Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề)

docx 58 trang Thái Huy 24/04/2026 281
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_toan_lop_1_cuoi_hoc_ki_2_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_14.docx

Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề)

  1. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐÁP ÁN A. Hướng dẫn kiểm tra: - Thời gian làm bài 35 phút (Không kể thời gian phát đề). - Trong quá trình học sinh làm bài, GV cần quan sát HS chặt chẽ nhằm giúp HS không bỏ sót bài. B. Đánh giá – cho điểm: Câu 1 (0,5 điểm): C Câu 2 (0,5 điểm): B Câu 3 (1 điểm): HS điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm a) Cây hoa hướng dương thấp hơn bạn Lan b) Hươu cao cổ cao hơn ngựa vằn c) Bút chì dài hơn bút mực d) Xe máy ngắn hơn ô tô Câu 4 (1 điểm): HS viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm 24: Hai mươi tư Bảy mươi ba: 73 46: Bốn mươi sáu Chín mươi mốt: 91 Nếu HS viết sai lỗi chính tả từ 50% số chữ trở lên trừ 0,25 Câu 5 (1 điểm): Mỗi ý điền đúng đạt 0, 25 điểm 2 giờ 5 giờ 3 giờ 9 giờ Câu 6 (1 điểm): Mỗi ý tính đúng đạt 0, 5 điểm 67 23 - 31 +5 36 28 Câu 7 (1 điểm): Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm 80 32 Câu 8 (1 điểm): Mỗi ý nối đúng đạt 0,5 điểm. 57 34 -2 -2 55 Đ 14 S Câu 9 (1 điểm): Mỗi ý điền đúng đạt 0,5 điểm Viết các số sau: 34, 25, 43, 14. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 14,25,34,43 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 43,34,25,14 Câu 10: (2 điểm). Đúng mỗi câu đạt 1,0 điểm DeThi.edu.vn
  2. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) a) Viết đúng phép tính đạt 1,0 điểm 68 - 34 = 34 b) Lan đã hái được 7 quả cam, Lan phải hái thêm 3 quả nữa để đủ 1 chục quả DeThi.edu.vn
  3. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 1 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng 50% 30% 20% Nội dung Số câu và số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Số câu 2 2 2 1 1 4 3 Viết, so sánh và thực hiện Câu số 1,3 6,7 4,5 8 10 1,3,4,5 6,7,8,10 phép cộng, trừ trong phạm vi Số điểm 2,0 2,0 2,0 1,0 1,0 4,0 4,0 100 Số câu 1 1 2. Hình học: Hình chữ nhật, Câu số 9 9 hình tam giác Số điểm 1,0 1,0 Số câu 1 1 3. Đại lượng Câu số 2 2 Số điểm 1,0 1,0 Số câu 3 2 2 1 2 5 5 Tổng cộng Số điểm 3,0 2,0 2,0 1,0 2,0 5,0 5,0 DeThi.edu.vn
  4. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 1 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) 1. Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1 (1,0đ): Viết tiếp các số tròn chục theo thứ tự vào ô trống: 10 90 Câu 2 (1,0đ): Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng. 98 cm - 34 cm = .... A. 54 cm B. 55 cm C. 64 cm D. 46 cm Câu 3 (1,0đ): Nối A với B để có ý đúng: A B Sáu mươi hai 51 Năm mươi mốt 62 Câu 4 (1,0đ): Nối dấu thích hợp. a. 78 87 A. C. = b. 34 + 51 52 + 21 A. C. = Câu 5 (1,0đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng. a. 21 b. 87 + ...5 + 5.. 56 37 2. Phần tự luận: (5,0 điểm) Câu 6 (1,0đ): Viết tiếp các số vào ô trống theo thứ tự: 59 61 69 Câu 7 (1,0đ): Đặt tính rồi tính 4 + 42 83 - 51 79 - 6 65 + 24 Câu 8 (1,0đ): Ngoài sân có 46 con gà mái và 32 con gà trống. Hỏi ngoài sân có tất cả bao nhiêu con gà? Câu 9 (1,0đ): Kẻ thêm một đoạn thẳng để được một hình chữ nhật và một hình tam giác: Câu 10 (1,0đ): Viết số thích hợp vào dấu chấm để có phép tính đúng. 53 + 76 DeThi.edu.vn
  5. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐÁP ÁN Trắc nghiệm (5 điểm) Đáp án Điểm HD chấm - Viết đúng 2 số liên tiếp + 0,25đ Câu 1 10 20 30 40 50 60 70 80 90 1,0 - Viết đúng 4 số liên tiếp + 0,5đ - Viết đúng 5 -> 6 số liên tiếp + 0,75đ Câu 2 Ý C. 64 cm 1,0 Khoanh vào chữ cái Năm mươi mốt. 51 Câu 3 1,0 Nối A với B mỗi ý đúng 0,5đ Sáu mươi hai. 62 - Nối với dấu thích hợp, mỗi dấu Câu 4 Câu a. Ý A. > Câu b. Ý B. < 1,0 + 0,5đ a. b. 21 87 Câu 5 + - 1,0 Viết số thích hợp 35 50 .. 56 37 Tự luận (5 điểm) - Viết đúng 2 đến 3 số liên tiếp + 0,25đ - Viết đúng 4 đến 5 số liên tiếp Câu 6 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69 1,0 + 0,5đ - Viết đúng 6 đến 7 số liên tiếp + 0,75đ ퟒ Đặt tính và tính mỗi phép tính + Câu 7 ퟒ ퟒ 1,0 ퟒ 0,25đ Viết đúng phép tính 46 + 32 = 78 0,5 điểm Câu 8 Câu trả lời: Ngoài sân có tất cả số con gà là: 1,0 Viết đúng câu trả lời 78 con gà 0,5 điểm Câu 9 1,0 Kẻ đúng 1 đoạn thẳng. Câu 10 1,0 Viết đúng 2 chữ số 1,0đ DeThi.edu.vn
  6. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học Số câu 3 1 2 1 3 4 Câu số 1,2,3 6 7,8 10 Số điểm 2 1 3 1 2 5 2 Hình học Số câu 1 1 1 1 Câu số 5 9 Số điểm 1 1 1 1 Đo đại Số câu 1 1 3 lượng Câu số 4 Số điểm 1 1 Tổng số câu 5 1 2 2 5 5 Tổng số điểm 5 3 2 4 6 Tỉ lệ phần trăm 50% 30% 20% 100% DeThi.edu.vn
  7. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 1 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của bài tập: Câu 1: a) Số 55 đọc là: (0,5 điểm) A. Năm mươi năm B. Năm năm C. Năm mươi lăm D. Năm lăm. b) Số 74 gồm: (0,5 điểm) A. 7 chục 0 đơn vị B. 7 chục 4 đơn vị C. 4 chục 7 đơn vị D. 4 chục 0 đơn vị Câu 2: Cho các số: 54, 25, 75, 77 số nào bé nhất? (0,5 điểm) A. 54 B. 25 C. 75 D. 77 Câu 3. Trong các số 16; 68; 90; 07. Số tròn chục là : (0,5 điểm) A. 16 B. 68 C. 07 D. 90 Câu 4: Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy ngày mai nữa là ngày: (1 điểm) A. 18 B. 19 C. 15 D. 21 Câu 5. Trong hình bên có hình tròn. (1 điểm) A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 7 + 42 52 + 34 87 – 4 82 - 41 Câu 7: Điền >, <, = vào chỗ chấm: (1điểm) 12 + 36 38 74 - 4 . 69 57 .75 60 . 50 + 10 Câu 8: Viết phép tính, nêu câu trả lời: (2 điểm) Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ? Câu 9: Trong hình dưới có: (1 điểm) ........ hình tam giác. .... hình vuông. Câu 10: Điền +, - vào ô trống cho thích hợp để phép tính có kết quả đúng: (1 điểm) 4 ☐ 5 ☐ 2 = 7 DeThi.edu.vn
  8. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 a) C b) B B D A A 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm Câu 6: Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,25đ) 7 52 87 82 42 34 4 41 49 86 83 41 Câu 7: Điền >, <, = vào chỗ chấm (Mỗi ý đúng được 0,25đ) 12 + 36 = 38 74 - 4 > 69 57 < 75 60 = 50 + 10 Câu 8: Viết phép tính, nêu câu trả lời: (2 điểm) Một đàn gà có 12 con gà mái và 10 con gà trống. Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu con gà? 12 + 11 = 23 (con) (1 điểm) Trả lời: Đàn gà có tất cả 23 con gà. (1 điểm) Câu 9. Trong hình có: (1 điểm) 6 hình tam giác. (0,5 điểm) 2 hình vuông. (0,5 điểm) Câu 10: Điền +, - vào ô trống cho thích hợp để phép tính có kết quả đúng: (1 điểm) 4 + 5 - 2 = 7 DeThi.edu.vn
  9. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 1 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tống Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Đọc viết và so sánh số tự nhiên, xác Số 2 3 1 2 4 định số liền trước, giải toán và cộng, trừ các số câu trong pham vi 100 (Không nhớ) Số 2,0 3,0 1,0 2,0 4,0 điểm Câu 4,5 6,7,8 10 2 4 số Đại lượng: Các ngày trong tuần lễ; Xem giờ Số 3 퐬퐦 đúng trên đồng hò; Xác đính độ đài của một vật câu bằng đơn vị cm. Số 3,0 3,0 điểm Câu 1,2,3 3 số Hình học: Nhận diện, đếm hình tam giác, hình Số 1 1 chữ nhật. câu Số 1 1,0 điếm Câu 9 1 số Tổng Số 5 3 2 5 5 câu Sỗ 5,0 3,0 2,0 5,0 5,0 điếm DeThi.edu.vn
  10. Đề thi Toán Lớp 1 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 1 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng Câu 1. Một tuần lễ có mấy ngày? A. 6 ngày B. 7 ngày C. 5 ngày D. 8 ngày Câu 2. Rùa về đích lúc mấy giờ? A. 11 giờ B. 12 giờ C. giờ D. 10 giờ Câu 3. Chiếc bút chì dài mấy xăng-ti-mét? A. 4 cm B. 5 cm C. 3 cm D. 6 cm Câu 4. Số 45 đọc là: A. Bốn mươi năm B. Bốn mươi và năm C. Bốn mươi lăm D. Năm mươi tư Câu 5. Số liền trước số 59 là số nào? A. 58 B. 60 C. 70 D. 57 Câu 6. Đặt tính rồi tính. 67 – 4 42 + 5 53 + 22 80 - 20 Câu 7. Điền dấu , =? 60 + 3 ☐ 60 + 5 55 + 2 ☐ 55 - 2 78 – 0 ☐ 98 – 20 99 – 11 ☐ 80 + 10 Câu 8. Việt có 26 viên bi, Việt cho Nam 6 viên bi. Hòi Việt còn lại bao nhiêu viên bi? Việt còn lại ____ viên bi. DeThi.edu.vn