Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án)

docx 74 trang Hà Oanh 10/03/2026 1140
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_20_de_thi_cong_nghe_6_cuoi_ki_2_canh_dieu_2025_2026.docx

Nội dung text: Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN PHƯỚC SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG TH&THCS PHƯỚC NĂNG NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian: 45' (Không kể giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Họ và tên: ........................................................... Lớp: 6/.... I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể? A. Nhóm giàu chất đạm. C. Nhóm giàu chất béo. B. Nhóm giàu chất đường, bột. D. Nhóm giàu chất khoáng. Câu 2. Em hãy cho biết có mấy nhóm thực phẩm chính? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 3. Hãy cho biết hình ảnh sau đây thể hiện phương pháp bảo quản thực phẩm nào? A. Làm lạnh. B. Ướp. C. Làm khô. D. Đông lạnh. Câu 4. Phương pháp làm chín thực phẩm trong dầu ăn ở nhiệt độ cao là A. luộc. B. nướng. C. rán. D. kho. Câu 5. Vì sao các chuyên gia dinh dưỡng khuyến cáo không nên sử dụng nhiều món ăn được chế biến bằng phương pháp nướng? A. Vì thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất có khả năng gây ung thư. B. Vì món ăn dễ bị mất các chất vitamin cần thiết. C. Vì phương pháp nướng khó chế biến. D. Vì món ăn có nhiều chất béo. Câu 6. Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể? A. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. B. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường. Câu 7. Loại vải nào được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên? A. Vải sợi pha. B. Vải sợi hóa học. C. Vải sợi thiên nhiên. D. Vải sợi nhân tạo. DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8. Loại vải nào có ưu điểm độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát và ít nhàu? A. Vải sợi nhân tạo. B. Vải sợi tổng hợp. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi thiên nhiên. Câu 9. Vật nào dưới đây không phải là trang phục? A. Khăn quàng. B. Thắt lưng. C. Xe đạp. D. Mũ. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của bảo quản thực phẩm? A. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm. B. Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm. C. Duy trì chất dinh dưỡng và an toàn khi sử dụng. D. Tăng nguồn cung cấp thực phẩm cho người tiêu dùng. Câu 11. Một người mặc trang phục bảo hộ lao động, người đó có thể là A. giáo viên. C. đầu bếp. B. dược sĩ. D. kỹ sư công trường xây dựng. Câu 12. Mặc đẹp là mặc quần áo như thế nào? A. Quần áo đắt tiền. C. Quần áo thật mốt. B. Phù hợp vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng. D. May cầu kì, hợp thời trang. Câu 13. Quy trình thực hiện món trộn gồm các bước: A. Sơ chế nguyên liệu Trình bày món ăn Chế biến món ăn. B. Chế biến món ăn Sơ chế nguyên liệu Trình bày món ăn. C. Chế biến món ăn Trình bày món ăn Sơ chế nguyên liệu. D. Sơ chế nguyên liệu Chế biến món ăn Trình bày món ăn. Câu 14. Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây? A. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái. C. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng. B. Kiểu dáng đẹp, trang trọng. D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể. Câu 15. Phương pháp giặt khô nên được áp dụng cho loại quần áo nào? A. Áo len. B. Áo lông vũ. C. Áo da. D. Áo sơ mi. II. TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1. (2 điểm) Làm thế nào để có những bộ trang phục đẹp? Trang phục đi học có những đặc điểm gì? Câu 2. (2 điểm) Trên nhãn quần áo ở hình 1 và 2 có ghi các thông số. Em hãy cho biết: a) Các trang phục đó được làm từ loại vải nào? b) Các kí hiệu ở hình 2 lần lượt có ý nghĩa như thế nào? Câu 3. (1 điểm) Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải nào? Vì sao? DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (5 Điểm) Trả lời đúng 1 câu được 0,33 điểm, đúng 2 câu được 0,67 điểm, đúng 3 câu được 1 điểm. Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án D A B C A D C A C B D B D A C II. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu Đáp án Điểm * Để có những bộ trang phục đẹp: - Cần đảm bảo sự phù hợp giữa đặc điểm trang phục với vóc dáng cơ thể. 0,25 đ - Kiểu may của trang phục ảnh hưởng đến vóc dáng của người mặc. 0,25 đ - Phối hợp chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét, họa tiết khác nhau. 0,25 đ Câu 1 - Tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ, nâng cao vẻ đẹp của người mặc. 0,25 đ (2 điểm) * Đặc điểm của trang phục đi học: - Trang phục đi học có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng. 0,25 đ - Dễ mặc, dễ hoạt động. 0,25 đ - Có màu sắc hài hòa. 0,25 đ - Thường được may từ vải sợi pha. 0,25 đ - Hình 1: Vải sợi pha. 0,5 đ - Hình 2: Vải sợi thiên nhiên. 0,5 đ - Các biểu tượng giặt là ở hình 2 lần lượt có ý nghĩa: Câu 2 + Giặt ở nhiệt độ không quá 40. 0,25 đ (2 điểm) + Không được tẩy. 0,25 đ + Không được là quá 120. 0,25 đ + Không được sấy khô. 0,25 đ Câu 3 - Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải sợi thiên nhiên. 0,5 đ (1 điểm) - Vì vải sợi thiên nhiên có chất liệu thoáng mát, thấm mồ hôi tốt. 0,5 đ (Học sinh có thể có cách giải khác đúng vẫn được tính điểm tối đa) DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TỔ: NGỮ VĂN-KHXH Năm học: 2025-2026 Họ và tên: ..................................................... Môn: Công nghệ - Lớp 6 Lớp: ............................................................. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (thời gian làm bài 20 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12 (3,0 điểm). Câu 1. Bộ trang phục trong hình thích hợp trong trường hợp nào A. Đi chơi, dạo phố C. Làm việc ở văn phòng. B. Dự lễ hội. D. Làm việc ở công trường. Câu 2. Có bao nhiêu cách để phân loại trang phục? A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Câu 3. Muốn tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có đặc điểm nào? A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn. C. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng. B. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng. D. Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô. Câu 4. Yếu tố nào được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục? A. Chất liệu. B. Kiểu dáng. C. Màu sắc. D. Đường nét, họa tiết. Câu 5. Khi đi học, em thường mặc loại trang phục A. Đồng phục. C. Trang phục mặc thường ngày. B. Trang phục dân tộc. D. Trang phục lễ hội. Câu 6. Khi lựa chọn trang phục cho bản thân mặc trong lễ mừng thọ (ông/bà), em sẽ lựa chọn theo mấy bước? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Trước khi là người ta cần phân loại quần áo để làm gì? A. Để quần áo không bị bay màu. C. Để là quần áo nhanh hơn. B. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là. D. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải. Câu 8. Đèn LED được cấu tạo từ mấy bộ phận? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9. Hãy cho biết, vị trí trên cùng của bóng đèn sau đây là gì? DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Sợi đốt. B. Bóng thủy tinh. C. Đuôi đèn. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 10. Bộ phận nào dưới đây của đèn LED phát ra ánh sáng? A. Vỏ bóng. B. Bảng mạch LED. C. Đuôi đèn. D. Tất cả đều đúng. Câu 11. Quy trình sử dụng nồi cơm điện gồm mấy bước? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12. Sơ đồ khối nguyên lí của bếp hồng ngoại không có khối nào sau đây? A. Mâm nhiệt hồng ngoại B. Nồi nấu C. Bộ điều khiển D. Nguồn điện Câu 13. (1,0 điểm) Em hãy điền từ hoặc cụm từ vào chỗ ..... (điều khiển, điện, hồng ngoại, mâm điện, nhiệt điện) Khi được cung cấp (1) .................................... và chọn chế độ nấu bộ(2) .................................. sẽ cấp điện cho (3) .................................... hồng ngoại, làm cho mâm nhiệt (4) .................................. nóng lên, tỏa ra một nhiệt lớn (200-600 độ C) làm nóng nồi điện. Câu 14. (1,0 điểm) Trong các phương án sau, phương án nào đúng, phương án nào sai. Cấu tạo của quạt điện và nguyên lý hoạt động Nội dung Đúng Sai 1. Quạt điện hoạt động bằng năng lượng mặt trời 2. Công dụng chính của quạt điện là làm mát. 3. Quạt điện chỉ có một loại duy nhất là quạt trần. 4. Khi được cấp điện và chọn chế độ gió, động cơ điện hoạt động làm quay cánh quạt tạo ra gió. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Thời gian làm bài 25 phút Câu 15. (2,0 điểm) a. Kể tên 4 đồ dùng điện trong nhà em? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ dùng điện đó? (1,0 điểm) b. Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em? (1,0 điểm) Câu 16. (1,0 điểm) Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn 220V-40W, mỗi ngày bật 5 giờ? Câu 17. (2,0 điểm) Kể tên các loại bóng đèn thông dụng hiện nay? Loại bóng đèn nào tiết kiệm điện năng nhất? DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I - HƯỚNG DẪN CHUNG: 1. Phần trắc nghiệm HS trình bày đúng theo đáp án cho điểm tối đa. 2. Phần tự luận học sinh trình bày ý theo lời văn của mình nhưng kiến thức đúng GV cho điểm tối đa. 3. Điểm toàn bài là điểm của từng câu, không làm tròn điểm. II - ĐÁP ÁN CHI TIẾT: A - Trắc nghiệm (5.0 điểm) Từ câu 1 đến câu 12, mỗi đáp án lựa chọn đúng được 0.25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D D A D A C D A B A B B Câu 13. (0,25 điểm/ý) 1. điện 2. điều khiển 3. mâm điện 4. hồng ngoại Câu 14. (0,25 điểm/ý) 1. sai 2. đúng 3. sai 4. đúng PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Câu Nội dung Điểm a. Trong gia đình em có những đồ dùng điện là: - Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V-1000W 0,25 - Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V-400W 0,25 - Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V-40W 0,25 Câu 15 - Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V-60W 0,25 (2,0 điểm) b. Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần: - Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. 0,25 - Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn. 0,25 - Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện. 0,25 - Thường xuyên lau chùi. 0,25 + Công suất của bóng đèn là Pđ = 40W. - Thời gian sử dụng trong một tháng tính thành giờ là: 0,5 Câu 16 t = 5 x 30 = 150 h (1,0 điểm) - Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong một tháng là 0,5 Ađ = Pđ × t = 40 × 150 = 6000 Wh = 6 kW. - Các loại bóng đèn thông dụng hiện nay: Bóng đèn sợi đốt, bóng đèn huỳnh 1,0 Câu 17 quang, bóng đèn compact, bóng đèn LED. (2,0 điểm) - Bóng đèn LED tiết kiệm điện năng nhất. 1,0 DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG TH&THCS THỔ SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Trước khi giặt quần áo người ta cần phân loại quần áo nhằm mục đích gì? A. Để là quần áo nhanh hơn. B. Để quần áo sạch hơn, không bị phai màu, lẫn màu. C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải. D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là. Câu 2: Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm ... A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú. B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu. C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú. D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú. Câu 3: Ý nghĩa của phong cách thời trang là: A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân Câu 4: Chọn phát biểu đúng về đồ dùng điện trong gia đình? A. Là sản phẩm công nghệ C. Phục vụ sinh hoạt trong gia đình B. Hoạt động bằng năng lượng điện D. Cả 3 đáp án trên Câu 5: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là ... A. Điện áp định mức và công suất định mức. C. Công suất định mức. B. Điện áp định mức. D. Điện áp hoặc công suất định mức. Câu 6: Có mấy loại bóng đèn được đề cập đến trong bài học? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn sợi đốt phát sáng? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 đáp án trên Câu 8: Đèn compact có nguyên lí làm việc giống đèn nào sau đây? A. Đèn Led C. Đèn huỳnh quang B. Đèn sợi đốt D. Đèn Led và đèn sợi đốt Câu 9: Đặc điểm của bóng đèn compact là: A. Khả năng phát sáng cao C. Ánh sáng có hại cho mắt B. Tuổi thọ thấp D. Cả 3 đáp án trên Câu 10: Khi lau chùi nồi cơm điện, cần tránh: DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Dùng vật cứng chà sát C. Dùng vật nhọn chà sát B. Dùng vật cứng, vật nhọn chà sát D. Dùng khăn mềm lau Câu 11: Bộ phận nào của nồi cơm điện có vai trò cấp nhiệt cho nồi? A. Nắp nồi C. Bộ phận sinh nhiệt B. Thân nồi D. Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt Câu 12: Bếp hồng ngoại có bộ phận nào là nơi điều chỉnh chế độ nấu của bếp? A. Mặt bếp C. Thân bếp B. Bảng điều khiển D. Mâm nhiệt hồng ngoại II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 13: (2,0 điểm) Em hãy trình bày các cách phối hợp trang phục cơ bản? Câu 14: (2 điểm) Trình bày một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện? Câu 15: (2,0 điểm) Em hãy so sánh bếp ga và bếp hồng ngoại theo các tiêu chí: tính thẩm mỹ, tính tiện dụng, tính an toàn? Câu 16: (1,0 điểm) Nhà Minh có 5 người gồm bố mẹ, anh trai Minh, Minh và em gái Minh. Sử dụng nồi cơm điện có thông số kĩ thuật như sau: 220V - 1500W 1,8 lít. Nếu mỗi ngày gia đình Minh nấu cơm 2 lần, thời gian mỗi lần nấu là 45 phút. Hỏi mỗi ngày gia đình bạn Minh phải trả bao nhiêu tiền điện khi sử dụng nồi cơm điện? Biết giá của mỗi kWh là 2500 đồng. DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 1. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C D D A D A C A B C B 2. Tự luận: (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm * Phối hợp về họa tiết: • Vải hoa hợp với vải trơn có màu trùng với một trong các màu chính của vải hoa. 0,5 • Không nên mặc áo và quần có hai họa tiết khác nhau. 0,5 * Phối hợp về màu sắc: • Có nhiều cách khác nhau để phối hợp màu sắc của trang phục. 0,5 Câu 13 • Có thể phối hợp trang phục dựa trên vòng màu theo nguyên tắc sau: 0,5 - Sử dụng một màu hoặc kết hợp các sắc độ trong cùng một màu. - Kết hợp nhiều màu với nhau như: màu đối nhau, các màu cạnh nhau, ... trên vòng màu cơ bản. - Lưu ý: Riêng màu trắng và màu đen có thể kết hợp với các màu bất kì. - Che chắn các ổ lấy điện khi chưa sử dụng để đảm bảo an toàn điện 0,5 - Lắp đặt ổ lấy điện ngoài tầm với của trẻ - Sử dụng băng dính (băng keo) điện để che phủ những vị trí dây điện bị hỏng lớp vỏ 0,5 cách điện Câu 14 - Thường xuyên kiểm tra các đồ dùng điện trong nhà để phát hiện rò điện và sửa 0,5 chữa - Thả diều ở những nơi không có đường dây điện đi qua 0,5 - Không đến gần nơi có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện. * So sánh: Tiêu chí Bếp ga Bếp hồng ngoại Tính To, nặng, cồng kềnh, khó di Thiết kế mỏng nhẹ và sang trọng, thẩm mỹ chuyển (trừ bếp ga mini). thích hợp cho không gian bếp nhỏ 1,0 hẹp. Tính - Có thể có từ 1 đến trên 3 lò - Đa số chỉ có 1 lò nấu, bếp cao cấp Câu 15 tiện dụng nấu tùy loại bếp để lựa chọn. mới có 2 lò nấu. - Dễ tùy chỉnh mức nhiệt như - Điều chỉnh nhiệt độ được nhưng ý muốn giúp nấu ăn ngon. khó canh cho vừa món ăn đang nấu. - Vệ sinh tốn công sức hơn - Có các chế độ nấu được cài đặt sẵn. 1,0 với nhiều linh kiện. - Thiết kế vệ sinh dễ dàng, nhanh - Không dùng được khi hết gọn. ga. - Không dùng được khi mất điện hay DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 20 Đề thi Công nghệ 6 cuối Kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ở vùng điện áp không ổn định. - An toàn hơn, nhưng cần đảm bảo Tính Nguy cơ rò rỉ khí ga và cháy về nguồn điện sử dụng. an toàn nổ nếu không chú ý. - Khả năng gây bỏng nếu tiếp xúc với mặt bếp đang nóng. Thời gian nấu cơm mỗi ngày của gia đình bạn Minh là: 45 phút x 2 lần = 90 phút = 1,5 giờ (h) 0,5 Số kWh nồi cơm điện tiêu thụ mỗi ngày là: Câu 16 1500W x 1,5h = 2250 Wh = 2,25 kWh Số tiền điện phải trả mỗi ngày khi sử dụng nồi cơm điện của gia đình bạn Minh là: 0,5 2,25 kWh x 2500 đ/kWh = 5625 đồng DeThi.edu.vn