9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
9_de_thi_vat_li_11_giua_ki_2_co_ma_tran_dap_an_ket_noi_tri_t.docx
Nội dung text: 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (16 câu – 4 điểm) 1. C 2. A 3. D 4. D 5. D 6. C 7. C 8. A 9. A 10. C 11. D 12. B 13. D 14. D 15. C 16. C PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (2 câu – 2 điểm) a b c d Câu 1 Đ Đ S Đ Câu 2 Đ Đ Đ S PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. (4 câu – 1 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 7,2 N 4 5000 V/m 100 μJ PHẦN IV. TỰ LUẬN. (3 câu – 3 điểm) Câu 1. a. Giữa hai điện tích tồn tại lực hút b. F = 7,2N Câu 2. a. UCA = 1000V b. A = 1,6. 10-16J Câu 3. a. ≈ 1,05. 1016m/s2 b. t ≈ 3,09. 10-9s, v ≈ 3,2. 107(m/s) DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 A. KHUNG MA TRẬN Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (85% trắc nghiệm, 15% trả lời ngắn). Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 10 Câu = 3,0 điểm + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu = 8 ý = 2,0 điểm + Phần III. Trả lời ngắn: 4 Câu =2,0 điểm + Phần IV. Tự luận : 3 câu = 3 điểm Mức độ đánh giá Tỉ lệ Nội TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chương TỰ LUẬN Tổng % dung Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Điểm B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD Chương Điện 4 3 3 4 2 2 2 1 1 1 1 1 III trường Tổng số câu 4 3 3 4 2 2 2 1 1 1 1 1 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 (Ghi chú: B: Biết H: Hiểu VD: Vận dụng) B. NỘI DUNG CHI TIẾT CHO TỪNG MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: Nội dung Yêu cầu cần đạt 1. Lực tương Nhận biết: tác giữa hai - Đặc điểm tương tác giữa các điện tích: Cùng dấu; trái dấu. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) điện tích. - Đơn vị điện tích trong hệ SI. - Điện tích điểm. - Nội dung, biểu thức định luật Coulomb. Thông hiểu: - Xác định dấu của điện tích dựa vào tương tác hoặc ngược lại. - Ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức lực Coulomb trong chân không và trong điện môi đồng chất. Vận dụng: - Giải bài toán tương tác giữa hai điện tích điểm; Điện tích cân bằng. - Giải bài toán một điện tích điểm chịu tác dụng của một hoặc nhiều điện tích khác. Nhận biết: - Nhận biết điện trường của một điện tích điểm dựa vào đường sức điện trường hoặc điện phổ. - Khái niệm điện trường. - Đơn vị trong hệ SI của cường độ điện trường. Thông hiểu: - Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm trong chân không; không khí hoặc điện môi đồng chất. 2. Khái niệm - Lực của điện trường tác dụng lên điện tích điểm đặt trong nó. điện trường. - Các đặc điểm của đường sức điện trường của một điện tích hoặc hệ điện tích. - Nguyên lý chồng chất điện trường. Vận dụng: - Xác định véc tơ cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm tại một điểm cách điện tích điểm một khoảng nào đó. - Lực điện trường tác dụng lên một điện tích điểm đặt trong nó. - Xác định véctơ cường độ điện trường tại một điểm do nhiều điện trường gây nên (Nguyên lý chồng chất điện trường). - Bài toán con lắc điện (Quả nặng con lắc đơn tích điện dao động trong điện trường). Nhận biết: 3. Điện - Khái niệm điện trường đều. trường đều. - Đặc điểm đường sức điện trường đều. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Đơn vị trong hệ SI của cường độ điện trường. - Biểu thức liên hệ giữa các đại lượng E, d, U. Thông hiểu: - Điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng nhiễm điện đặt song song (Đặc điểm đường sức; Véctơ cường độ điện trường). - Lực của điện trường đều tác dụng lên điện tích điểm đặt trong nó. Hiểu được mối quan hệ giữa các đại lượng E, d, U. Vận dụng: - Giải bài toán chuyển động của điện tích trong điện trường. Xác định lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm đặt trong nó. Nhận biết: - Biểu thức tính công của lực điện trường đều và các đặc điểm của công của lực điện trường. - Định nghĩa thế năng điện. - Đơn vị trong hệ SI của thế năng điện. Biểu thức tính thế năng điện của một điện tích trong một điện trường đều và trong điện trường bất kỳ. 4. Thế năng Thông hiểu: điện. - Ý nghĩa của thế năng điện. - Nguyên tắc chọn gốc mốc thế năng điện. Mối liên hệ giữa thế năng điện trường và công của lực điện trường. Vận dụng: - Xác định công của lực điện trường khi làm di chuyển một điện tích cùng phương hoặc khác phương đường sức. Xác định thế năng điện của một điện tích tại một điểm trong điện trường. Nhận biết: - Biểu thức điện thế và hiệu điện thế tại một điểm trong điện trường. 5. Điện thế. - Đơn vị trong hệ SI của điện thế, hiệu điện thế. Liên hệ hiệu điện thế và cường độ điện trường. Thông hiểu: DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Nguyên tắc chọn gốc mốc điện thế. Bản chất của điện thế, hiệu điện thế. Vận dụng: - Xác định điện thế tại một điểm trong điện trường. - Xác định hiệu điện thế điện thế giữa hai điểm trong điện trường. - Bài toán vận dụng liên hệ hiệu điện thế và cường độ điện trường. - Giải bài toán xác định vận tốc hạt mang điện chuyển động trong điện trường bằng cách vận dụng định lý về độ biến thiên động năng. Nhận biết: - Cấu tạo của tụ điện. - Nhận biết ký hiệu tụ điện trong sơ đồ mạch điện. - Khái niệm điện dung của một tụ điện. - Nhận biết được công thức liên hệ giữa điện dung, điện tích và hiệu điện thế của tụ. - Đơn vị của điện dung. - Sơ đồ ghép nối tiếp; song song các tụ điện trong mạch điện. Thông hiểu: 6. Tụ điện. - Quá trình tích điện cho tụ điện. - Biểu thức xác định năng lượng của tụ điện. Công thức xác định điện tích; Điện dung; Hiệu điện thế khi ghép nối tiếp hoặc song song các tụ điện. Vận dụng: - Xác định được điện tích tụ điện, hoặc hiệu điện thế giữa hai bản tụ, hoặc điện tích của tụ điện khi biết hai đại lượng còn lại. - Xác định được năng lượng điện trường của tụ. - Xác định được điện tích; Điện dung; Hiệu điện thế của bộ tụ điện đơn giản. - Ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án. 9 9 Câu 1. Hai điện tích điểm q1= 10 C, q2 = 4.10 C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là 6 . Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10 N. Hằng số điện môi là A. 0,5. B. 2.C. 3.D. 2,5. Câu 2. Một tụ điện có các bản nằm ngang cách nhau 4cm, chiều dài các bản là 10cm, hiệu điện thế giữa hai bản là 20V. Một êlectron bay vào điện trường của tụ điện từ điểm O cách đều hai bản với vận tốc ban đầu là v0 song song với các bản tụ điện. Coi điện trường giữa hai bản tụ là điện trường đều. Để êlectron có thể ra khỏi tụ điện thì giá trị nhỏ nhất của v0 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,7.104m/s.B. 4,7.10 7 m/s.C. 4,7.10 6 m/s.D. 4,7.10 5 m/s. Câu 3. Năng lượng của tụ điện được xác định bằng CÔNG thức QC Q CU 2 QU 2 A. W . B. W . C. W . D. W . 2 2C 2 2 Câu 4. Điện tích q dịch chuyển dọc theo chiều đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường bằng E Khi điện tích đi được một đoạn d thì lực điện trường thực hiện được một công là qE Ed A. A 2qEd B. A C. A qEd D. A d q Câu 5. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Điện thế tại điểm M là 20 V. B. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm. C. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 20V. D. Điện thế tại điểm N là -20 V. Câu 6. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A F Q U A. C M .B. C .C. C .D. C q q U d Câu 7. Công thức nào dùng dể tính điện dung của bộ tụ gồm tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2? C C 1 1 1 A. C = 1 2. B. C = C + C . C. = + D. C = C × C . b C1×C2 b 1 2 Cb C1 C2 b 1 2 Câu 8. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không. q q q q q q q q A. F 1 2 . B. F k 1 2 . C. F k 1 2 . D. F k 1 2 . kr r 2 r r DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 9. Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là Q Q Q Q A. E k . B. E k . C. E k . D. E k . r r 2 r 2 r Câu 10. Mối liên hệ hiệu điện thế giữa UMN và U NM là A. UMN U NM . B. UMN U NM . C. UMN U NM . D. UMN U NM . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Tụ điện phẳng không khí ghi có điện dung C = 600pF, U = 200V. Ban đầu chưa nối tụ vào nguồn a) Nếu tụ được nối vào nguồn U=200V thì năng lượng điện trường của tụ là 2,25.10-5 J b) Hiệu điện thế định mức của tụ là 200V. c) Điện tích cực đại của tụ là Q=120 nC d) Điện dung của tụ điện C = 6.10-10 F Câu 2. Cho hai quả cầu có kích thước giống nhau, đặt quả cầu A có điện tích -3,6.10-7C cách quả cầu B có điện tích 1,6.10-7C một khoảng 12 cm, điện tích electron –1,6.10-19C. a) Sau khi tiếp xúc, điện tích của hai quả cầu bằng nhau b) Lực tương tác giữa hai quả cầu sau tiếp xúc đưa về vị trí ban đầu cách nhau 12cm bằng 40 lần lực tương tác giữa hai quả cầu trước khi tiếp xúc c) Lực tương tác giữa hai quả cầu là 0,045N d) Quả cầu A thiếu 2.1012 electron PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Hình ảnh đường sức điện trong hình nào mô tả đúng các đường sức của hệ hai điện tích điểm? Câu 2. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là bao nhiêu Jun (J)? Câu 3. Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác vuông tại A đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ 0 điện trường song song với AB (như hình vẽ). Cho góc α = 60 ; BC = 10cm và UBC = 400V. Đặt thêm ở C một điện tích điểm q = 4,5.10-9C. Véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại A có hướng hợp với véc tơ E một góc bao nhiêu độ? (làm tròn đến hàng đơn vị) DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 4. Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm M gần mặt đất, người ta dùng điện tích thử q 4.10 16C , xác định được lực điện tác dụng lên điện tích q có giá trị bằng 5.10 14 N , có phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới. Hãy tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm M (Đơn vị: V/m) PHẦN IV: TỰ LUẬN Câu 1 (1,0 điểm): Viết công thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U, chú thích các đại lượng trong công thức và đơn vị của chúng trong hệ SI. Câu 2 (1,0 điểm). Hai tụ điện có điện dung C1 2 µF, C2 3 µF được mắc song song rồi nối vào nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. a) Tính điện dung tương đương của bộ tụ điện. (0,5 điểm) b) Tính điện tích của tụ điện C2. (0,5 điểm) -8 -8 Câu 3 (1,0 điểm). Hai điện tích điểm q1 = 4.10 C và q2 = -8.10 C lần lượt đặt tại A, B cách nhau 10cm -8 trong không khí. Xác định lực điện tác dụng lên q3 = 4.10 C đặt tại C nếu CA = 2 cm; CB = 8 cm. ----HẾT--- DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I. 1. B 2. C 3. C 4. C 5. C 6. C 7. B 8. B 9. B 10. D PHẦN II. Câu 1 Câu 2 S – Đ – Đ – Đ Đ – S – Đ – S PHẦN III. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 1 0 34 125 PHẦN IV: TỰ LUẬN Câu 1 (1,0 điểm) U Công thức: E . d Trong đó: E là cường độ điện trường (V/m) U là hiệu điện thế (V) d là khoảng cách giữa hai bản phẳng (m) Câu 2 (1,0 điểm). Hướng dẫn giải Điểm Do hai tụ điện mắc song song, điện dung tương đương của bộ tụ là: 0,25đ a C = C +C b 1 2 0,25đ =2+3=5µC b Điện tích của các tụ điện C2: Q2 = C2.U = 3 × 50 = 150µC 0,5đ Câu 3 (1,0 điểm). Hướng dẫn giải Điểm 0,25 đ Lực tương tác điện giữa q1 và q3: ―8 ―8 |q1.q3| |4.10 × 4.10 | F = k = 9.109 × = 0,036 N. 13 CA2 0,022 0,25 đ Lực tương tác điện giữa q2 và q3: ―8 ―8 |q2.q3| |( ― 8.10 ) × 4.10 | F = k = 9.109 × = 0,0045 N. 23 CA2 0,082 0,25đ Lực tương tác điện tổng hợp lên q : F = F + F 3 13 23 0,25đ F13↑↑F23⟹F = F13 + F23 = 0,036 + 0,0045 = 0,0405 N. Lưu ý: Học sinh giải bài bằng cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi Vật Lí 11 giữa kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 Mức độ đánh giá TNKQ Tỉ lệ Chủ PHẦN I Tổng STT Nội dung/đơn vị kiến thức PHẦN II PHẦN III TỰ LUẬN % đề/Chương (TN Nhiều lựa (TN Đúng - Sai) (TL ngắn) điểm chọn) Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1. Lực điện tương tác giữa 4 2 1 2 2 1 1 5 4 4 32,5 các điện tích 2. Khái niệm điện trường 2 2 2 2 4 15,0 Trường điện 4 1 3. Điện trường đều 1 1 1 2 1 4 17,5 (Điện 4. Điện thế và thế năng trường) 1 2 2 1 4 2 15,0 điện 4 5. Tụ điện và điện dung 2 1 1 3 1 4 20,0 Tổng 8 4 0 4 4 0 4 4 0 0 0 12 16 12 12 100 Tổng số lệnh hỏi 12 8 8 12 40 Tổng số điểm 3,00 2,00 2,00 3,00 10 Tỉ lệ (%) 30% 20% 20% 30% 100% DeThi.edu.vn



