nhận mã xác thực OTP Câu hỏi 35. Hạn mức tối thiểu (xác thực bằng vân tay) đối với giao dịch chuyển tiền trên BIDV SMART BANKING là: A. 20.000 đ/giao dịch B. 50.000 đ/giao dịch C. 10.000 đ/giao dịch D. 1.000 đ/giao dịch Câu hỏi 36. Trong hạch toán kế toán thanh toán qua ngân hàng, nguyên tắc nào là quan trọng nhất? A. Hạch toán chuyển khoản, trích tiền từ tài khoản người phải trả sang tài khoản của người được hưởng B. Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của 2 bên C. Ghi Nợ trước, Có sau; thực hiện nguyên tắc có tiền mới được chi trả D. Ghi Có trước, Nợ sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền thanh toán Câu hỏi 37. Tính chất của tài sản nợ? A. Dư có B. Dư nợ C. Vừa dư có vừa dư nợ D. Dư có hoặc dư nợ DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. Nhóm 3 B. Nhóm 3 đến nhóm 5 C. Nhóm 2 đến nhóm 5 D. Nhóm 1 đến nhóm 5 Câu hỏi 31. Những tính năng nào sau đâu của thẻ BIDV Smart là đúng? A. Có thể thanh toán tại các điểm chấp nhận thẻ (POS) B. Có thể thanh toán tại đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến. C. Giao dịch tại máy ATM tại Việt Nam D. Tất cả đều đúng Câu hỏi 32. Anh/ Chị hãy cho biết các hình thức thanh toán sao kê mà chủ thẻ tín dụng của BIDV hiện tại có thể được ngân hàng cung cấp? A. Tiền mặt B. Chuyển khoản C. Trích nợ tự động D. Tất cả các phương án trên Câu hỏi 33. Hạn mức chuyển khoản trong hệ thống BIDV (phương thức xác thực vân tay) trên BIDV SMART BANKING: A. Tối thiểu 1.000 đồng/giao dịch, tối đa 5 triệu đồng/giao dịch B. Tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa 1 triệu đồng/giao dịch C. Tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa 5 triệu đồng/giao dịch D. Tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa 500.000 đ/giao dịch Câu hỏi 34. Khách hàng có thể đăng ký dịch vụ SMS Banking của BIDV tại: A. Quầy giao dịch BIDV, điểm ATM B. Quầy giao dịch BIDV C. Quầy giao dịch BIDV, điểm ATM, trên internet D. Các phương thức nhận mã xác thực OTP Câu hỏi 35. Hạn mức tối thiểu (xác thực bằng vân tay) đối với giao dịch chuyển tiền trên BIDV SMART BANKING là: A. 20.000 đ/giao dịch B. 50.000 đ/giao dịch C. 10.000 đ/giao dịch D. 1.000 đ/giao dịch Câu hỏi 36. Trong hạch toán kế toán thanh toán qua ngân hàng, nguyên tắc nào là quan trọng nhất? A. Hạch toán chuyển khoản, trích tiền từ tài khoản người phải trả sang tài khoản của người được hưởng B. Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của 2 bên C. Ghi Nợ trước, Có sau; thực hiện nguyên tắc có tiền mới được chi trả D. Ghi Có trước, Nợ sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền thanh toán Câu hỏi 37. Tính chất của tài sản nợ? A. Dư có B. Dư nợ C. Vừa dư có vừa dư nợ D. Dư có hoặc dư nợ DeThi.edu.vn
  10. 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu hỏi 38. TTR là viết tắt của hình thức nào? A. Telegraphic Transfer Reimbursement B. Telegraphic Transfer Remittance C. Không đáp án nào đúng D. Cả A và B đều đúng Câu hỏi 39. Khi ngân hàng trả lãi cổ tức, bảng cân đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? A. Tài sản có và vốn chủ sở hữu không thay đổi B. Tài sản có giảm và vốn chủ sử hữu tăng C. Tài sản có và tài sản nợ giảm D. Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm Câu hỏi 40. Kỳ kế toán được xác định như nào? A. Được xác định tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 năm dương lịch B. Được tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý (đối với kỳ kế toán quý) C. Được tính là một tháng, tính từ đầu ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (đối với kỳ kế toán tháng) D. Đơn vị kế toán có đặc thù về tổ chức, hoạt động được chọn kỳ kế toán năm là 12 tháng tròn theo năm dương lịch, bắt đầu từ đầu ngày 01 tháng đầu quý này đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý trước năm sau và phải thông báo cho cơ quan tài chính, cơ quan thuế E. Tất cả các phương án trên Câu hỏi 41. Khách hàng nộp tiền mặt 60 triệu và chuyển khoản từ Tài khoản không kỳ hạn 40 triệu sang Tài khoản tiết kiệm để làm sổ tiết kiệm trị giá 100 triệu thì: A. Tài sản nợ và có đều tăng 100 triệu B. Tài sản nợ và có đều tăng 60 triệu C. Tài sản có giảm 60 triệu và Tài sản nợ tăng 60 triệu Câu hỏi 42. Tài khoản loại 8 trong Hệ thống tài khoản Tổ chức Tín dụng phản ánh: A. Hoạt động tín dụng B. Thu nhập C. Chi phí D. Vốn chủ sở hữu Câu hỏi 43. Tiền SDR là gì: A. Đơn vị tiền tệ quốc tế B. Quyền rút vốn đặc biệt C. IMF phát hành DeThi.edu.vn 8 Đề thi tuyển dụng BIDV (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu hỏi 38. TTR là viết tắt của hình thức nào? A. Telegraphic Transfer Reimbursement B. Telegraphic Transfer Remittance C. Không đáp án nào đúng D. Cả A và B đều đúng Câu hỏi 39. Khi ngân hàng trả lãi cổ tức, bảng cân đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? A. Tài sản có và vốn chủ sở hữu không thay đổi B. Tài sản có giảm và vốn chủ sử hữu tăng C. Tài sản có và tài sản nợ giảm D. Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm Câu hỏi 40. Kỳ kế toán được xác định như nào? A. Được xác định tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 năm dương lịch B. Được tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý (đối với kỳ kế toán quý) C. Được tính là một tháng, tính từ đầu ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (đối với kỳ kế toán tháng) D. Đơn vị kế toán có đặc thù về tổ chức, hoạt động được chọn kỳ kế toán năm là 12 tháng tròn theo năm dương lịch, bắt đầu từ đầu ngày 01 tháng đầu quý này đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý trước năm sau và phải thông báo cho cơ quan tài chính, cơ quan thuế E. Tất cả các phương án trên Câu hỏi 41. Khách hàng nộp tiền mặt 60 triệu và chuyển khoản từ Tài khoản không kỳ hạn 40 triệu sang Tài khoản tiết kiệm để làm sổ tiết kiệm trị giá 100 triệu thì: A. Tài sản nợ và có đều tăng 100 triệu B. Tài sản nợ và có đều tăng 60 triệu C. Tài sản có giảm 60 triệu và Tài sản nợ tăng 60 triệu Câu hỏi 42. Tài khoản loại 8 trong Hệ thống tài khoản Tổ chức Tín dụng phản ánh: A. Hoạt động tín dụng B. Thu nhập C. Chi phí D. Vốn chủ sở hữu Câu hỏi 43. Tiền SDR là gì: A. Đơn vị tiền tệ quốc tế B. Quyền rút vốn đặc biệt C. IMF phát hành DeThi.edu.vn