Tài liệu ôn thi tuyển sinh môn Toán vào Lớp 10 – Năm 2023 (Có đáp án)

pdf 21 trang Đình Phong 8884
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn thi tuyển sinh môn Toán vào Lớp 10 – Năm 2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_thi_tuyen_sinh_mon_toan_vao_lop_10_nam_2023_co_d.pdf

Nội dung text: Tài liệu ôn thi tuyển sinh môn Toán vào Lớp 10 – Năm 2023 (Có đáp án)

  1. TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 – NĂM 2023 CHUYÊN ĐỀ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2016 – 2017. Giải các phương trình và hệ phương trình sau : a) x2 - 2 5 x + 5 = 0 b) 4x4 – 5x2 – 9 = 0. 2x 5y 1 c) 3 x 2y 8 d) x(x + 3) = 15 – (3x – 1) Câu 2: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2017 – 2018. a) Giải phương trình : x2 = (x – 1)(3x – 2) 1463 b) Thu gọn biểu thức sau : A = 31 53 Câu 3: (2,0 điểm). (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội). x 15 x710x8 Cho hai biểu thức A = và B = với x 0 , x 1 . x1 x1x1 1x a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4. x1 b) Chứng minh : B = . x1 c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 4: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội). x13y1 Giải hệ phương trình : 2x1y5 Câu 5: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ). (2,0 điểm). x x x 1 x 1 x Cho hai biểu thức : A = và B = với x0,x1 . x1 x x 2 x 2 x 1 a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 16. x1 b) Chứng minh : B = . x1 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A.B khi x > 1. Câu 6: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ). (2,0 điểm). 3x12y13 1) Giải hệ phương trình : 2x1y4 m.x + y =1 2) Cho hệ phương trình : (m là tham số). 4x m.y 2 a) Giải hệ phương trình với m = - 5. b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa mãn x – y = 1. Trang 1
  2. Câu 7: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY). (2,0 điểm) Cho các biểu thức : x 10 11x2x4 A = và B = với x 0 , x 4 . x x22x x4 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25. b) Rút gọn biểu thức B. c) Cho P = A. B. Tìm x là số nguyên tố lớn nhất để P < 1. Câu 8: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY). 2 5 x 5 8 y2 Giải hệ phương trình sau : 3 2 x2 5 3 y2 Câu 9: (Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội). (2,0 điểm). Cho các biểu thức : x x 1 2xxx2 A = và B = với x 0 , x 1 . x2 x1xx a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25. x2 b) Chứng minh B = . x c) Cho P = A.B. So sánh P với 3. Câu 10:(Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội). (2,0 điểm). m.x + y = 4 Cho hệ phương trình : x2.y5 a) Giải hệ phương trình với m = 1. b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn : 2x + 3y = 1. Câu 11: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016). Câu 12: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016). Câu 13: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015). Trang 2
  3. Câu 14: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015). Câu 15: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014). Đáp số : 1) x = 4 2) P = 1. Câu 16: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014). Đáp số : x = 4 ; y = - 7. Câu 17: (Tuyển Sinh 10; Ninh Thuận ; 2022 – 2023). Đáp số : 1) x = 4 x2 2) A . x1 Câu 18: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023). Đáp số : 1) A = 2023. Trang 3
  4. 2) x = - 3 ; x = - 4. 3) x = 2 ; y = 11. Câu 19: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023). Đáp số: 6x 1) B x3.x3 2) x > 9 ; B > 1. Câu 20: (Tuyển Sinh 10; Đăk Nông ; 2022 – 2023). Đáp số a) A = 3 2 b) P = 2x + 2. c) x = 3 ; y = 3. Câu 21: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2020 – 2021). (1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau: a) 2740xx2 b) xx425 4 0. 21xy c) . 3212xy Câu 22: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2018 – 2019). Câu 23: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2018 – 2019). Câu 24: Trang 4
  5. Câu 25: Câu 26: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020). Câu 27: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020). Câu 28: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020– 2021)- (0,5 điểm). 5 10 5 5 Rút gọn biểu thức : A = . 1 2 5 1 Câu 29:(Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020 – 2021)- (1,0 điểm). Giải phương trình và hệ phương trình sau : x3y25 a) x4 – 3x2 – 4 = 0. b) x2y10 Câu 30: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN). Câu 31: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN). Câu 32:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Ninh Thuận) Trang 5
  6. Câu 33: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên ) Câu 34: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên ) Câu 35:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng ) Câu 36: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng ) Câu 37: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Cần Thơ ) Câu 38:(Đề thi Ts 10 năm 2020 ; Hà Nội). Trang 6
  7. Câu 39: (Đề thi Ts 10 năm 2021; Hà Nội). Câu 40: (Đề thi Ts 10 năm 2021 - 2022; Đà Nẵng ). Đáp án : a) A = 8 2 b) B = ; 0 < x < 2. x Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2020- 2021; Đà Nẵng ). Trang 7
  8. Đáp án a) A = - 6 b) x = 4. Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ). 4 x 1 15x2x1 Cho hai biểu thức A = và B = : với x 0 ,x 2 5 . 25 x x25 x5x5 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9. 2) Rút gọn biểu thức B. 3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhất. Câu 42: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 2,0 điểm. 7 x 2 x 2 4 Cho hai biểu thức A = và B = + với x 0 ,x 9 . x8 x3 x9 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25. x8 2) Chứng minh B = . x3 3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên. Câu 43: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 1,0 điểm. 3x2 4 x1y2 Giải hệ phương trình : 2x1 5 x1y2 Câu 44: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ). Giải phương trình : x4 – 7x2 – 18 = 0. Câu 45: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ). Cho phương trình x2 – mx – 3 = 0 (m là tham số). Giải phương trình với m = 2. Câu 46: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ) ; 1,0 điểm. xy22 4 x 1 y 1 Giải hệ phương trình sau : . x +2 y 2 yx x 1 y 1 Câu 47: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BẮC NINH) ; 1,0 điểm. Trang 8
  9. 22 x1x1 3x1 Cho biểu thức A = với x 0 ,x 1 . x1.x1 x1 a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên. Câu 48: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm. x x 1 1x2x1 Cho A = và B = với x 0 ,x 1 . x1 x1xx1xx1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2. b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm x sao cho C = - A.B nhận giá trị là số nguyên. Câu 49: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm. 4x y 3 Giải hệ phương trình : (không sử dụng máy tính cầm tay). 2x y 1 Câu 50: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm. 1) Rút gọn biểu thức : A = 322322 . 216 2) Chứng minh : .a31 với a > 0 ; a9 . a3a3 a9 Câu 51: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm. 2 xx.yy70 Giải hệ phương trình : 2 . xx.y2y4x1 Câu 52: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm. x251 Cho biểu thức : A = với x0,x4 . x3xx6x2 1) Rút gọn A. 2) Tìm giá trị của A khi x = 6 + 4 2 . Câu 53: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm. 3x2y11 1) Giải hệ phương trình : x2y5 2) Giải phương trình : x2 – 4x + 3 = 0. Câu 54: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; HÀ TĨNH) ; 2,0 điểm. Rút gọn các biểu thức sau : a) A = 50 18 2 2 1 a b) B = 22 : với a0 và a1 . a a a 1 a 2a 1 Câu 55: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ). a) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x – 1 có giá trị dương. b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức : B = 2 2.52 3 3.5 3 4 4.5 2 Trang 9
  10. 2 1aa1a c) Rút gọn biểu thức : C = a. với a 0 ,a 1 . 1a 1a Câu 56: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ). 4 x - y 7 1) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình : . x 3y 5 2) Cho phương trình : x2 + 2(m – 2)x + m2 – 4m = 0 (với x là ẩn số ; m là tham số). Giải phương trình khi m = 1. Câu 57: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG ). a) Tính : A = 1218823 . b) Cho biểu thức : B = 9x94x4x1 với x1 . Tìm x sao cho B có giá trị là 18. Câu 58: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG). x + 2 y 3 a) Giải hệ phương trình : 4x 5y 6 b) Giải phương trình : 4x4 + 7x2 – 2 = 0. Câu 59: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; QUẢNG NGÃI). a) Cho biểu thức A = 1 6 2 5 4 . So sánh A với 2 . x - y 5 b) Giải hệ phương trình : 2x y 1 1 Câu 60: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BÌNH ĐỊNH). 1) Giải phương trình : 3(x – 1) = 5x + 2. 2) Cho biểu thức : A = x2x1x2x1 với x1 . a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 5. b) Rút gọn biểu thức A khi 1 x 2 . Câu 61: Đáp số : 3 a) A = 2 2 b) . x Câu 62: Đáp số : a) A3 ; b) B = 2. Câu 63: Trang 10
  11. Đáp số : x 2 . Câu 64: Đáp số : P = 6. Câu 65: Đáp số: A 3 5 ; B = 2a Câu 66: Đáp số: 1 A = 10 ; B = 2022 Câu 67: Đáp số : a) 4 ; b) x Câu 68: Đáp số: a) A = - 1 ; B = 2 x 1. b) x = 4. Câu 69: Trang 11
  12. Đáp số : a) A = 5 ; B = 2 2 b) 1) ; 2) a = 3 + 2 2 . a1 Câu 70: Đáp số : A = 86 Câu 71: Đáp số : A = 2023. Câu 72: Đáp số : a) x3 b) B = 4 c) C = 1. Câu 73: Đáp số: 2 1) A 3x 2) A = 2 3) x < 9. Trang 12
  13. Câu 74: Đáp số a) A 3 2 b) P = 2x + 2. Câu 75: Đáp số a) 8 ; b) 2. Câu 76: Đáp số a) A = 7 ; b) B = 1. Câu 77: Đáp số A = 3 . Câu 78: Đáp số a) T = - 4. x1 b) P = . x4 Câu 79: Đáp số: Trang 13
  14. 1) A = 53 1 2) B = . x1 Câu 80: Đáp số : A = 11. Câu 81: Đáp số : A = 22 ; B = 3. Câu 82: Đáp số: A = 3. Câu 83: 2) Đáp số 1) 2) Câu 84: Trang 14
  15. Đáp số 9 1) A 5 x 2) B = x2 3) x = 35. Câu 85: Đáp số 1) A = 12 ; B = 2 2) P = x2 ; P = 5. Câu 86: Đáp số: 9. Câu 87: Đáp số: 1. Câu 88: Đáp số: a) A = 5. 2 x 16 b) B = x 2 x 2 c) 0x14213 Câu 89: Trang 15
  16. Đáp số Câu 90: Đáp số: P = 3. Câu 91: Đáp số A = 6 ; B = 4. Câu 92: Đáp số 2 a) Q = ; b) x = 2. x1 Câu 93: Đáp số: b) x = 9. Câu 94: Trang 16
  17. Đáp số : Câu 95: Đáp số : 2x . Câu 96: (Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bắc Giang ) Đáp số : Câu 97:(Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bà Rịa – Vũng Tàu ) Đáp số: A = 15. Câu 98: Đáp số a) P = 2 a 6 b) P = 2 1 0 . Câu 99: Đáp số: Câu 100: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022– 2023 ; Ninh Bình ) Đáp số: Câu 101: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023; Thái Nguyên ) Trang 17
  18. Đáp số : . Câu 102: Đáp số 1) 2) Câu 103: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023 ; Thái Nguyên ) Đáp số x2 a) P = x b) x = 9. Câu 104: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12. Giải bất phương trình và hệ phương trình sau : 3x y 1 a) 7x – 2 > 4x + 3 b) x 2y 5 Câu 105: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12. a1a1a1 Rút gọn biểu thức : P = với a > 0 và a 1. 2 2aa1a1 Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Đồng Nai). ; Đề 13. 1) Giải phương trình : 2x2 – 7x + 6 = 0 2x - 3y 5 2) Giải hệ phương trình : . 3x 4y 18 3) Giải phương trình : x4 + 7x2 – 18 = 0 1 4) Tìm các số thực để biểu thức M = 3x 5 xác định. 3 x42 a a a 3 a 2 5) Rút gọn biểu thức : P = với a0 và a4 . 1 a a 2 Trang 18
  19. 4 x 2- x .y 2 6) Tìm các số thực x và y thỏa mãn : . 2 y 3 x .y 2 Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bà rịa – Vũng Tàu). ; Đề 14. 1) Giải phương trình : x2 – 3x + 2 = 0. x + 3 y 3 2) Giải hệ phương trình : . 4x 3y 1 8 228 3) Rút gọn biểu thức : A = 2 . 37 2 2 4) Giải phương trình : x2xx11302 2 . Câu 107: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Dương ). ; Đề 16. Giải các phương trình, hệ phương trình sau : 1) x2 – 7x + 10 = 0 2 2) x22 2x 6x 12x 9 0 . 4x - y 7 3) 5x + y 2 Câu 108: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Phước ). ; Đề 17. 1) Tính giá trị của các biểu thức sau : a) A = 3 4 9 2 5 2 b) B = 32520 xxx1 2) Cho biểu thức : P = : với x0;x1 . x1xx 3 a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm giá trị của x để P = 1. 2x + y5 3) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình : . x +2y4 Câu 109: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Tây Ninh ). ; Đề 18. 1) Tính giá trị biểu thức : T = 4259 . 2) Giải phương trình : x2 – x – 6 = 0. Câu 110: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Trà Vinh ). ; Đề 19. 1) Rút gọn biểu thức : A = 2045380 . 3x + 4y 5 2) Giải hệ phương trình : . 6x + 7y 8 3) Giải phương trình : x2 + x – 12 = 0. Câu 111: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Hậu Giang ). ; Đề 20. 48236 1) Rút gọn biểu thức : A = . 223 2) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải các phương trình và hệ phương trình sau : a) 5x2 + 13x2 – 6 = 0. b) x4 + 2x2 – 15 = 0. Trang 19
  20. 3 x - 4 y 1 7 c) . 5 x + 2y 1 1 Câu 112: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; An Giang ). ; Đề 21. Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây : x a) 3x 3 3 b) x2 + 6x – 5 = 0. 2x +y22 c) . 22xy222 Câu 113: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bạc Liêu ). ; Đề 22. 1) Rút gọn biểu thức : a) A = 4 5 2 2 0 3527 2 b) B = 312 . 35 2 x - y 4 2) Giải hệ phương trình : . x y 5 Câu 114: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 23. x1 3x5 1) Cho biểu thức A = và B = với x 0 ;x 1 . x2 x1 x1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4. 2 b) Chứng minh : B = . x1 c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = 2.A.B + x đạt giá trị nhỏ nhất. 3 2x +5 y1 2) (1,0 điểm). Giải hệ phương trình : 1 4x3 y1 3) Giải phương trình (0,5 điểm) : x3x2x1 2 . Câu 115: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 24. Trang 20
  21. Trang 21