Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_23_de_thi_vat_li_7_giua_ki_1_sach_ket_noi_tri_thuc.docx
Nội dung text: Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: 0,75 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 Đáp án A B C PHẦN II. TỰ LUẬN: 1,75 điểm Câu Hướng dẫn Điểm Câu 4. (0,5 điểm) 푠 0,25 Công thức tính tốc độ: v = 푡 Trong đó: s: Quãng đường đi được (km hoặc m) t: Thời gian đi quãng đường đó (h hoặc s) 0,25 v: Tốc độ chuyển động (km/h hoặc m/s) Câu 5. (1,25 điểm) a) Tốc độ chạy của bạn An là: 푠 100 0,25 b) 푣 = 푡 = = 4 (m/s) 25 0,5 c) Thời gian bạn Bình chạy quãng đường 40 m sau là: 푠2 40 푡 = = 2 푣 2 5 0,25 Thời gian bạn Bình chạy hết quãng đường 100 m là: 푡 = 푡 1 + 푡 2 = 15 + 8 = 23(s) Ta thấy An và Bình cùng chạy quãng đường 100 m như nhau, thời gian 푡 < 푡 (23s < 25s) nên bạn Bình về đích sớm hơn bạn An. 0,25 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 TRƯỜNG TH &THCS VINH QUANG PHÂN MÔN: VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Tốc độ của vật là A. quãng đường vật đi được trong 1s. B. thời gian vật đi hết quãng đường 1m. C. quãng đường vật đi được. D. thời gian vật đi hết quãng đường. Câu 2: Một vật chuyển động càng nhanh khi A. quãng đường đi được càng lớn. B. thời gian chuyển động càng ngắn. C. tốc độ chuyển động càng lớn. D. quãng đường đi trong 1s càng ngắn. Câu 3: Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào? A. Thời gian và vật chuyển động B. Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát C. Thời gian chuyển động của vật và vạch đích D. Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ? A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. B. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. C. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số. D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. II. TỰ LUẬN Câu 1 (0,5 điểm): Hãy mô tả sơ lược cách đo tốc độ chuyển động của một xe ô tô đang đi trên đường bằng thiết bị "bắn tốc độ". Câu 2 (1,0 điểm): Hình bên là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA -------------------------HẾT------------------------- DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 Đáp án A C D B 1. Tự luận: Câu Nội dung đáp án Điểm - Camera sẽ ghi biển số của ô tô và thời gian ô tô chạy qua vạch mốc số 1 và 2. 0,25 Câu 1 - - Máy tính nhỏ đặt trong camera tính tốc độ của ô tô khi chạy từ vạch mốc (0,5 điểm) 1 sang vạch mốc 2. So sánh với tốc độ giới hạn của cung đường để phát hiện ô tô này có vượt quá tốc độ giới hạn không. 0,25 Tốc độ của ô tô trên đoạn OA là: 푠 0,25 v = 푡 Câu 2 180 0,25 = (1,0 điểm) 2 = 90 (km/h) 0,5 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS ĐIỀN MỸ Môn: KHTN 7 PHÂN MÔN: VẬT LÍ Phần I. Trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái trước phương án đúng. Câu 1: Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 2: Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt; B. Kĩ năng quan sát; C. Kĩ năng dự báo; D. Kĩ năng đo đạc. Câu 3: “Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Phần II. Tự luận Câu 1. (1 điểm) Nêu công thức tính tốc độ và cho biết tên của các đại lượng có trong công thức? Câu 2. (0,5 điểm). Bạn Mai đi xe đạp từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ) 1. D 2. A 3. C II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm 1 s 0,5 v - Công thức tính tốc độ: t ; trong đó: v: tốc độ chuyển động. 0,5 s: quãng đường đi được. t: thời gian đi quãng đường đó. 2 Tóm tắt Giải 0,5 1 t = 4 min = h Quãng đường từ nhà Mai đến công viên là: 15 푠 1 v = => s = v.t = 12. = 0,8 (km) v = 12 km/h 푡 15 s =? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp: 7 PHÂN MÔN: VẬT LÍ I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động là A. quãng đường. B. thời gian. C. tốc độ. D. khối lượng. Câu 2: Dụng cụ dùng để đo tốc độ của các phương tiện giao thông (xe máy, ô tô) là A. lực kế.B. tốc kế. C. đồng hồ bấm giây. D. thước. Câu 3: Trong hệ thống đo lường Việt Nam đơn vị đo tốc độ thường dùng là A. km/ min.B. km/ s. C. m/s.D. m/min. Câu 4. Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo những đại lượng nào và dùng các dụng cụ nào để đo? A. Đo độ dài dùng thước và đo thời gian dùng đồng hồ. B. Đo độ dài dùng đồng hồ và đo thời gian dùng thước. C. Chỉ cần dùng thước đo quãng đường. D. Chỉ dùng đồng hồ để đo thời gian. II. TỰ LUẬN: Câu 5. (0,5 điểm) Đổi đơn vị các giá trị tốc độ dưới đây: a. 54 km/h =.................. m/s. b. 12 m/s = ......................km/h. Câu 6. (1,0 điểm) Một ô tô A rời bến A lúc 6 giờ đến bến B lúc 8 giờ. Biết quãng đường từ bến A đến bến B là 120 km. a. Tính tốc độ trung bình của ô tô khi đi từ bến A đến bến B? b. Lúc 6h khi ô tô A rời bến A thì có một ô tô B cũng rời bến B với tốc độ 40km/h và chuyển động ngược chiều với ô tô A. Hỏi sau bao lâu hai ô tô gặp nhau? ......................... Hết......................... DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C B C A II. TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm Câu 5 a. 54 km/h = 15 m/s. 0,25 điểm (0,5 điểm) b. 12 m/s = 43,2 km/h. 0,25 điểm Câu 6 a. Thời gian xe A đi từ A đến B: (1,0 điểm) t = 8 – 6 = 2 (h) 0,125 điểm Tốc độ xe A đi là: 푠 푣 = 0,125 điểm 푡 120 = = 60( /ℎ) 0,25 điểm 2 b. Gọi t là thời gian từ khi 2 xe chuyển động đến khi gặp nhau Ta có: s + s = s 1 2 0,125 điểm Hay v .t + v . t = s 1 2 0,125 điểm 60.t + 40.t = 120 0,125 điểm 100.t = 120 t = 1,2 (h) 0,125 điểm Lưu ý: Mọi các giải khác đúng đều cho điểm tối đa DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN – LỚP 7 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG Phân môn: Vật lí I. TRẮC NGHIỆM. Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Công thức tính tốc độ chuyển động là: 푠 푡 푠 A. 푣 = 푠 ⋅ 푡 B. 푣 = 푡 C. 푣 = 푠 D. 푣 = 푡2 Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ? A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. B. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số. C. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. D. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. Câu 3. Đổi 36 km/h = m/s A. 3600 m/s. B. 3,6 m/s. C. 10 m/s. D. 1 m/s. Câu 4. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau đây: Thiết bị bắn tốc độ tính thời gian ô tô chạy qua hai vạch mốc trên mặt đường, cách nhau tùy theo cung đường. A. 2 m đến 5 m. B. 5 m đến 10 m. C. 4 m đến 8 m. D. 3 m đến 5 m. II. TỰ LUẬN Bài 1. (1 điểm): Bảng dưới đây ghi lại số liệu quãng đường đi được theo thời gian của học sinh bằng xe đạp. t (min) 0 5 10 15 20 S (km) 0 1 2 3 4 Dựa vào số liệu trong bảng, hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của học sinh. Bài 2. (0,5 điểm): Từ đồ thị ở bài 1, em hãy tính tốc độ của học sinh theo đơn vị m/s và km/h? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm Mỗi đáp án đúng ghi 0,25đ Câu 1 2 3 4 Đáp án B D C B II. Tự luận: Bài Đáp án Điểm Đồ thị quãng đường – thời gian của hai học sinh: 1,0 đ - Vẽ đúng đồ thị: 1,0đ 1 (1,0đ) 푠 1000 2 (0,5) Tốc độ của học sinh A là 푣 = = = 3,33(m/s) = 12(km/h) 0,5 đ 푡 300 (Mọi cách trình bày khác của học sinh, nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa) DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 23 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS LA BẰNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7 PHÂN MÔN: VẬT LÍ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động? A. Quãng đường. B. Thời gian chuyển động. C. Vận tốc. D. Vận tốc, quãng đường và thời gian chuyển động. Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tốc độ: A. mét trên giây (m/s) B. kilômét trên giờ (km/h) C. xentimét trên giây (cm/s) D. giây trên mét (s/m) Câu 3: Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo những đại lượng nào và dùng các dụng cụ nào để đo? A. Đo độ dài dùng thước và đo thời gian dùng đồng hồ. B. Đo độ dài dùng đồng hồ. C. Đo thời gian dùng thước. D. Đo độ dài dùng đồng hồ và đo thời gian dùng thước. Câu 4: Dụng cụ dùng để đo tốc độ của các phương tiện giao thông trên xe máy, ô tô, gọi là gì? A. Đồng hồ. B. Nhiệt độ. C. Tốc kế. D. Thước đo. Câu 5: Một vật nhỏ chuyển động thẳng đều có đồ thị như trên hình vẽ bên. Kết luận nào dưới đây là chính xác? A. Vật chuyển động từ điểm A cách mốc 5km B. Vật chuyển động từ vị trí mốc O C. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 5m D. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 2,5km Câu 6: Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là: A. 20 m/s. B. 8 m/s. C. 0,4 m/s. D. 2,5 m/s. B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. (1 điểm): Bạn Minh đi từ nhà đến trường với tốc độ không đổi, xuất phát từ nhà là lúc 6 giờ 30 phút, đến trường lúc 7 giờ. Biết quãng đường từ nhà Minh đến trường là 3 km. Tính tốc độ của Minh ra km/h. DeThi.edu.vn



