Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_21_de_thi_vat_li_6_cuoi_ki_1_sach_chan_troi_sang_ta.docx
Nội dung text: Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B C A C A Câu 1. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí hoặc chất rắn. Câu 2. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Đồng hồ. B. Thước. C. Cân. D. Kính lúp. Câu 3. Đơn vị đo thời gian là A. giây (s). B. cân. C. đồng hồ. D. thước Câu 4. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng không bị biến đổi. C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động. D. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. Câu 5. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích? A. Bình chia độ. B. Thước kẻ. C. Nhiệt kế rượu. D. Chai lọ bất kì. II. TỰ LUẬN. Câu Đáp án Điểm Học sinh nêu một ví dụ đúng được 1,0 điểm. Ví dụ có thể là: Câu 6 0,5 - Khi thời tiết lạnh, nếu cho bàn tay đang được sưởi ấm vào nước lạnh bình (1,0 điểm) thường xả ra từ vòi nước thì tay sẽ cảm thấy nước lạnh. - Ngược lại, nếu cho bàn tay đang lạnh buốt không được sưởi ấm vào nước 0,5 lạnh bình thường xả ra từ vòi nước thì tay sẽ cảm thấy nước ấm. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THCS LA BẰNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHÂN MÔN VẬT LÍ A. TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ gì? A. Cân. B. Bình chia độ. C. Thước. D. Lực kế. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động. B. Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực. C. Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc. D. Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động. Câu 3. Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc? A. Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa. B. Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng. C. Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn. D. Lực của Nam cầm bình nước. Câu 4. Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N. F Câu mô tả nào sau đây là đúng. A. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N. B. Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N. C. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N. D. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N. B. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Hãy diễn tả bằng lời điểm đặt, phương, chiều và cường độ của lực vẽ ở Hình 1. Hình 1 Câu 2. (1 điểm) a) Nêu khái niệm lực là gì? b) Lấy ba ví dụ về tác dụng của lực trong đó có trường hợp: + vật thay đổi vận tốc; + vật thay đổi hướng chuyển động; + vật bị biến dạng. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án D A C C Câu 1. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ gì? A. Cân. B. Bình chia độ. C. Thước. D. Lực kế. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động. B. Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực. C. Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc. D. Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động. Câu 3. Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc? A. Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa. B. Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng. C. Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn. D. Lực của Nam cầm bình nước. Câu 4. Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N. F Câu mô tả nào sau đây là đúng. A. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N. B. Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N. C. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N. D. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N. B. TỰ LUẬN. Câu Nội dung Điểm Các đặc trưng của lực: 1 - Điểm đặt: Tại vật chịu tác dụng của lực 0,25 (0,5 điểm) - Phương: Nằm ngang - Chiều: Từ trái sang phải 0,25 - Cường độ: 20 N a) a) Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực. 0,25 b) b) 2 c) + Quả bóng đang đứng yên bị cầu thủ sút. 0,25 (1 điểm) + Quả bóng đập vào tường bật lại. 0,25 + Quả bóng đập vào tường bị biến dạng. 0,25 (Học sinh có thể lấy ví dụ khác) DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: KHTN – LỚP 6 PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn câu trả lời đúng. Câu 1. Trước khi đo thời gian của một hoạt động, ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để: A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.B. đặt mắt đúng cách. C. đọc kết quả đo chính xác.D. điều chỉnh đồng hồ đúng cách. Câu 2. Theo thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan là A. 100 0C. B. 37 0C. C. 0 0C. D. 42 0C. Câu 3. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? A. Vận động viên nhảy dù rơi trên không trung. B. Nam châm hút viên bi sắt. C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.D. Quả táo rơi từ trên cây xuống. Câu 4. Đổi đơn vị sau: 70 g = .. kg. A. 7.B. 0,7.C. 700.D. 0,07. Câu 5. Khi dùng nhiệt kế y tế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, thao tác nào sau đây là sai? A. Vẩy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống. B. Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn. C. Đặt bầu nhiệt kế vào nách và lấy ra ngay. D. Không cầm vào bầu nhiệt kế. Câu 6. Trên một bình chia độ có ghi cm3 chứa 70 cm3 nước. Người ta dùng bình này để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào, thì mực nước trong bình dâng lên 115 cm3. Vậy thể tích hòn đá là A. 70 cm3.B. 45 cm 3.C. 115 cm 3.D. 185 cm 3. Câu 7. Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là A. lực kế.B. nhiệt kế.C. đồng hồ.D. cân. II. TỰ LUẬN: Câu 1. (0,5 điểm) a) Trọng lượng là gì? b) Nêu phương và chiều của lực hút của Trái Đất. Câu 2. (0,75 điểm) a) Nêu cách biểu diễn lực. b) Một người đẩy một thùng hàng theo phương nằm ngang từ trái sang phải, với lực có độ lớn 450N. Hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực đó (tỉ xích 1 cm ứng với 150 N). Câu 3. (0,5 điểm) Một lò xo có chiều dài ban đầu là 4 cm, khi treo quả nặng có khối lượng 20 g vào lò xo thì chiều dài của lò xo lúc này là 4,5 cm. Cho rằng độ dãn của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật treo. a) Tính độ biến dạng của lò xo. b) Nếu thay quả nặng trên bằng quả nặng 60 g thì chiều dài của lò xo lúc này là bao nhiêu? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A C C D C B A Câu 1. Trước khi đo thời gian của một hoạt động, ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để: A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.B. đặt mắt đúng cách. C. đọc kết quả đo chính xác.D. điều chỉnh đồng hồ đúng cách. Câu 2. Theo thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan là A. 100 0C. B. 37 0C. C. 0 0C. D. 42 0C. Câu 3. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? A. Vận động viên nhảy dù rơi trên không trung. B. Nam châm hút viên bi sắt. C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.D. Quả táo rơi từ trên cây xuống. Câu 4. Đổi đơn vị sau: 70 g = .. kg. A. 7.B. 0,7.C. 700.D. 0,07. Câu 5. Khi dùng nhiệt kế y tế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, thao tác nào sau đây là sai? A. Vẩy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống. B. Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn. C. Đặt bầu nhiệt kế vào nách và lấy ra ngay. D. Không cầm vào bầu nhiệt kế. Câu 6. Trên một bình chia độ có ghi cm3 chứa 70 cm3 nước. Người ta dùng bình này để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào, thì mực nước trong bình dâng lên 115 cm3. Vậy thể tích hòn đá là A. 70 cm3.B. 45 cm 3.C. 115 cm 3.D. 185 cm 3. Câu 7. Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là A. lực kế.B. nhiệt kế.C. đồng hồ.D. cân. II. TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm a) Trọng lượng là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. 0, 25đ 1 b) Lực hút của Trái Đất có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. 0, 25đ a) Lực được biểu diễn bằng một mũi tên gồm có: 0, 5đ + Gốc của mũi tên là điểm đặt của lực. 2 + Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực. + Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích. b) Biểu diễn đúng 4 yếu tố của lực đẩy. (sai mỗi yếu tố trừ 0,05đ) 0, 25đ a) Độ biến dạng của lò xo: 4,5 - 4 = 0,5 (cm) 0, 25đ 3 b) Chiều dài của lò xo khi thay quả nặng: 4 + (0,5 x 3) = 5,5 (cm) 0, 25đ (Mọi cách trình bày khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 UBND HUYỆN THĂNG BÌNH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN: KHTN 6 PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Khối lượng là: A. số đo lượng chất của mọi vật. B. số đo lượng chất của một vật. C. số đo trọng lựợng của một vật. D. số đo lực của một vật. Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực? A. kilôgam (kg). B. mét (m). C. Niu tơn (N). D. mét khối (m3). Câu 3. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào? A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. mũi tên. D. tia Ox. Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn? A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N. B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N. C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N. D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N. Câu 5. Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một: A. lực kéo. B. lực nén. C. lực đẩy. D. lực ép. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật. B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg. C. Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật. Câu 7. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là: A. Giờ. B. Ngày. C. Phút. D. Giây. II. TỰ LUẬN: Câu 1. (0,5 điểm) Em hãy nêu một tình huống cho thấy sự cần thiết của việc ước lượng nhiệt độ trong đời sống. Câu 2. (1,0 điểm) Một thùng hàng có khối lượng là 40kg. Tính trọng lượng của thùng hàng đó? Câu 3. (1,0 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 200 g thì độ biến dạng của lò xo là 1 cm. Để độ biến dạng của lò xo là 3 cm thì cần treo vật nặng có khối lượng là bao nhiêu? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B C C B A C D Câu 1. Khối lượng là: A. số đo lượng chất của mọi vật. B. số đo lượng chất của một vật. C. số đo trọng lựợng của một vật. D. số đo lực của một vật. Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực? A. kilôgam (kg). B. mét (m). C. Niu tơn (N). D. mét khối (m3). Câu 3. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào? A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. mũi tên. D. tia Ox. Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn? A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N. B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N. C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N. D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N. Câu 5. Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một: A. lực kéo. B. lực nén. C. lực đẩy. D. lực ép. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật. B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg. C. Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật. Câu 7. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là: A. Giờ. B. Ngày. C. Phút. D. Giây. II. TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm 1 Nêu đúng một tình huống. 0,5 Áp dụng được biểu thức: P = 10.m. 0,5 2 ⟹ P = 10.40 = 400 N. 0,5 Lò xo dãn ra 1cm khi treo quả nặng 200g. 0,5 3 Để lò xo dãn ra 3cm thì phải treo quả nặng có khối lượng: m = 200.3 = 600g. 0,5 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 UBND THÀNH PHỐ PHỔ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm) Khoanh vào một phương án trả lời đúng trong mỗi câu hỏi sau: Câu 1: Đơn vị đo chiều dài? A. mg. B. N. C. giờ. D. mm. Câu 2: Trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc? A. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống. B. Em bé dùng tay cầm thìa xúc thức ăn. C. Hai đầu của hai thanh nam châm đẩy nhau. D. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. Câu 3. Đơn vị đo lực? A. N. B. g. C. giây. D. m. Câu 4: Biến dạng của lò xo là gì? A. Khi có lực tác dụng lên lò xo thì lò xo giữ nguyên hình dạng, khi thôi tác dụng lực thì lò xo biến dạng. B. Khi có lực tác dụng lên lò xo thì lò xo giữ nguyên hình dạng, khi thôi tác dụng lực thì lò xo vẫn giữ hình dạng như vậy. C. Khi có lực tác dụng lên lò xo thì lò xo biến dạng, khi thôi tác dụng lực thì lò xo trở về hình dạng ban đầu. D. Cả ba đáp án A, B, C đều sai. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) a) Có mấy loại lực kế? b) Hãy diễn tả bằng lời điểm đặt, phương, chiều và cường độ của lực vẽ ở hình vẽ sau? Câu 2. (0,5 điểm). Lò xo có chức năng gì? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm) Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án D B A C Câu 1: Đơn vị đo chiều dài? A. mg. B. N. C. giờ. D. mm. Câu 2: Trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc? A. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống. B. Em bé dùng tay cầm thìa xúc thức ăn. C. Hai đầu của hai thanh nam châm đẩy nhau. D. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. Câu 3. Đơn vị đo lực? A. N. B. g. C. giây. D. m. Câu 4: Biến dạng của lò xo là gì? A. Khi có lực tác dụng lên lò xo thì lò xo giữ nguyên hình dạng, khi thôi tác dụng lực thì lò xo biến dạng. B. Khi có lực tác dụng lên lò xo thì lò xo giữ nguyên hình dạng, khi thôi tác dụng lực thì lò xo vẫn giữ hình dạng như vậy. C. Khi có lực tác dụng lên lò xo thì lò xo biến dạng, khi thôi tác dụng lực thì lò xo trở về hình dạng ban đầu. D. Cả ba đáp án A, B, C đều sai. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Lực kế cơ học và lực kế kỹ thuật số. 0,5 b) Các đặc trưng của lực: Câu 1 - Điểm đặt: Tại vật chịu tác dụng của lực. 0,25 (1,0 điểm) - Phương: Thẳng đứng. - Chiều: Từ trên xuống dưới. 0,25 - Cường độ: 30 N. Hấp thụ các chấn động hay rung động như lò xo đệm giường, lò xo dùng trong Câu 2 xe ô tô. 0,5 (0,5 điểm) Tác dụng lực vào phanh và bộ ly hợp để dừng xe. Lò xo dùng để lưu trữ năng lượng như trong đồng hồ, đồ chơi DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 21 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 10 UBND THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 Phân môn: Vật lí I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo độ dài? A. Nhiệt kế, B. Thước thẳng. C. Cân, D. Đồng hồ Câu 2. Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là A. cân. B. đồng hồ. C. thước dây. D. lực kế. Câu 3. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc? A. Em bé kéo sợi dây cao su. B. Bạn An kéo bao thóc trên sân. C. Hai thanh nam châm hút nhau. D. Cầu thủ đá bóng. II. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào? Lấy ví dụ về lực ma sát trượt trong thực tế? Câu 2. (1,0 điểm) Hãy biểu diễn lực của một người nâng một thùng hàng lên theo phương thẳng đứng với lực có độ lớn 100N, tỉ xích 1 cm ứng với 20 N. DeThi.edu.vn



