Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_toan_lop_3_cuoi_hoc_ki_1_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_14.docx
Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề)
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (vận dụng) kiến thức - Nhận biết được phép chia - Thực hiện được phép nhân - Giải quyết được một hết và phép chia có dư, số dư (số có 3 chữ số) với số có một số vấn đề gắn với việc trong phép chia có dư. chữ số (có nhớ không quá hai giải các bài toán có đến - Nhận biết được về 1/2; lượt và không liên tiếp). hai bước tính (trong 1/3; ; 1/9 thông qua các - Thực hiện được phép chia (số phạm vi các số và phép hình ảnh trực quan. có 3 chữ số) cho số có một chữ tính đã học) liên quan - Nhận biết được gấp một số số. đến ý nghĩa thực tế của lên một số lần, giảm một số - Tính được giá trị của biểu phép tính; liên quan đi một số lần. thức số (không quá hai phép đến thành phần và kết - Nhận biết được cách tìm tính) quả của phép tính; liên thành phần chưa biết trong - Tìm được thành phần chưa quan đến các mối quan phép tính. biết trong phép tính thông qua hệ so sánh trực tiếp và Số và phép - Nhận biết được đơn vị đo các giá trị đã biết. đơn giản: gấp một số tính độ dài: mm (mi-li-mét); - Xác định được 1/2; 1/3; ; lên một số lần, giảm quan hệ giữa các đơn vị m, 1/9 của một nhóm đồ vật (đối một số đi một số lần, so dm, cm và mm. tượng) bằng việc chia thành sánh số lớn gấp mấy lần - Nhận biết được đơn vị đo các phần đều nhau. số bé. khối lượng: g (gam); quan - Thực hiện được việc chuyển - Giải quyết được một hệ giữa g và kg. đổi và tính toán với các số đo số vấn đề thực tiễn liên - Nhận biết được đơn vị đo độ dài (mm, cm, dm, m, km); quan đến đo lường. dung tích: ml (mi-li-lít); khối lượng (g, kg); dung tích quan hệ giữa l và ml. (ml, l). - Nhận biết được đơn vị đo - Thực hiện được việc ước nhiệt độ (o C). lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản. - Nhận biết được điểm ở - Thực hiện được việc vẽ góc - Giải quyết được một giữa, trung điểm của đoạn vuông, đường tròn. số vấn đề thực tiễn liên Hình học và thẳng. - Thực hiện được việc vẽ hình quan đến kiến thức đo lường - Nhận biết được góc, góc vuông, hình chữ nhật. hình học đã học. vuông, góc không vuông. DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) - Nhận biết được tam giác, tứ giác. - Nhận biết được một số yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, góc của hình chữ nhật, hình vuông; tâm, bán kính, đường kính của hình tròn. - Nhận biết được một số yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, mặt của khối lập phương, khối hộp chữ nhật II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên nội dung, chủ Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng đề, mạch kiến Câu số thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 3 câu Câu số 1 4 5 7,8 Số và phép tính 5 Số điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 3,0 điểm 2 điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu Hình học và đo Câu số 2 3 6 lường 1 Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm điểm Tổng số câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu 6 Tổng số điểm 2,0 điểm 5,0 điểm 3 điểm 4 điểm điểm Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60% DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng Câu 1. (M1-1,0 điểm) a. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất ? A. 36 : 6 B. 42 : 6 C. 24 : 6 D. 81 : 9 b. Số dư của phép chia 75 : 4 là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 2. (M1-1,0 điểm) 1 a. Hình được tô màu hình là: 4 A. B. C. D. b. Chữ cái “mm” là viết tắt của đơn vị đo nào dưới đây? A. Mi-li-lít B. Mi-li-mét C. Lít D. ki-lô-mét Câu 3. (M1-1,0 điểm) a. 5 kg = ..g. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 500 B. 50 C. 5000 D. 5 b. Một hình tròn có đường kính dài 26cm. Độ dài bán kính của hình tròn là: A. 13cm B. 26cm C. 12cm D. 10cm Câu 4. (M2-1,0 điểm) a. Giá trị của biểu thức 3 x (158 + 35) là: A. 579 B. 193 C. 597 D. 590 b. Trong phép trừ có số hiệu là 14; số trừ là 37. Vậy số bị trừ là: A. 23 B. 22 C. 52 D. 51 II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 5. (M2-2,0 điểm) a. Đặt tính rồi tính: 137 x 6 309 : 3 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... b. Tính giá trị biểu thức: (300 + 80) + 500 8 x (94 - 65) ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 6. (M2-1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4m 6dm = ............. dm 8cm = ............. mm 3000 ml = ............. l 7kg = ............. g Câu 7. (M2-2,0 điểm) Buổi sáng cửa hàng bán được 90kg gạo. Số gạo cửa hàng bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 8. (M3-1,0 điểm) a. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8 x 4 + 8 x 2 + 24 + 8 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Đặt 5 tấm bìa hình tròn có bán kính 8cm lên tấm bìa hình chữ nhật như hình bên. Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật bằng ....... cm. DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Đúng mỗi câu được 1,0 điểm Câu 1 2 3 4 Ý a b a b a b a b Đáp án C B D B C A A D Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 5. (M2-2,0 điểm) Đúng mỗi phần được 1,0 điểm a. Đặt tính rồi tính: 137 x 6 = 822 309 : 3 = 103 b. Tính giá trị biểu thức: (300 + 80) + 500 = 880 8 x (94 - 65) = 232 Câu 6. (M2-1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4m 6dm = 46 dm 8cm = 80 mm 3000 ml = 3 l 7kg = 7000 g Câu 7. (M2-2,0 điểm) Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,5 điểm) 90 : 3 = 30 (kg) (0,5 điểm) Cả hai buổi cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,5 điểm) 90 + 30 = 120 (kg) (0,4 điểm) Đáp số: 120 ki-lô-gam gạo (0,1 điểm) Câu 8. (M3-1,0 điểm) a. 8 x 4 + 8 x 2 + 24 + 8 = 8 x 4 + 8 x 2 + 8 x 3 + 8 (0,2 điểm) = 8 x (4 + 2 + 3 + 1) (0,1 điểm) = 8 x 10 (0,1 điểm) = 80 (0,1 điểm) b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Đặt 5 tấm bìa hình tròn có bán kính 8cm lên tấm bìa hình chữ nhật như hình bên. Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật bằng 80 cm. DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Mạch Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng KT-KN số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số câu 2 1 2 1 1 1 5 3 1. Số và Số điểm 1,0 2,0 1,0 2,0 0,5 1,0 2,5 5,0 phép tính Câu Câu Câu Câu số Câu 1,2 Câu 3, 7 Câu 9 11 12 13 Số câu 2 2 1 5 2. Hình học Số điểm 1,0 1,0 0,5 2,5 và đo lường Câu số Câu 5,6 Câu 4,8 Câu 10 Số câu 4 1 4 1 2 1 10 3 Tổng Số điểm 2,0 2,0 2,0 2,0 1,0 1,0 5,0 5,0 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. a. Số 987 được đọc là: A. Chín trăm tám mươi bảy B. Chín tám bảy C. Chín trăm tám bảy D. Chín trăm tám chục bảy đơn vị b. Chữ số 9 trong số 594 có giá trị là: A. 9 B. 90 C. 900 D. 990 Câu 2. Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 542; 524; 452; 425; 254; 245. B. 254; 245; 524; 542; 452; 425. C. 245; 254; 425; 452; 524; 542. D. 452; 425; 524; 542; 425; 452. 1 Câu 3. Năm nay anh 28 tuổi. Tuổi em bằng tuổi anh. Em bao nhiêu tuổi? 2 A. 16 tuổi B. 8 tuổi C. 14 tuổi D. 9 tuổi Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. 3 cm = mm c. 5 l = ml b. 20 dm = m d. 2000g = kg Câu 5. Điền số vào chỗ chấm: Khối lập phương có mặt đỉnh cạnh Câu 6. Kể tên các bán kính có trong hình tròn dưới đây: - Bán kính: Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. 100 + (30 : 3 ) = 110 b. 135 – 81 : 9 = 6 Câu 8. Nhiệt độ cơ thể của ba người lần lượt đo được là 38°C, 36°C, 37°C. Biết rằng nhiệt độ cơ thể của người thứ nhất cao nhất, của người thứ ba thấp nhất. Người thứ hai có nhiệt độ cơ thể là .°C. Câu 9. Có 14 người khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến thuyền để chở hết số khách đó? Trả lời: Cần ít nhất.................. chuyến thuyền để chở hết số khách đó. Câu 10. Khoanh tròn ý đúng DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) A. Điểm I nằm giữa hai điểm E và F B. Điểm K nằm giữa hai điểm F và I C. Điểm F nằm giữa hai điểm E và G D. Điểm K nằm giữa hai điểm H và G PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11. Đặt tính rồi tính 134 + 456 965 – 749 218 x 3 478 : 3 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 12. Giải bài toán: Tuấn có 45 viên bi. Tú có số bi gấp 3 lần số bi của Tuấn. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 13. a. Tính bằng cách thuận tiện nhất 356 + 354 – 256 + 46 + 317 – 217 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... b. Tích của hai số là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, thừa số thứ nhất là số lớn nhất có một chữ số. Tìm thừa số thứ hai? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 10 Đáp án a. A b. B A C B Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. 3 cm = 30 mm c. 5 l = 5000 ml b. 20 dm = 2 m d. 2000g = 2 kg Câu 5. Điền số vào chỗ chấm: Khối lập phương có 6 mặt 8 đỉnh 12 cạnh Câu 6. Kể tên các bán kính có trong hình tròn dưới đây: - Bán kính: OA, OB, OC, OD Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. 100 + (30 : 3 ) = 110 (Đ) b. 135 – 81 : 9 = 6 (S) Câu 8. Người thứ ba có nhiệt độ cơ thể là 37°C. Câu 9. Cần ít nhất 4 chuyến thuyền để hết số khách đó. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính Mỗi ý đúng 0,5 điểm 134 + 456 = 590 965 – 749 = 216 218 x 3 = 654 478 : 3 = 126 (dư 1) Câu 12. Bài giải Tú có số viên bi là: (0,25 điểm) 45 x 3 = 135 (viên bi) (0,5 điểm) Cả hai bạn có số viên bi là: (0,25 điểm) 45 + 135 = 180 (viên bi) (0,75 điểm) Đáp số: 180 viên bi (0,25 điểm) Câu 13. a. Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm) 356 + 354 – 256 + 46 + 317 – 217 = (356 – 256) + (354 + 46) + (317 – 217) = 100 + 400 + 100 = 500 + 100 = 600 b. Tích của hai số là số lớn nhất có hai chữ số, thừa số thứ nhất là số lớn nhất có một chữ số. Tìm thừa số thứ hai? (0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Số lớn nhất có một chữ số là 9 Thừa số thứ hai là: 99 : 9 = 11 Đáp số: 11 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (14 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Mạch kiến thức, kĩ Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng năng Câu số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 4 6,7 10 Giải bài toán bài hai Số câu 1 1 điểm phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo các đại Số câu 2 2 điểm lượng Câu số 2, 3 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 5 8 Tổng 5 3 2 10 điểm DeThi.edu.vn



